wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Công Nghệ 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?

a)

Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người

b)

Cung cấp lông, da

c)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

d)

Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

2.

Chăn nuôi có vai trò gì đối với trồng trọt?

a)

Cung cấp thực phẩm giàu protein

b)

Cung cấp lông, da cho ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu

d)

Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt

3.

Nuôi vịt cung cấp chủ yếu những gì?

a)

Cung cấp thịt, trứng cho con người.

b)

Cung cấp lông, da cho ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp lông, sữa cho con người.

d)

Cung cấp sức kéo

4.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản của người lao động làm trong các nghề chăn nuôi?

a)

Có sức khoẻ tốt, có trách nhiệm cao trong công việc

b)

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn nuôi

c)

Có kiến thức, hiểu biết về các loại giống cây trồng

d)

Tuân thủ an toàn lao động.

5.

Vật nuôi đẻ trứng, vật nuôi đẻ con là cách phân loại vật nuôi theo?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng và nguồn gốc

c)

Đặc tính sinh học

d)

Mục đích sử dụng

6.

Đâu là vật nuôi được hình thành và nuôi dưỡng trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Vịt cỏ

b)

Gà Polymouth

c)

Lợn Yorshire

d)

Bò Red Sindhi

7.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

Năng suất thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Mức đầu tư thấp.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

8.

Chăn nuôi bán công nghiệp là?

a)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.

b)

Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn.

c)

Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn.

d)

Số lượng vật nuôi lớn, được nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

9.

Loài vật nào sau đây không phải là gia súc?

a)

Dê.

b)

Trâu.

c)

Bò.

d)

Gà.

10.

Giống vật nuôi là........, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài.

b)

Quần thể vật nuôi khác loài.

c)

Các vật nuôi.

d)

Quần thể vật nuôi.

11.

Để công nhận là giống vật nuôi thì số lượng lợn phải có bao nhiêu con?

a)

2 000 con

b)

3 000 con

c)

4 000 con

d)

5 000 con

12.

Nội dung nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau.

b)

Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi giống nhau.

c)

Giống có ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

13.

Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

a)

Không quyết định năng suất và chất lượng.

b)

Quyết định chất lượng

c)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

Quyết định năng suất

14.

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất?

a)

Gà Ri

b)

Gà Mía

c)

Gà Ai Cập

d)

Gà Leghorn

15.

Chọn giống vật nuôi là ....................... làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu.

a)

Lựa chọn

b)

Giữ lại

c)

Lựa chọn và giữ lại

d)

Không lựa chọn

16.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi?

a)

2 chỉ tiêu.

b)

3 chỉ tiêu.

c)

4 chỉ tiêu.

d)

5 chỉ tiêu.

17.

Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật được gọi là?

a)

Sự sinh trưởng của vật nuôi

b)

Sự phát triển của vật nuôi.

c)

Sự phát dục của vật nuôi

d)

Sự sinh sản của vật nuôi

18.

Nội dung nào không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Chọn những gà trống to, khoẻ mạnh trong đàn để làm giống

b)

Chọn những gà mái đẻ nhiều trứng để làm giống

c)

Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học cao.

d)

Phương pháp này thường áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi trong một thời gian ngắn

19.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

20.

Nhân giống là gì?

a)

Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.

b)

Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

Là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.

d)

Là chọn ra một hay vài cá thể mang đặc tính tốt để làm giống

21.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

22.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

d)

Llà việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

23.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

Lai cải tạo

24.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

25.

Đâu là phương pháp lai xa?

a)

Gà Ri x Gà Ri.

b)

Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái

c)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái

d)

Ngựa cái x Lừa đực

26.

Quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này vào tử cung cá thể cái khác để cho nó mang thai được gọi là gì?

a)

Thụ tinh nhân tạo.

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Cấy truyền phôi

d)

Xác định giới tính của phôi

27.

Kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi gọi là kĩ thuật:

a)

Xác định giới tính của phôi

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Cấy truyền phôi

d)

Thụ tinh nhân tạo

28.

Kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi gọi là kĩ thuật:

a)

Xác định giới tính của phôi

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Cấy truyền phôi

d)

Thụ tinh nhân tạo.

29.

Câu nào không đúng ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

Có khả năng tạo ra nhiểu phôi

b)

Xác định được các cá thể mang gene mong muốn trong giai đoạn sớm.

c)

Phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể.

d)

Rút ngắn khoảng cách thế hệ

30.

Cám gạo là thức ăn vật nuôi thuộc nhóm:

a)

Giàu vitamin

b)

Giàu năng lượng

c)

Giàu protein

d)

Giàu khoáng

31.

Đâu không phải là thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang)

32.

Nhóm thức ăn nào có vai trò cung cấp nguyên liệu để cơ thể vật nuôi tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể?

a)

Giàu vitamin

b)

Giàu năng lượng

c)

Giàu protein

d)

Giàu khoáng

33.

Kcal hoặc Joule(J) là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của?

a)

Vitamin

b)

Chất khoáng

c)

Năng lượng

d)

Protein

34.

Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hoá bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định là?

a)

Khẩu phần ăn của vật nuôi.

b)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

c)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

d)

Thức ăn của vật nuôi.

35.

Đâu là tính kinh tế khi lập khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

b)

Phù hợp với “khẩu vị” của vật nuôi

c)

Phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi

d)

Sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu có ở địa phương.

36.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Các chỉ số dinh dưỡng.

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

37.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Cắt ngắn.

c)

Ủ men.

d)

Đường hóa.

38.

Để chế biến các loại cỏ xanh tự nhiên làm thức ăn phù hợp với các loại vật nuôi, người ta thường sử phương pháp nào?

a)

Nấu chín

b)

Cắt ngắn

c)

Đường hoá

d)

Nghiền nhỏ

39.

Để khử các chất độc có trong thức ăn và giúp nâng cao tỉ lệ tiêu hoá protein, người ta thường sử dụng phương pháp chế biến thức ăn nào?

a)

Nấu chín

b)

Cắt ngắn

c)

Đường hoá

d)

Nghiền nhỏ

40.

Xử lí kiềm thường được áp dụng để chế biến loại thức ăn nào?

a)

Rơm rạ

b)

Khoai, sắn

c)

Thóc, ngô

d)

Đậu tương, lạc, vừng.

41.

Sử dụng phương pháp nào phù hợp để chế biến lá sắn tươi làm thức ăn cho bò?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Đường hoá.

c)

Xử lí kiềm.

d)

Ủ chua.

42.

Để khử chất độc cyanhydric acid (HCN) có trong củ sắn, người ta sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Cắt ngắn

b)

Nấu chín.

c)

Đường hoá

d)

Xử lí kiềm.

43.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cân đo theo tỉ lệ.

d)

Sấy khô

44.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

45.

Rơm rạ dùng làm thức ăn cho trâu, bò ở các địa phương thường được bảo quản bằng phương pháp?

a)

Đóng bao bảo quản trong kho.

b)

Làm khô

c)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học

d)

Bảo quản bằng kho silo

46.

Khi bảo quản thức ăn vật nuôi bằng phương pháp làm khô, người ta làm giảm lượng nước trong thức ăn còn khoảng?

a)

10 – 15%

b)

40 – 45%

c)

45 – 50%

d)

50 – 55%

47.

Câu nào không đúng, khi nói về kho silo bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Là nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi không đóng bao với số lượng lớn.

b)

Kho silo có thể tự động hoá trong quá trình xuất, nhập kho

c)

Nhiệt độ, độ ẩm bảo quản thức ăn trong kho silo không phù hợp

d)

Kho silo có chi phí đầu tư cao.

48.

Đâu không phải là ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Bảo quản bằng kho silo.

b)

Công nghệ bảo quản lạnh.

c)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.

d)

Phơi khô

49.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài, với khối lượng thức ăn bảo quản ít.

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.

50.

Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Có ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Cao ráo, khô, thoáng khí.

c)

Tránh nắng, mưa

d)

Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột.

51.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là do?

a)

Thời tiết không phù hợp.

b)

Vi khuẩn và virus.

c)

Thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

Chuồng trại không phù hợp.

52.

Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây ra dịch bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

53.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

c)

Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

d)

Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

54.

Bệnh nào sau đây do tác động bất lợi của điều kiện sống bất lợi gây ra?

a)

Bệnh cảm lạnh.

b)

Bệnh dại

c)

Bệnh dịch tả

d)

Bệnh tụ huyết trùng

55.

Đâu là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

b)

Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

c)

Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về bệnh vật nuôi?

a)

Bệnh làm cho vật nuôi chậm lớn

b)

Một số bênh vật nuôi có thể lây sang người

c)

Bệnh chỉ xảy ra ở vật nuôi còn non.

d)

Một số bệnh có thể làm chết hàng loạt vật nuôi.

57.

Đâu là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

58.

Bác Thành phân loại vật nuôi như sau: (1). Gà lấy trứng (2). Heo lấy thịt (3). Cừu lấy lông. Bác Thành phân loại vật nuôi của mình theo tiêu chí

a)

theo nguồn gốc.

b)

theo đặc tính sinh học

c)

theo mục đích sử dụng

d)

theo hướng xuất khẩu

59.

Trong công tác giống vật nuôi, ứng dụng công nghệ gen nhằm

a)

phát hiện sớm giới tính của phôi, chủ động lựa chọn giới tính phù hợp nhu cầu chăn nuôi.

b)

giúp tang nhanh đàn bò thịt hoặc bò sữa chất lượng cao.

c)

giảm số lượng vật nuôi đực giống.

d)

giải phóng bớt sức lao động cho người chăn nuôi.

60.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

61.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

62.

Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Có ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Cao ráo, khô, thoáng khí.

c)

Tránh nắng, mưa.

d)

Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột.

63.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Giống chỉ quyết định đến năng suất chăn nuôi.

64.

Cho các đặc điểm sau:(1). Dễ tiến hành(2). Hiệu quả chọn lọc cao.(3). Không tốn kém Đâu là đặc điểm của phương pháp chọn lọc hang loạt

a)

(1), (2).

b)

(2), (3)

c)

(1), (3).

d)

(3).

65.

Vai trò của Vitamin đối với vật nuôi là

a)

cung cấp năng lượng.

b)

điều hoà quá trình trao đổi chất trong cơ thể

c)

tham gia tạo nên thịt, trứng, sữa...

d)

tích luỹ năng lượng.

66.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

a)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống.

b)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để tạo sản phẩm

c)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để sản xuất thịt, trứng, sữa...

d)

lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

67.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi

a)

Năng lượng 3000 Kcalo.

b)

P 13g, Vitamin A.

c)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.

d)

Fe 13g, NaCl 43g.

68.

Ý nào sau đây sai

a)

Carbohydrat cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi.

b)

Khoáng đa lượng như Ca, P, Mg, Na....là thành phần cấu trúc bắt buộc của các loại enzim.

c)

Khoáng đa lượng như Ca, P, Mg, Na....tạo nên các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, cơ quan...

d)

Khoáng vi lượng như Fe, Cu, Co, Mn....là thành phần cấu trúc bắt buộc của một số loại enzim.

69.

Một số phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi phổ biến:

a)

sản xuất thức ăn truyền thống.

b)

sản xuất thức ăn hổn hợp hoàn chỉnh

c)

sản xuất thức ăn truyền thống và thức ăn hổn hợp hoàn chỉnh

d)

sản xuất thức ăn dạng viên.

70.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?

a)

Làm sạch nguyên liệu.

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt.

c)

Cân đo theo tỉ lệ.

d)

Sấy khô.

71.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

hạt ngũ cốc và các loại củ

b)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá

c)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc...

d)

rau xanh

72.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

b)

giống loài, giai đoạn sinh trưởng

c)

độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

d)

giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

73.

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột?

a)

Lựa chọn nguyên liệu → Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ → Phối trộn nguyên liệu → Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ.

b)

Lựa chọn nguyên liệu → Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ → Phối trộn nguyên liệu →Hạ nhiệt độ, làm khô → Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ.

c)

Lựa chọn nguyên liệu → Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ → Phối trộn nguyên liệu →Tăng nhiệt độ, ép viên → Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ.

d)

Lựa chọn nguyên liệu → Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ → Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ.

74.

Các phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến là : 1 pp vật lí 2 pp hoá học 3 pp đg học 4 pp vi sinh

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 3, 4.

75.

Ưu điểm của phương pháp nấu chín thức ăn chăn nuôi

a)

giúp biến đổi đường đa thành đường đơn.

b)

giúp khử các chất độc.

c)

giúp dịch tiêu hoá thấm đều thức ăn.

d)

tăng hàm lượng nitrogen trong thức ăn.

76.

Ưu điểm của phương pháp xử lý kiềm cho thức ăn chăn nuôi

a)

giúp biến đổi đường đa thành đường đơn.

b)

giúp khử các chất độc.

c)

giúp dịch tiêu hoá thấm đều thức ăn.

d)

tăng hàm lượng nitrogen trong thức ăn.

77.

Với nguyên liệu như rơm rạ nên chọn phương pháp chế biến nào sau đây?

a)

nghiền nhỏ.

b)

xử lý kiềm.

c)

đường hoá.

d)

sử dụng vi sinh vật.

78.

Trong phương pháp chế biến thức ăn bằng công nghệ vi sinh tại sao ở bước Ủ thức ăn, cần phải đậy kín?

a)

để sản phẩm có mùi đặc trưng.

b)

tạo môi trường thiếu khí để vi sinh vật lên men.

c)

để ruồi, kiến không lọt vào.

d)

tạo môi trường hiếu khí để vi sinh vật lên men.

79.

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm. 1 cấy phôi vào cơ thế vật nuôi 2 hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trường thành 3 cho trứng và tinh trùng thụ tinh 4 lấy tinh trùng từ con đực 5 nuôi cấy phôi 6 nuôi cấy trứng trong phòng thí nghiệm

a)

2; 4; 6; 3; 5; 1

b)

2; 6; 4; 3; 5; 1

c)

2; 3; 4; 5; 6; 1

d)

1; 6; 4; 3; 5; 2

80.

Ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm:

a)

Tăng số lượng con sinh ra từ một con cái giống cao sản.

b)

Có khả năng tạo ra nhiều phôi

c)

Tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống mới.

81.

Bệnh là gì?

a)

Trạng thái không bình thường của vật nuôi.

b)

Trạng thái mà vật nuôi sinh trưởng nhanh.

c)

Trạng thái mà vật nuôi sinh trưởng bình thường.

d)

Trạng thái mà vật nuôi vẫn có thể sản xuất.

82.

Vì sao phòng bệnh lại có vai trò tăng sức đề kháng cho vật nuôi

a)

không làm ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi.

b)

làm ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi.

c)

không làm vật nuôi chậm lớn.

d)

không làm ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi và không làm vật nuôi chậm lớn.

83.

Đâu không phải là một bệnh ở vật nuôi?

a)

Bệnh tai xanh

b)

Bệnh dịch tả

c)

Bệnh đạo ôn

d)

Bệnh tụ huyết trùng

84.

Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì con đường chính mà mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi là:(1). Đường tiêu hoá(2). Đường hô hấp. (3). Qua da có các vết thương trầy xước. (4). Đường sinh dục

a)

( 1), ( 2), ( 3)

b)

(1), (3), ( 4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

85.

Protein có tác dụng:

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học.

b)

Trao đổi chất.

c)

Tính bằng UI.

d)

Tổng hợp protit.

86.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

87.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

88.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp.

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

Lai thuần chủng

89.

Câu 38: Lai xa là gì ?

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

90.

Câu 39: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không”:

a)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.