wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra GDKT&PL

Total questions: 93

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

2.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

3.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

4.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

5.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

6.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

7.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

8.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

9.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

10.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

11.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

12.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

13.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

15.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lí kinh doanh.

b)

quản lí tài chính.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

kế hoạch tài chính.

16.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

17.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Tài chính và nhân sự.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Đối thủ và lợi nhuận.

18.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

19.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở cửa hàng để bán.

b)

Thuê lao động bán hàng.

c)

Sử dụng mạng xã hội.

d)

Kinh doanh cây cảnh.

20.

Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.

b)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công.

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh.

d)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn.

21.

Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là

a)

mở rộng sản xuất.

b)

thành lập doanh nghiệp.

c)

lập thân, lập nghiệp.

d)

đẩy mạnh truyền thông.

22.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.

b)

Xây dựng chuỗi cửa hàng.

c)

Mở cửa hàng chất lượng cao.

d)

Kinh doanh thực phẩm sạch.

23.

Nội dung nào dưới không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Cam kết với người tiêu dùng.

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng.

c)

Sản phẩm có nhu cầu lớn.

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm.

24.

Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là

a)

sản phẩm đang có nhu cầu lớn.

b)

xây dựng chuỗi thực phẩm sạch.

c)

tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng.

d)

quảng cáo giới thiệu sản phẩm.

25.

Thông tin nói về ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ. Đúng, vì đây là ý tưởng mà doanh nghiệp dự kiến sẽ kinh doanh sau khi phân tích các điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi xác định ý tưởng kinh doanh chỉ cần lưu ý đến vấn đề tài chính. Sai, để ý tưởng kinh doanh thành hiện thực cần quan tâm đến các điều kiện kinh doanh như tài chính, nhân sự, thị trường, khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong khu vực chưa có doanh nghiệp tập trung vào sản phẩm hữu cơ là lợi thế cạnh tranh của sản phẩm. Đúng, đây là lợi thế giúp kế hoạch kinh doanh có thể đạt hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường là điều kiện để xác định ý tưởng kinh doanh. Đúng, vì từ nhu cầu của thị trường đã thúc đẩy doanh nghiệp xây dựng ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động.

4 lines
30.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

31.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách,

32.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

33.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

34.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.

b)

Bảo vệ môi trường sống.

c)

Gây rối loạn thị trường.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

35.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

36.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước l�� thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm phân phối.

37.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

38.

thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

39.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

40.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

41.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

42.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,

b)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

c)

tham gia xây nhà tình nghĩa,

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp.

43.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vacxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

44.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Không thực hiện đăng ký kinh doanh.

b)

Kinh doanh mặt hàng không đăng ký.

c)

Kinh doanh trước rồi đăng ký sau.

d)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Xâm phạm lợi ích khách hàng.

b)

Bảo vệ lợi ích khách hàng.

46.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Xâm phạm lợi ích khách hàng.

b)

Bảo vệ lợi ích khách hàng.

c)

Trung thực trong sản xuất.

d)

Giữ chữ tín với khách hàng.

47.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm

a)

tự nguyện và tự giác.

b)

bắt buộc và tự nguyện.

c)

bắt buộc và tự giác.

d)

bắt buộc và cưỡng chế.

48.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

49.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

50.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Tăng giờ làm trái quy định.

c)

Cải thiện chính sách thuế.

d)

Thực hiện sai hợp đồng đã ký.

51.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng.

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh.

c)

sử dụng chất cấm để chế biến.

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật.

52.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải đối xử

a)

công bằng với đối tác kinh doanh.

b)

công bằng với mọi nhân viên.

c)

bất công với người lao động.

d)

phân biệt với người làm thuê.

53.

Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

(a)  

54.

Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

đảm bảo lợi ích người tiêu dùng.

b)

nâng cao năng xuất lao động.

c)

đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.

d)

gia tăng phúc lợi cho công nhân.

55.

Trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp thể hiện ở việc, các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đã tuân thủ các quy định của pháp luật về

a)

bảo vệ người lao động.

b)

bảo vệ hành vi tiêu cực.

c)

bảo vệ người vi phạm.

d)

bảo vệ hành vi trốn thuế.

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Trợ giá cho vùng khó khăn.

b)

Kiểm soát ngân sách quốc gia.

c)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

d)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

57.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

58.

Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

59.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

c)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

60.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

biệp pháp và phương hướng cụ thể.

b)

giải pháp và hành động c

61.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ phòng chống thiên tai, quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Nhân văn.

62.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải

a)

giữ chữ tín với đối tác và khách hàng.

b)

đối xử công bằng với các nhân viên.

c)

chăm lo đời sống người lao động.

d)

khai thác và tàn phá tài nguyên.

63.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

64.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

65.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

66.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.

d)

Liên kết với các nhà phân phối.

67.

Vụ án Đinh La Thăng và đồng phạm phạm tội "Cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng" và "Tham ô tài sản" xảy ra tại Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN). Hành vi "Cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng" và "Tham ô tài sản"

a)

Là hành vi vi phạm quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội.

b)

Là hành vi thiếu đạo đức, bất hiếu.

c)

Là hành vi vi phạm luật hôn nhân và gia đình.

d)

Là hành vi vừa vi phạm đạo đức vừa vi phạm pháp luật.

68.

Việt Nam là quốc gia thứ bao nhiêu ký vào Công ước khung về kiểm soát thuốc lá của Tổ chức Y tế thế giới (WHO)

a)

45.

b)

46.

c)

47.

d)

48.

69.

Ông S là giám đốc công ty cổ phần sản xuất hàng công nghiệp. Trong quá trình sản xuất, ông đã chỉ đạo công ty làm mọi cách để giảm chi phí sản xuất nhằm tăng lợi nhuận cho công ty, kể cả việc bỏ qua trách nhiệm của công ty về bảo vệ môi trường như thải khí thải vượt quá mức quy định và xả nước thải chưa qua xử lí vào nguồn nước, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ và đời sống của người dân khu vực xung quanh. Đối với sản phẩm của công ty, khi sản phẩm có chỗ đứng trong thị trường, ông S chỉ đạo công ty thay đổi một số linh kiện có giá rẻ hơn để lấp ráp vào sản phẩm, làm giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận cho công ty. Đối với người lao động, công ty đã ký hợp đồng thời vụ với một số lao động phổ thông để không phải đóng bảo hiểm xã hội cho họ đồng thời tạo điều kiện để họ được tự do di chuyển sang công t

4 lines
70.

Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh. Đúng, việc không thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường là vi phạm pháp luật về kinh doanh, đồng thời ảnh hưởng đến sức khỏe người dân là vi phạm đạo đức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Việc bỏ qua yếu tố về môi trường cũng như lắp ráp sản phẩm có giá rẻ hơn để tối ưu hóa lợi nhuận là phù hợp với trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Việc tạo điều để người lao động ký hợp đồng thời vụ và không phải đóng bảo hiểm xã hội là thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Để xây dựng uy tín và thương hiệu cho công ty, ông S nên trích lợi nhuận để tham gia các hoạt động từ thiện nhân đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Từ khi sản xuất kinh doanh có hiệu quả, công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường, thực hiện các biện pháp giảm lượng chất thải như rác, khói bụi, nước xả thải các chất thải rắn. Công ty D còn hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Uỷ ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên và các môi trường sống khác. Công ty đầu tư xây dựng ba công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng các tiêu chí công trình xanh.

4 lines
75.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi nội bộ.

b)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

c)

Quản lí thu, chi đối nội.

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình

76.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình.

b)

Không cần quản lý thu chi.

c)

Chỉ cần quản lý thu chi khi có vấn đề.

d)

Quản lý thu chi là không cần thiết.

77.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.

b)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tích cực.

c)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.

d)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ.

78.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm

a)

kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

b)

kiểm soát các khoản thu của con.

c)

kiểm soát các khoản chi của con.

d)

kiểm soát các khoản chi của người chồng.

79.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

80.

Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

81.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

82.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

c)

Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

83.

u chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

c)

Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

84.

Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh.

c)

Thu nhập từ tiền lương các thành viên.

d)

Thu nhập từ tiền lãi xuất gửi tiết kiệm.

85.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí điện nước.

b)

Chi phí học tập.

c)

Chi phí xem phim.

d)

Chi phí ăn, mặc.

86.

Để biết được tình hình tài chính hiện tại từ đó có cơ sở để xây dựng kế hoạch tài chính, mỗi gia đình cần xác định được

a)

các vấn đề sẽ phát sinh sau hôn nhân.

b)

các nguồn thu nhập trong gia đình.

c)

các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.

d)

các mối quan hệ trong và ngoài gia đình.

87.

Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?

a)

Trung hạn.

b)

Dài hạn.

c)

Không thời hạn

d)

Ngắn hạn.

88.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Ghi chép khoản thu hằng tháng.

b)

Lập kế hoạch chi tiêu hằng tháng.

c)

Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

d)

Phân bổ các khoản thu và chi vào các mục đích cụ thể.

89.

Phát biểu nào dưới đây là sai về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.

c)

Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.

d)

C

90.

Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi thiết yếu.

b)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

c)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi đã định.

91.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc

a)

quản lí và phân bố thu nhập gia đình.

b)

dự phòng cho tương lai.

c)

tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.

d)

tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.

92.

Khi xác đinh mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Vừa làm vừa thay đổi thời gian.

b)

Không xác định thời gian hoàn thành.

c)

Làm xong mới xác định mục tiêu.

d)

Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.

93.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Quản lý thu chi trong gia đình thúc đẩy thói quen chi tiêu hợp lý.

b)

Quản lý thu chi trong gia đình nhằm điều chỉnh thói quen chi tiêu.

c)

Quản lý thu chi trong gia đình sẽ gia tăng sự lệ thuộc vào tài chính.

d)

Quản lý thu chi trong gia đình sẽ kiểm soát được nguồn thu của gia đình.