wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn minh Đại Việt

Total questions: 94

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Các triều đại phong kiến Việt Nam quan tâm đến giáo dục thi cử nhằm?

4 lines
2.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

4 lines
3.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

4 lines
4.

Tên gọi khác của văn minh Đại Việt là

a)

văn minh Phù Nam

b)

văn minh Chăm-pa

c)

văn minh Sông Hồng

d)

văn minh Thăng Long

5.

Hiện nay, dân tộc Chăm ở An Giang theo tôn giáo nào sau đây?

a)

Hin-đu giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

6.

Sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của văn minh Đại Việt?

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Thành nhà Hồ

d)

Chùa Thiên Mụ

7.

Đâu không phải là làng nghề làm gốm truyền thống của Vệt Nam

a)

Thổ Hà

b)

Bát Tràng

c)

Chu Đậu

d)

Cục Bách tác

8.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X - XV?

a)

Quốc triều hình luật

b)

Hình thư

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

9.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

10.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là bộ luật nào sau đây

a)

Quốc triều hình luật( Lê Sơ)

b)

Hình thư( Lý)

c)

Hình luật( Trần)

d)

Luật Gia Long( Nguyễn)

11.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

12.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

13.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thể kỉ X - XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thăng Long

c)

Thanh Hà

d)

Hội An

14.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Hải Thượng

b)

Phan Huy Chú

c)

Đào Duy Từ

d)

Hoa Đà

15.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

b)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Chăm và Khơ-me.

c)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

d)

Hình thành và phát triển cùng với nước Văn Lang - Âu Lạc.

17.

Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là

a)

tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

b)

xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.

c)

nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

d)

sử dụng chữ Quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.

18.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

19.

Công trình nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của văn minh Đại Việt?

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Thành nhà Hồ

d)

Chùa Thiên

20.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

21.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng Thánh Gióng.

b)

Thờ sinh thực khí.

c)

Thờ cúng Thánh Tản Viên.

d)

Thờ cúng tổ tiên.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

23.

Nền văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài từ những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Hoa và Ấn Độ

b)

Trung Hoa và Trung Đông

c)

Ai Cập và phương Tây

d)

Triều Tiên và Nhật Bản

24.

Dưới triều đại nhà Lê Sơ(thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

25.

Một trong những cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt là

a)

nền văn minh Chăm-pa

b)

nền văn minh Phù Nam

c)

nền văn minh Chăm-pa và Phù Nam

d)

nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

26.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

b)

sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lí - Trần.

c)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện chữ viết.

d)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

27.

Văn minh đại Việt là những sáng tạo vật chất, tinh thần tiêu biểu trong giai đoạn từ nào đến nào?

a)

Thế kỉ V đến thế kỉ X

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ VII đến thế kỉ XVIII

28.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Nội mệnh phủ

b)

Quốc sử quán

c)

Ngự sử đài

d)

Hàn lâm viện

29.

Thời Lí - Trần, tôn giáo nào sau đây thịnh hành ở Đại Việt?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

30.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

31.

Câu nói nổi tiếng của Hưng Đạo vương "Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước" đã thể hiện tư tưởng nào?

a)

Yêu nước thương dân.

b)

Trung quân ái quốc.

c)

Tương thân tương ái.

d)

Yêu chuộng hoà bình.

32.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối nước

b)

Ca trù

c)

Kịch nói

d)

Chèo

33.

Thời Tây Sơn, chữ Nôm đã trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán. Điều này đã thể hiện

a)

chữ Nôm dễ sử dụng hơn.

b)

tính ưu việt của ngôn ngữ.

c)

sự suy thoái của Nho giáo.

d)

ý thức tự tôn dân tộc.

34.

Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

a)

Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hoá tinh thần.

b)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.

c)

Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.

d)

Phát triển rực rỡ, toàn diện trên các lĩnh vực của đời sống xã hội

35.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

36.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của nhà Lê sơ?

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

b)

Đề cao giáo dục, khoa cử

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

b)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

c)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Xoá bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

c)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

d)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Các thành tựu của văn minh Đại Việt đều không còn được lưu giữ đến ngày nay.

b)

Thể hiện sự sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

c)

Văn minh Đại Việt không có nhiều giá trị đối với dân tộc Việt Nam.

d)

Các thành tựu của văn minh Đại Việt đã kìm hãm sự phát triển của quốc gia.

40.

Nội dung nào sau đây không thuộc thành tựu Văn học chữ Hán củaVăn minh Đại Việt?

a)

Chiếu dời đô

b)

Nam quốc sơn hà

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Lục Vân Tiên

41.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật.

42.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

43.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ đại nghị

44.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc.

b)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

45.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

46.

Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc trên đất nước Việt Nam sử dụng nhất?

a)

Nam đảo

b)

Hán - Tạng

c)

Nam Á

d)

Thái - Ka-đai

47.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

48.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

49.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

50.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

60

b)

63

c)

54

d)

53

51.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu

52.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

A. Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

C. Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản.

d)

D. Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.

53.

Công trình nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của văn minh Đại Việt?

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Thành nhà Mạc

d)

Chùa Một Cột

54.

Tam giáo đồng nguyên là sự hoà hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

55.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên

56.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam ?

a)

A. Đa dạng về kiểu dáng, màu sắc, hoa văn trang trí.

b)

B. Phản ánh tập quán, óc thẩm mĩ của cộng đồng dân cư.

c)

C. Đơn điệu, không có bản sắc riêng của từng dân tộc.

d)

D. Trang phục của mỗi dân tộc có nét đặc trưng riêng.

57.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

58.

Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

a)

5 nhóm ngữ hệ

b)

6 nhóm ngữ hệ

c)

7 nhóm ngữ hệ

d)

8 nhóm ngữ hệ

59.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

A. thờ cúng tổ tiên.

b)

B. sùng bái tự nhiên.

c)

C. phồn thực.

d)

D. đa thần.

60.

Hiện nay, dân tộc nào sau đây ở Việt Nam chiếm khoảng 82,1% tổng dân số cả nước?

a)

Mường

b)

Nùng

c)

Dao

d)

Kinh

61.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Tây Sơn.

62.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

A. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)

B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

C. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

63.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Chỉ sinh sống ở miền núi.

b)

B. Vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

C. Chỉ sinh sống ở đồng bằng.

d)

D. Chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

64.

Dân tộc nào sau đây không phải là dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Si La

b)

La Ha

c)

Kinh

d)

Cơ Ho

65.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

66.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng, trung du, duyên hải

b)

ven biển, miền núi, vùng cao

c)

miền núi, trung du, cao nguyên

d)

trung du, rừng núi, duyên hải

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

A. Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

B. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

D. Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

68.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

D. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

69.

Các dân tộc ở vùng cao như Mông, Dao, Tày, Nùng chủ yếu trao đổi, buôn bán sản phẩm thông qua

a)

chợ nổi

b)

chợ trên sông

c)

chợ phiên

d)

siêu thị

70.

Kiểu nhà ở phổ biến của người Kinh, Hoa và Chăm ở khu vực đồng bằng là

a)

nhà sàn

b)

nhà thuyền

c)

nhà rông

d)

nhà trệt

71.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

72.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: "......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản".

a)

Ngữ hệ

b)

Tiếng nói

c)

Chữ viết

d)

Ngôn từ

73.

Di sản văn hoá nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên đã được tổ chức UNESCO công nhận là kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hoá phi vật thể của nhân loại (năm 2005)?

a)

A. Không gian văn hoá Cồng chiêng.

b)

B. Nhã nhạc cung đình.

c)

C. Nghi lễ và trò chơi kéo co.

d)

D. Thực hành hát Then.

74.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là

a)

nhà sàn.

b)

Nhà trệt

c)

Nhà tầng

d)

Chung cư

75.

Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ

76.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

77.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

tín ngưỡng phồn thực

b)

thờ thần tự nhiên

c)

thờ tổ nghề

d)

thờ cúng tổ tiên

78.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và

a)

A. dân tộc phát triển

b)

B. dân tộc đang phát triển

c)

C. dân tộc thiểu số

d)

D. dân tộc phổ biến

79.

Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây?

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Cao nguyên

d)

Thung lũng

80.

Dưới tác động của nền kinh tế thị trường, hình thức cư trú nào sau đây giữa các dân tộc đang phát triển mạnh?

a)

Khép kín

b)

Đan xen

c)

Đối xứng

d)

Tách biệt

81.

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam đều có chung tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần nông nghiệp

b)

Thờ Mẫu

c)

Thờ Chúa

d)

Thờ cúng tổ tiên

82.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

B. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

83.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là

a)

nhà sàn

b)

nhà trệt

c)

nhà tầng

d)

chung cư

84.

Đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số Việt Nam ở khu vực miền núi, trung du?

a)

Chủ yếu phát triển hoạt động canh tác theo nương rẫy

b)

Hình thức canh tác chuyển dần từ du canh sang định canh

c)

Không áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu tại chỗ

85.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu

b)

tết Hàn thực

c)

tết Nguyên đán

d)

tết Trung thu

86.

Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau: "Lưng bằng cái thúng, Bụng bằng quả bòng, Nằm võng đòn cong, Vừa đi vừa hát"

a)

Đàn T'rưng

b)

Cồng chiêng

c)

Khèn

d)

Tù và

87.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm ăn uống của dân tộc Kinh trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Gạo tẻ là nguồn lương thực chính hàng ngày

b)

Tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng đặc trưng

c)

Thường uống rượu cần vào các dịp lễ quan trọng

d)

Các món ăn mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền

88.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bật thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

89.

Tôn giáo nào sau đây được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỉ XVI và dần trở thành tôn giáo phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Công giáo

90.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

A. không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

B. lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

c)

C. lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

d)

D. tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

91.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

92.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về đời sống văn hóa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Có tính thống nhất trong đa dạng

b)

Không tiếp thu yếu tố bên ngoài

c)

Không có sự giao thoa giữa các tộc người

d)

Đều lấy Phật giáo là tôn giáo chủ đạo

93.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Quan niệm vạn vật hữu linh

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Tiếp thu nhiều tôn giáo lớn

d)

Tôn giáo, tín ngưỡng phong phú

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông.

b)

Mang đậm bản sắc dân tộc.

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài.

d)

Đời sống tinh thần phong phú.