wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Học Kỳ 1 Khối 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Câu 10: Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Phương tiện điều khiển hoạt động

11.

Câu 11: Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

12.

Câu 12: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

13.

Câu 13: Chỗ chấm thứ (1) là?

a)

Hệ loại bỏ

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ điều khiển

d)

Hệ tiếp nhận

14.

Câu 14: Chỗ chấm số (2) là?

a)

Loại bỏ

b)

Đốc thúc

c)

Quản trị

d)

Quản lý

15.

Câu 15: Chỗ chấm số (3) là?

a)

Tương tác

b)

Giao tiếp

c)

Tiếp cận

d)

Loại bỏ

16.

Câu 16 . Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về hệ điều hành?

a)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dù

17.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

18.

Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển Shortcut.

b)

Kéo Shortcut đi.

c)

Sao chép Shortcut.

d)

Xoá Shortcut.

19.

Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nền Windows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải.

20.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

21.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Phần mềm tiện ích, phần mềm dịch vụ

22.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

23.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể

24.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

25.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

26.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Công nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

27.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

"Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

29.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

30.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Phần mềm dịch vụ

31.

______được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể.

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Ứng dụng chuyên sâu

32.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm tiện ích

33.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

34.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

35.

Sự phụ thuộc của nguời dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Được phát triển không phụ thuộc vào người tạo ra

36.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Yahoo

d)

Google

37.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

38.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

39.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Unbutu

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

40.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

41.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM, bộ xử lý ngoại vi

42.

Bộ xử lý trung tâm là:

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

43.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

44.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý và lưu trữ thông tin, dữ liệu có thể lưu trữ lâu dài

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh và lưu trữ thông tin, dữ liệu có thể lưu trữ lâu dài

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

45.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá, dùng để lưu tạm thời các dữ liệu.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá, dùng để lưu tạm thời các dữ liệu.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác, dữ liệu có thể lưu trữ lâu dài

d)

Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh, dữ liệu có thể lưu trữ lâu dài

46.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

47.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

48.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

49.

Chọn câu trả lời đúng nhất. CPU là thiết bị

a)

xử lí dữ liệu nhị phân và thập phân

b)

quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

c)

kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

d)

quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

50.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

bit 1 và 2

51.

Mạch lôgic là?

a)

Cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

b)

Cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

c)

Cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây

d)

Là thiết bị được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây

52.

Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?

a)

Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự.

b)

Hệ thống điện toán đám mây

c)

Phần mềm cơ sở dữ lệu

d)

Phần mềm hệ thống

53.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

54.

Mạch lôgic cộng hai số 1 bit là?

a)

Mạch có hai đầu vào (x, t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

Mạch có hai đầu vào (x, y) và hai đầu ra (z, t)

c)

Mạch có hai đầu vào (1, y) và hai đầu ra (1, t)

d)

Mạch có hai đầu vào (0, y) và hai đầu ra (z, 0)

55.

Câu 14: Phép hoặc loại trừ XOR cho kết quả bằng 1 khi

a)

các đại lượng không có giá trị

b)

các đại lượng giống nhau

c)

các đại lượng khác nhau

d)

không xảy ra trường hợp này

56.

Câu 15: Phép hoặc loại trừ OR cho kết quả bằng 0 khi

a)

các đại lượng không có giá trị

b)

các đại lượng giống nhau

c)

các đại lượng khác nhau

d)

các đại lượng bằng không

57.

Câu 16: Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU

58.

Câu 17: Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

59.

Câu 18: Giá trị của số 10 trọng hệ nhị phân?

a)

0011

b)

1100

c)

1010

d)

0101

60.

Câu 7: Giá trị của số 1001 trong hệ thập phân?

a)

11

b)

8

c)

10

d)

9

61.

Câu 19: Kết quả số thập phân 132 là của phép tính hệ nhị phân nào sau đây?

a)

1011 + 1100

b)

1001 x 1101

c)

1100 + 1100

d)

1011 x 1100

62.

Câu 20: Số nhị phân 10011 là kết quả của số thập và và nhị phân nào?

a)

9 - 1100

b)

8 + 1011

c)

7 x 1101

d)

6-1101

63.

Câu 1: Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là:

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

64.

Câu 2: Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

65.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

66.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

67.

Thiết bị vào phổ biến là?

a)

Máy in

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Nút off

68.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Không đáp án nào đúng

69.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

70.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

MKC

71.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Kết nối máy tính với thiết bị số gọn gàng hơn

72.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

73.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nối

74.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

75.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắM

d)

Cổng kết nối

76.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

USB

b)

HDMI

c)

X-OR

d)

NOT

77.

Chỗ chấm số (4) là?

a)

USB type C

b)

HDMI

c)

USB type A

d)

CMO

78.

Chỗ chấm số (5) là?

a)

Telegram

b)

Dropbox

c)

Wi-Fi hoặc Bluetooth

d)

OneDrive

79.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

80.

Đây là cổng kết nối nào?

a)

TRAST A

b)

USB type A

c)

RCA

d)

VGA

81.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

82.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

83.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

84.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

85.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

86.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

87.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Mật khẩu

88.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Google Chrome

b)

Google Drive

c)

Microsoft Edge

d)

Cốc Cốc

89.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Driver

b)

Chatbox

c)

Messenger

d)

Gmail

90.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

Google Docs

b)

Word

c)

WPS

d)

Excel