wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dịa ck2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do

a)

việc trồng lúa cần nhiều lao động

b)

các hoạt động sản xuất ít đa dạng

c)

cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm

d)

ở đồng bằng có mật độ dân số lớn.

2.

Thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi

b)

Dân cư nông thôn ít, thành thị nhiều.

c)

Tập trung đông ở nông thôn, ít ở thành thị.

d)

Dân cư nông thôn nhiều và thành thị ít.

3.

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

hợp lí giữa các vùng

b)

tập trung ở khu vực đồng bằng

c)

chủ yếu ở thành thị

d)

đồng đều giữa các vùng

4.

Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

b)

Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

5.

Quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra chưa nhanh chủ yếu do:

a)

các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu

b)

lao động nông nghiệp vẫn còn tỉ lệ lớn

c)

công nghiệp hóa phát triển còn chậm

d)

chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh

6.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta có nhiều thay đổi do

a)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ

b)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

8.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

TThu hút nhiều vốn đầu tư

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

9.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay:

a)

có rất nhiều thành phố cực lớn

b)

phân bố đều khắp trong nước

c)

sắp xếp theo các cấp khác nhau

d)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi

10.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay:

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

c)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

d)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản

c)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

12.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.

b)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

c)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.

13.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay:

a)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

14.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

b)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

c)

tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.

15.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa.

b)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi.

c)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi,

d)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo.

16.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

có nhiều sản phẩm xuất khẩu

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng

17.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn

b)

hiệu quả cao và tương đối ổn định.

c)

phân bố đều khắp giữa các vùng

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

18.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

b)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

c)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa

19.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

đa dạng hóa nông nghiệp

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

20.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

21.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật

c)

có các cửa sông rộng dọc bờ biển.

d)

có nơi trú ẩn tàu cá ở ven các đảo

22.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn

23.

Hoạt động nuôi trong thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

b)

tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

24.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

có các vịnh biển và đảo ven bờ

b)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

25.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển.

b)

thu hút sự tham gia của nhiều người.

26.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Biển có nhiều ngư trường lớn

b)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

27.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt,

b)

nguồn nguyên liệu phong phú

28.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trưởng

b)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

29.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

30.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

31.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

b)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

32.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn

b)

phân bố không đồng đều

33.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở đồng bằng

b)

đa dạng sản phẩm.

34.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta sử dụng nhiên liệu từ

a)

than

b)

khí đốt

35.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước

a)

đang diễn ra với tốc độ còn chậm.

b)

đang theo hướng mở rộng đô thị.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành giao

a)

Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng

b)

Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp.

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế.

b)

Trình độ người lao động chưa cao.

38.

Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp

a)

khí hậu các cao nguyên trên 1000 m mát mẻ.

b)

khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rất rõ rệt.

39.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do

a)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động

40.

Cơ sở quan trọng nhất để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển là

a)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc, bãi tắm đẹp.

b)

tiếp giáp vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú.

41.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật

b)

sử dụng hiệu quả các thể mạnh tự nhiên và nguồn nhân lực.

42.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi

43.

Giải pháp chủ yếu để tạo thế mở cửa cho Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ.

b)

xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biển

44.

Giao thông vận tải đường biển ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển năng động, hội nhập quốc tế sâu rộng

b)

Chọn sai on đằn

45.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạo ra thị trường có sức mua lớn

46.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

không thay đổi tỉ trọng ở các thành phần.

b)

có sự chuyển dịch ở tất cả các thành phần

47.

Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta hiện nay đa dạng chủ yếu do

a)

nguyên liệu phong phú

b)

nguồn lao động dồi dào

48.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên

a)

thay đổi tập đoàn cơ cấu giống cây trồng

b)

công nghiệp chế biển gắn với vùng chuyên canh

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân số thành thị cao và tăng nhanh.

b)

Diễn ra chậm, phân bố đô thị không đều.

50.

Thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển du lịch biển ở nước ta?

a)

Nhiều bãi tắm đẹp.

b)

Đầm phá rộng lớn.

51.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

b)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

52.

Trung du miền núi Bắc Bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển:

a)

đánh bắt cá và khai thác dầu mỏ

b)

cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc

53.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh nổi bật về

a)

Luyện kim màu

b)

Năng lượng

54.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển du lịch ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy tiềm năng, tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nhân dân.

b)

khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm.

55.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng.

b)

Mật độ dân số cao, lao động dồi dào.

56.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Có nhiều lao động kỹ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt

b)

Thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ

57.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở đồng bằng sông Hồng

a)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

b)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

58.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh, giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường

b)

Đâỷ nhanh công nghiệp hoá hiện đại hoá, giải quyết vấn đề việc làm

59.

Thế mạnh chủ yếu giải quyết ngành dịch vụ ở đồng bằng sông Hồng

a)

Dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển

b)

Nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ

60.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngue nghiệp ở Bắc Trung Bộ

a)

Đâỷ mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến

b)

Mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hoá tàu thuyền

61.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào

a)

Chắn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hằng năm

62.

Phương hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ

a)

Xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông

b)

Tăng cường nguồn nhân lực có trình độ cho vùng

63.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hoá hiện đại hoá

64.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính

a)

Điều hoà nguồn nước

b)

Hạn chế sự di chuyển của nguồn nước

65.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

66.

Mạng lưới giao thông đường bộ nuớc ta ngày càng đươcj mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

Nhà nước huy động nguồn vốn lớn

b)

Nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên

67.

Nguoinf thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Hoa màu lương thực

68.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

a)

Đát cát pha

b)

Đất mặn

69.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Lâm đồng

b)

Gia lai

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

71.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven các thành phố lớn

b)

Đồng bằng duyên hải

72.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

Dân cư

b)

Tài nguyên du lịch

73.

Thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

cây công nghiệp nhiệt đới và chăn nuôi gia súc.

74.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo

b)

đất badan giàu dinh dưỡng, mưa nhiều theo mùa.

75.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

có vùng biển rộng và các đầm phá

b)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

76.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

b)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

77.

Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên

a)

đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

b)

đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng

78.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tại xảy ra.

b)

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

79.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau dây?

a)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

b)

Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

80.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

sử dụng hợp lí các tài nguyên

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm

81.

Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp tập trung ở Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

mở rộng các thị trường xuất khẩu

b)

Thu hút các nguồn vốn đầu tư

82.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là Bộ

a)

Thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển

b)

Có nhiều loại khoáng sản

83.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.

b)

phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống

84.

Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

trồng lúa và chăn nuôi gia cầm

b)

du lịch và nông sản xuất khẩu

85.

Biện pháp chủ yếu trong đánh bắt thủy sản gần bờ hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ sản phẩm.

b)

khai thác hợp lý, chú ý bảo vệ nguồn lợi

86.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay đang phát triển

a)

đánh bắt cá, giao thông đường biển

b)

nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới

87.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu

a)

thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng.

b)

Nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất

88.

Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dựa trên cơ sở chủ yếu là

a)

vùng biển rộng, có các quần đảo xa bờ.

b)

biển giàu sinh vật, có các ngư trường lớn.

89.

Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến

b)

gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.

90.

Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

a)

bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.

b)

lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng

91.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới

92.

Mấy cái biểu đồ xem đề cương nhe 71D 72B 73A 74D 75D

Chọn oke nho

a)

Oke

b)

Hong oke