wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Mỹ Học

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của mỹ học là:

a)

Cái đẹp

b)

Nghệ thuật

c)

Đời sống thẩm mỹ

d)

Đời sống xã hội

2.

Câu 2. Ai là người có công tách mỹ học ra khỏi triết học, trở thành một khoa học độc lập?

a)

Aristote

b)

Hegel

c)

Baumgarten

d)

Kant

3.

Câu 3. Tác phẩm Romeo và Juliet (Shakespeare) thuộc phạm trù mỹ học nào sau đây?

a)

Cái trác tuyệt

b)

Cái hài

c)

Cái cao cả

d)

Cái bi

4.

Câu 4. Quan niệm nào dưới đây không thuộc quan niệm trước C. Mác về đối tượng của mỹ học?

a)

Mỹ học là khoa học về cái đẹp (theo Baumgarten)

b)

Mỹ học là khoa học nghiên cứu đời sống thẩm mỹ

c)

Mỹ học là triết học về nghệ thuật (theo Hegel)

d)

Mỹ học là khoa học về mỹ cảm (theo Kant)

5.

Câu 5. Trong mỹ học, đời sống thẩm mỹ là gì?

a)

Một lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Cái đẹp, cái cao cả

c)

Một bộ phận nằm ngoài đời sống xã hội

d)

Toàn bộ đời sống xã hội của con người

6.

Câu 6. Ý nào sau đây không phải là nội dung của mỹ học?

a)

Nghiên cứu ý thức thẩm mỹ của con người

b)

Nghiên cứu các phạm trù thẩm mỹ

c)

Nghiên cứu nghệ thuật như là một lĩnh vực thẩm mỹ

d)

Nghiên cứu hoạt động lao động sản xuất

7.

Câu 7. Con người đồng hóa thế giới về mặt thẩm mỹ theo mấy phương diện?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

8.

Câu 8. Chủ thể thẩm mỹ là gì?

a)

Là con người xã hội với tư cách là kẻ đồng hóa thế giới về mặt thẩm mỹ

b)

Là con người sáng tạo ra những giá trị thẩm mỹ mới cho hiện thực

c)

Gồm hai bộ phận: đời sống vật chất và đời sống tinh thần

d)

Là quan hệ thẩm mỹ đối với thế giới, cũng chính là đời sống thẩm mỹ của con người.

9.

Câu 9. Quan niệm “Cái Đẹp trở thành Đẹp bởi cái Đẹp” là quan niệm của ai?

a)

Socrate

b)

Platon

c)

Aristote

d)

Baumgarten

10.

Câu 10. Ai là người tiêu biểu cho quan điểm “tồn tại thẩm mỹ là tính

4 lines
11.

Câu 9. Quan niệm “Cái Đẹp trở thành Đẹp bởi cái Đẹp” là quan niệm của ai?

a)

Socrate

b)

Platon

c)

Aristote

d)

Baumgarten

12.

Câu 10. Ai là người tiêu biểu cho quan điểm “tồn tại thẩm mỹ là tính thứ nhất, ý thức thẩm mỹ là tính thứ hai”?

a)

Aristote

b)

Kant

c)

V.I. Lenin

d)

Hegel

13.

Câu 11. Khách thể thẩm mỹ là gì?

a)

Toàn bộ hiện thực mà con người chưa nhận thức

b)

Toàn bộ thế giới tự nhiên

c)

Toàn bộ hiện thực khách quan trong quan hệ với con người, bộc lộ những giá trị thẩm mỹ

d)

Là những tác phẩm nghệ thuật

14.

Câu 12. Quan điểm mỹ học hiện đại cho rằng thuộc tính thẩm mỹ của hiện thực là:

a)

Những thuộc tính tự nhiên, có trước con người

b)

Những cảm xúc chủ quan của con người

c)

Những giá trị tuyệt đối của vũ trụ

d)

Những thuộc tính xã hội xuất hiện cùng với xã hội loài người

15.

Câu 13. Tư tưởng mỹ học Hy Lạp – La Mã Cổ đại đóng vai trò gì trong sự phát triển của mỹ học?

a)

Đặt nền móng cho mỹ học nhân loại

b)

Phản bác toàn bộ tư tưởng mỹ học thời Trung cổ

c)

Làm suy yếu ảnh hưởng của mỹ học nhân loại

d)

Phát triển tư tưởng siêu hình trong mỹ học

16.

Câu 14. Mỹ học chủ nghĩa Cổ điển đề cao yếu tố nào hơn hết?

a)

Tôn giáo và đạo đức

b)

Thẩm mỹ kỹ thuật số

c)

Lí trí trong cái đẹp và nghệ thuật

d)

Khoa học và công nghệ

17.

Câu 15. Đặc điểm nổi bật của mỹ học Đức cuối thế kỷ XVIII – đầu XIX là gì?

a)

Ảnh hưởng sâu sắc từ mỹ học Trung cổ

b)

Sử dụng phương pháp phân tích thống kê

c)

Giải thích các vấn đề mỹ học bằng phép biện chứng

d)

Tập trung vào hình thức nghệ thuật

18.

Câu 16. Thành tựu cao nhất của mỹ học duy vật trước C. Mác là thuộc về:

a)

Mỹ học Dân chủ Cách mạng Nga

b)

Mỹ học Phục hưng

c)

Mỹ học Đức

d)

Mỹ học Hy Lạp – La Mã cổ đại

19.

Câu 17. Đóng góp quan trọng nhất của C. Mác, Ph. Ăngghen, Lênin cho mỹ học là gì?

4 lines
20.

trước C. Mác là thuộc về:

a)

Mỹ học Dân chủ Cách mạng Nga

b)

Mỹ học Phục hưng

c)

Mỹ học Đức

d)

Mỹ học Hy Lạp – La Mã cổ đại

21.

Đóng góp quan trọng nhất của C. Mác, Ph. Ăngghen, Lênin cho mỹ học là gì?

a)

Phê phán chủ nghĩa cổ điển

b)

Đề cao mỹ học phi hiện thực

c)

Đưa ra khái niệm “cái tôi” trong nghệ thuật

d)

Xây dựng cơ sở triết học duy vật và biện chứng

22.

Theo C. Mác và các nhà duy vật biện chứng, nguyên lí nào đóng vai trò quan trọng trong nghệ thuật?

a)

Tính cá nhân tuyệt đối

b)

Nguyên lí tính đảng

c)

Tính độc lập tuyệt đối với xã hội

d)

Tính biểu hiện trừu tượng

23.

Hạn chế chính của các trường phái mỹ học phi hiện thực và phản hiện thực là gì?

a)

Không thừa nhận vai trò của nghệ thuật

b)

Tách nghệ thuật ra khỏi hiện thực, đề cao thái quá hình thức

c)

Đề cao nghệ thuật cổ điển

d)

Quá chú trọng đến tính giáo dục

24.

Trong đời sống, hai tiếng “thẩm mỹ” thường được hiểu là:

a)

Cái đẹp về hình thức

b)

Một lĩnh vực nghiên cứu khoa học

c)

Là đẹp

d)

Tư tưởng triết học cổ đại

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của cảm xúc thẩm mỹ?

a)

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi chủ thể trực giác được hình thức cảm tính của đối tượng.

b)

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi chủ thể tập trung tinh thần cao độ

c)

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi chủ thể hướng tới đối tượng không nhằm mục đích thực dụng

d)

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi giữa chủ thể và đối tượng không có khoảng cách

26.

Tri giác khác với trực giác ở điểm nào dưới đây?

a)

Tri giác không quan tâm đến hình thức bên ngoài

b)

Tri giác đi từ hình tượng đến ý nghĩa

c)

Tri giác chỉ nhận thức được điều trừu tượng

d)

Tri giác luôn gắn liền với cảm xúc

27.

Hình thức bên ngoài của sự vật được hiểu là:

4 lines
28.

Hình thức bên ngoài của sự vật được hiểu là:

a)

Một yếu tố bất biến được tạo hóa sinh ra

b)

Sự phản chiếu nhân tính và rung động của con người

c)

Do cảm xúc quyết định hoàn toàn

d)

Sự mô tả vật lý chính xác về đối tượng

29.

Vì sao hình thức bên ngoài của đối tượng trực giác là “thiên hình vạn trạng”?

a)

Vì chúng luôn thay đổi theo thời gian

b)

Vì nó được cảm nhận theo giác quan vật lý

c)

Vì nhân tính và rung động khác nhau theo thời điểm, nơi chốn, con người

d)

Vì hình thức không có thật

30.

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi nào?

a)

Khi con người tập trung toàn bộ tinh thần vào đối tượng

b)

Khi có sự rung động mạnh

c)

Khi cảm xúc bị chi phối bởi lý trí

d)

Khi đối tượng có hình thức đẹp

31.

Khi cảm xúc thẩm mỹ xuất hiện, điều gì xảy ra với tinh thần con người?

a)

Bị phân tán bởi các tác động bên ngoài

b)

Tập trung hoàn toàn vào cảm giác thể xác

c)

Tập trung toàn bộ tinh thần vào đối tượng

d)

Rơi vào trạng thái mơ hồ, mộng tưởng

32.

Cảm xúc thẩm mỹ mang lại điều gì cho con người?

a)

Cảm giác sung sướng và thỏa mãn

b)

Trạng thái thoát ly hiện thực, siêu thoát

c)

Trạng thái lý trí tỉnh táo cao độ

d)

Cảm giác phiền muộn và u sầu

33.

Sự khác biệt giữa khoái cảm bình thường và cảm xúc thẩm mỹ là gì?

a)

Cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh từ cảm giác cơ thể

b)

Khoái cảm là của người nghệ sĩ, còn thẩm mỹ là của người thưởng ngoạn

c)

Khoái cảm có ý thức rõ ràng, còn thẩm mỹ thì không biết mình đang thưởng thức

d)

Cả hai đều là trạng thái vô thức

34.

Quan điểm sai lầm của phái Freud về mỹ cảm là gì?

a)

Cho rằng nghệ thuật là công cụ nhận thức

b)

Nhầm lẫn giữa mỹ cảm và khoái

35.

Câu 29. Quan điểm sai lầm của phái Freud về mỹ cảm là gì?

a)

Cho rằng nghệ thuật là công cụ nhận thức

b)

Nhầm lẫn giữa mỹ cảm và khoái cảm thể xác

c)

Khẳng định nghệ thuật phục vụ xã hội

d)

Đánh giá cao cảm xúc nghệ thuật

36.

Câu 30. Tác phẩm nghệ thuật đẹp cần đạt được điều gì?

a)

Kích thích đủ loại cảm xúc khác nhau

b)

Phù hợp với thị hiếu thị trường

c)

Tính hài hòa, toàn bích chứ không chỉ đẹp từng phần

d)

Có thể đo lường, đánh giá theo tiêu chuẩn khách quan

37.

Câu 31. Khi nào thì cảm xúc thẩm mỹ không bị chi phối bởi mục đích thực dụng?

a)

Khi con người đạt được lợi ích cá nhân

b)

Khi cảm xúc vượt ra khỏi giới hạn của nhu cầu vật chất

c)

Khi cảm xúc mang lại khoái cảm thể xác

d)

Khi đối tượng nghệ thuật mang lại sự tiện ích

38.

Câu 32. Trong mỹ học, rượu có thể liên quan đến cảm xúc thẩm mỹ trong trường hợp nào?

a)

Khi rượu làm quên đi hiện thực, kích thích thi hứng

b)

Khi rượu được dùng trong các dịp lễ hội

c)

Khi rượu mang lại lợi ích cho sức khỏe

d)

Khi uống rượu cùng bạn bè

39.

Câu 33. Mục đích của việc uống rượu trong thi ca phương Đông xưa là gì?

a)

Để giải trí và giao tiếp xã hội

b)

Để thỏa mãn vị giác

c)

Để quên đi thực tại và hướng tới thế giới siêu thoát

d)

Để biểu thị sự giàu sang, phong nhã

40.

Câu 34. Trong cảm xúc thẩm mỹ, nếu người ngắm nghệ thuật mà không vượt khỏi bản năng thực dụng thì sẽ:

a)

Nhìn thấy vẻ đẹp toàn diện của tác phẩm

b)

Không cảm nhận được giá trị thẩm mỹ

c)

Cảm thấy thích thú và muốn sở hữu

d)

Hiểu rõ nội dung sâu xa của nghệ thuật

41.

Câu 35. Cảm xúc thẩm mỹ có thể phản ánh điều gì?

a)

Giá trị kinh tế của tác phẩm nghệ thuật

b)

Hiệu quả truyền thông đại chúng

c)

Giá trị tinh thần và tình cảm vượt lên thực dụng

d)

Nh

42.

Cảm xúc thẩm mỹ có thể phản ánh điều gì?

a)

Giá trị kinh tế của tác phẩm nghệ thuật

b)

Hiệu quả truyền thông đại chúng

c)

Giá trị tinh thần và tình cảm vượt lên thực dụng

d)

Nhu cầu hưởng thụ vật chất cá nhân

43.

Theo nguyên tắc khoảng cách tâm lý (Bullough), cảm xúc thẩm mỹ nảy sinh khi:

a)

Con người bị thu hút bởi lợi ích thực tế

b)

Con người có sự phân tích logic về sự vật

c)

Chủ thể hoàn toàn đồng hóa với đối tượng

d)

Có khoảng cách giữa chủ thể và đối tượng

44.

Hệ quả của khoảng cách tiêu cực là gì?

a)

Khoảng cách tạo ra cảm giác chán ghét

b)

Khoảng cách giúp tăng tính thực dụng

c)

Khoảng cách tạo ra sự thoát ly của con người

d)

Khoảng cách ngăn cản cảm xúc của con người

45.

Khoảng cách tích cực trong cảm thụ nghệ thuật có vai trò gì?

a)

Làm cho đối tượng trở nên kỳ lạ

b)

Giúp chủ thể chú trọng đến việc thưởng ngoạn hình tượng

c)

Khiến đối tượng trở nên khó tiếp cận

d)

Tăng khả năng mô phỏng đối tượng

46.

Vì sao người xưa được gọi là “kẻ xuất trần, thoát tục”?

a)

Vì họ sống ẩn dật trong núi rừng

b)

Vì họ có niềm tin vào tôn giáo

c)

Vì họ đẩy lùi sự vật ra khỏi mục đích thực dụng để chiêm ngưỡng

d)

Vì họ từ chối mọi hoạt động xã hội

47.

Khái niệm "khoảng cách tâm lý" (psychical distance) được hiểu là:

a)

Sự thờ ơ với hiện thực

b)

Sự gắn kết giữa người thưởng ngoạn và đối tượng

c)

Sự cách biệt giữa ta và vật theo quan điểm thực dụng

d)

Sự đồng cảm tuyệt đối với vật

48.

Nghệ thuật vượt ra ngoài điều gì để tiếp cận với cảm xúc thẩm mỹ?

a)

Kinh nghiệm đời sống

b)

Cảm xúc cá nhân

c)

Mục đích thực dụng

d)

Cảm xúc bản năng

49.

Câu nói của Trang Tử “Người mù biết dựa vào đâu mà hiểu cái tươi sáng, kẻ điếc biết dựa vào đâu để nghe âm thanh của tiếng

4 lines
50.

Câu nói của Trang Tử “Người mù biết dựa vào đâu mà hiểu cái tươi sáng, kẻ điếc biết dựa vào đâu để nghe âm thanh của tiếng chiêng, tiếng trống. Há có phải chỉ hình hài mới có đui điếc đâu, mà trong trí thức cũng vậy” nhằm nhấn mạnh điều gì trong cảm thụ nghệ thuật?

a)

Vai trò của cảm xúc

b)

Vai trò của lý trí

c)

Tầm quan trọng của kinh nghiệm

d)

Tác động của thị giác

51.

Tác phẩm nghệ thuật hay và có chiều sâu đòi hỏi điều gì từ người thưởng ngoạn?

a)

Sự yêu thích tức thời

b)

Năng lực phân tích logic

c)

Trải nghiệm cảm xúc và thẩm mỹ cá nhân

d)

Sự đồng thuận với người sáng tạo

52.

Trong khoảng cách tâm lý, nếu quá xa thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Người xem sẽ hiểu sâu sắc hơn

b)

Tăng cảm giác khách quan

c)

Cảm xúc thẩm mỹ đạt đến tuyệt đối

d)

Không lĩnh hội được đối tượng thẩm mỹ

53.

Nếu khoảng cách tâm lý quá gần thì điều gì dễ xảy ra?

a)

Nghệ thuật trở nên khó hiểu

b)

Nghệ thuật mang tính cá nhân cao

c)

Khoảng cách bị đồng hóa với thực dụng

d)

Người xem dễ bị phân tâm

54.

Có mấy cặp phạm trù mỹ học cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Các phạm trù mỹ học khái quát hiện tượng thẩm mỹ tích cực gồm:

a)

Đẹp - Hài - Cao cả

b)

Đẹp - Xấu - Bi

c)

Đẹp - Cao cả - Bi

d)

Bi - Hài - Đẹp

56.

Các phạm trù khái quát hiện tượng thẩm mỹ tiêu cực gồm:

a)

Thấp hèn - Bi - Hài

b)

Bi - Hài - Đẹp

c)

Hài - Bi - Xấu

d)

Xấu - Hài - Thấp hèn

57.

Nguồn gốc và bản chất của cái đẹp nằm ở:

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Ý thức chủ quan của con người

d)

Chỉ có trong tác phẩm nghệ thuật

58.

Phạm trù cái Đẹp khái quát:

4 lines
59.

Phạm trù cái Đẹp khái quát:

a)

Các hiện tượng có nội dung phù hợp với quy luật tiến bộ xã hội, có cấu trúc hình thức hài hoà

b)

Các hiện tượng tự nhiên

c)

Các hiện tượng xã hội

d)

Các hiện tượng tự nhiên và xã hội

60.

Thị hiếu thẩm mỹ là gì?

a)

Sở thích của con người về phương diện thẩm mỹ, là thái độ tình cảm trước cái đẹp, cái xấu, cái cao cả, cái thấp hèn, cái hài, cái bi

b)

Sở thích trong mọi lĩnh vực đời sống của cá nhân và tập thể

c)

Thói quen của từng người trong sinh hoạt

d)

Sở thích phong phú của con người trong nhiều lĩnh vực: đạo đức, đời sống, tâm hồn

61.

Phản ứng thẩm mỹ gần như bản năng trước hiện tượng thẩm mỹ phản ánh điều gì?

a)

Tính lý trí thuần túy của con người

b)

Kinh nghiệm và sự hun đúc thẩm mỹ cá nhân

c)

Phản xạ sinh học tự nhiên

d)

Tính phổ quát của văn hóa nghệ thuật

62.

Theo nhà mỹ học Xô Viết Stôlôvích, thị hiếu thẩm mỹ là gì?

a)

Là giá trị cá nhân, năng lực phát hiện và đánh giá giá trị thẩm mỹ

b)

Là cảm xúc nhất thời trước hiện tượng nghệ thuật

c)

Là sự áp đặt của chuẩn mực xã hội

d)

Là cảm giác mơ hồ và chủ quan

63.

Thị hiếu thẩm mỹ mang tính cá nhân như thế nào?

a)

Mỗi người có một sở thích riêng biệt, không bị ảnh hưởng bởi xã hội

b)

Sở thích cá nhân không liên hệ với cái chung của đời sống xã hội

c)

Sở thích cá nhân chịu sự chi phối của môi trường sống và xã hội

d)

Tính cá nhân hoàn toàn độc lập với yếu tố dân tộc và thời đại

64.

Câu ngạn ngữ Nga "Trong màu sắc và trong hương vị không có tính đồng chí" được dùng để nhấn mạnh điều gì?

a)

Nghệ thuật không có quy tắc

b)

Thị hiếu thẩm mỹ có tính độc lập hoàn toàn

c)

Mỗi người có sở thích riêng, không thể ép buộc đồng nhất

65.

Ng vị không có tính đồng chí được dùng để nhấn mạnh điều gì?

a)

Nghệ thuật không có quy tắc

b)

Thị hiếu thẩm mỹ có tính độc lập hoàn toàn

c)

Mỗi người có sở thích riêng, không thể ép buộc đồng nhất

d)

Tính cá nhân trong nghệ thuật cần phải loại bỏ

66.

Thị hiếu thẩm mỹ mang tính thời đại nghĩa là gì?

a)

Tồn tại vĩnh viễn qua mọi thời kỳ

b)

Không bị thay đổi bởi hoàn cảnh lịch sử

c)

Là sản phẩm thuần cá nhân, không liên quan đến lịch sử

d)

Biến đổi theo từng giai đoạn lịch sử và bối cảnh xã hội

67.

Lý tưởng thẩm mỹ là gì?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan qua cái nhìn logic

b)

Là biểu hiện cao nhất của ý thức thẩm mỹ

c)

Là sự tưởng tượng thuần túy của cá nhân

d)

Là cảm xúc nhất thời trước cái đẹp

68.

Lý tưởng thẩm mỹ thường hướng tới điều gì?

a)

Sự hoàn thiện và vẻ đẹp lý tưởng của con người và cuộc sống

b)

Những giá trị vật chất cụ thể

c)

Sự giàu có và quyền lực

d)

Tư duy trừu tượng phi hình tượng

69.

Một trong những đặc điểm của lý tưởng thẩm mỹ là gì?

a)

Tính trừu tượng, khái quát hóa cao

b)

Dựa trên hình ảnh cảm tính, sinh động

c)

Gắn liền với lý tưởng tôn giáo tuyệt đối

d)

Không phụ thuộc vào thực tiễn xã hội

70.

Vai trò của lý tưởng thẩm mỹ là gì?

a)

Kích thích con người hướng tới cái đẹp, cái thiện

b)

Xác lập chuẩn mực đạo đức và chính trị

c)

Khẳng định quyền lực và địa vị xã hội

d)

Cung cấp kiến thức về mỹ học cổ điển

71.

Một sự vật, hiện tượng được đánh giá là đẹp phải như thế nào?

a)

Phải mang lại khoái cảm trong sáng cho con người, có giá trị thẩm mỹ tích cực

b)

Phải được mọi người thừa nhận

c)

Phải có màu sắc hài hòa

d)

Phải có hình thức hấp dẫn

72.

Ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Cái đẹp gần gũi với cái có ích

b)

Cái đẹp đồng nhất với cái có ích

73.

Ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Cái đẹp gần gũi với cái có ích

b)

Cái đẹp đồng nhất với cái có ích

c)

Cái đẹp mang lại lợi ích tinh thần cho con người

d)

Cái đẹp là phạm trù gần với cái cao cả

74.

Cảm xúc khi đứng trước cái đẹp là loại cảm xúc mang tính chất:

a)

Khó chịu, bực bội

b)

Vui sướng, thích thú

c)

Buồn, u uất

d)

Choáng ngợp, sợ hãi

75.

Ý kiến nào sau đây không đúng:

a)

Cái đẹp mang lại khoái cảm trong sáng cho con người

b)

Cái gây khoái cảm luôn luôn là cái đẹp

c)

Cái không gây mỹ cảm trong sáng không phải là đẹp

d)

Cái đẹp không đồng nhất với cái cao cả

76.

Đâu không phải là đặc điểm của cái cao cả?

a)

Đồ sộ về thể tích, kích cỡ, khối lượng

b)

Tạo ra ở con người cái cảm giác choáng ngợp

c)

Cái cao cả là phạm trù gần gũi với cái đẹp

d)

Cái cao cả là phạm trù đối lập với cái đẹp

77.

Điều nào sau đây không thuộc cái bi?

a)

Cái chết của hai nhân vật chính trong Romeo và Juliet

b)

Cái chết của Lão Hạc trong truyện Lão Hạc của Nam Cao

c)

Cái chết của Bá Kiến trong truyện Chí Phèo của Nam Cao

d)

Cái chết của nhân vật Chí Phèo

78.

Trục đánh giá của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Lợi - hại

b)

Đẹp - xấu

c)

Thiện - ác

d)

Tiến bộ - lạc hậu

79.

Nhân tố quyết định trực tiếp sự đánh giá của chủ thể thẩm mỹ là:

a)

Lý trí

b)

Tình cảm

c)

Quan điểm

d)

Xã hội

80.

Tình cảm cá nhân có mối liên hệ như thế nào đối với tình cảm xã hội?

a)

Không có mối liên hệ

b)

Tự do

c)

Phụ thuộc

d)

Vừa phụ thuộc lại vừa tự do

81.

Giá trị thẩm mỹ là:

a)

Loại giá trị có sự thống nhất giữa yếu tố chủ quan và khách quan

b)

Loại giá trị khách quan vốn có của đối tượng

c)

Loại giá trị của lý tưởng thẩm mỹ

d)

Loại

82.

Giá trị thẩm mỹ là:

a)

Loại giá trị có sự thống nhất giữa yếu tố chủ quan và khách quan

b)

Loại giá trị khách quan vốn có của đối tượng

c)

Loại giá trị của lý tưởng thẩm mỹ

d)

Loại giá trị chủ quan do con người gán cho đối tượng

83.

Đáp án nào dưới đây không đúng:

a)

Tính toàn vẹn của quan hệ thẩm mỹ bắt nguồn từ phạm vi biểu hiện rộng lớn của quan hệ thẩm mỹ.

b)

Tính biểu cảm của quan hệ thẩm mỹ không thể hiện quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập vốn có của thế giới

c)

Tính hài hòa của quan hệ thẩm mỹ thể hiện sự hài hòa giữa con người và thế giới

d)

Tính biểu cảm của quan hệ thẩm mỹ thể hiện quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập vốn có của thế giới

84.

Ý thức thẩm mỹ phản ánh điều gì?

a)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

b)

Quan hệ giữa con người và hiện thực về mặt cảm xúc

c)

Quan hệ giữa con người và hiện thực về mặt thẩm mỹ

d)

Sự khác biệt giữa cái đẹp và cái xấu

85.

Quan điểm sai lầm của phái Freud về mỹ cảm là gì?

a)

Cho rằng nghệ thuật là công cụ nhận thức

b)

Nhầm lẫn giữa mỹ cảm và khoái cảm thể xác

c)

Khẳng định nghệ thuật phục vụ xã hội

d)

Đánh giá cao cảm xúc nghệ thuật

86.

Tác phẩm nghệ thuật đẹp cần đạt được điều gì?

a)

Kích thích đủ loại cảm xúc khác nhau

b)

Phù hợp với thị hiếu thị trường

c)

Tính hài hòa, toàn bích chứ không chỉ đẹp từng phần

d)

Có thể đo lường, đánh giá theo tiêu chuẩn khách quan

87.

Khi nào thì cảm xúc thẩm mỹ không bị chi phối bởi mục đích thực dụng?

a)

Khi con người đạt được lợi ích cá nhân

b)

Khi cảm xúc vượt ra khỏi giới hạn của nhu cầu vật chất

c)

Khi cảm xúc mang lại khoái cảm thể xác

d)

Khi đối tượng nghệ thuật mang lại sự tiện ích

88.

Trong mỹ học, rượu có thể liên quan đến cảm

4 lines
89.

Trong mỹ học, rượu có thể liên quan đến cảm xúc thẩm mỹ trong trường hợp nào?

a)

Khi rượu làm quên đi hiện thực, kích thích thi hứng

b)

Khi rượu được dùng trong các dịp lễ hội

c)

Khi rượu mang lại lợi ích cho sức khỏe

d)

Khi uống rượu cùng bạn bè

90.

Mục đích của việc uống rượu trong thi ca phương Đông xưa là gì?

a)

Để giải trí và giao tiếp xã hội

b)

Để thỏa mãn vị giác

c)

Để quên đi thực tại và hướng tới thế giới siêu thoát

d)

Để biểu thị sự giàu sang, phong nhã

91.

Tượng “Người ném đĩa”, “Thần Vệ Nữ”, hình tượng Thạch Sanh... là ví dụ về lý tưởng thẩm mỹ ở điểm nào?

a)

Thể hiện khát vọng con người về cái đẹp toàn vẹn cả hình thể lẫn tâm hồn

b)

Phản ánh quyền lực chính trị

c)

Gắn với niềm tin tôn giáo

d)

Phản ánh thị hiếu cá nhân của nghệ sĩ

92.

Hứng thú thẩm mỹ mà lý tưởng thẩm mỹ gây ra khác biệt ở điểm nào so với các loại hứng thú khác?

a)

Luôn gắn với nhu cầu tiêu dùng

b)

Có tính ích kỷ và vị lợi

c)

Không chịu sự chi phối của ham muốn vật chất, mang tính thanh cao, lý tưởng hóa

d)

Dễ thay đổi theo thời tiết và cảm xúc cá nhân

93.

Vì sao lý tưởng thẩm mỹ mang tính lịch sử – xã hội?

a)

Vì mỗi xã hội, mỗi thời kỳ lịch sử đều có hình mẫu cái đẹp và con người lý tưởng riêng

b)

Vì nó phản ánh sự tiến bộ về kinh tế kỹ thuật

c)

Vì nó luôn giống nhau qua các thời đại

d)

Vì nó không chịu ảnh hưởng từ môi trường văn hóa