wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

35--듣기, 쓰기

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Tuột mất , lỡ mất

(a)  

2.

Mang để

(a)  

3.

Chậu hoa

(a)  

4.

Trống rỗng , trống trải

(a)  

5.

Chuyển , di chuyển

(a)  

6.

Giấy đăng ký

(a)  

7.

Mang cho

(a)  

8.

Tiếc, tiếc nuối

(a)  

9.

Cũ , đã qua sử dụng

(a)  

10.

Máy photo

(a)  

11.

Sửa

(a)  

12.

Chủng loại

(a)  

13.

Khảo sát

(a)  

14.

Phòng thu mua

(a)  

15.

Tình trạng , trạng thái

(a)  

16.

Tỉ lệ khách sử dụng

(a)  

17.

Đúng thời gian

(a)  

18.

Dự định

(a)  

19.

Vừa đúng lúc

(a)  

20.

Được bán, tiêu thụ

(a)  

21.

Trình chiếu , chiếu phim

(a)  

22.

Được hoạch định , được quy hoạch

(a)  

23.

Diễn viên múa

(a)  

24.

Nội dung

(a)  

25.

Múa ba lê

(a)  

26.

Tàu hỏa

(a)  

27.

Cư dân

(a)  

28.

Đa số , đa phần

(a)  

29.

Trường kì , dài kì

(a)  

30.

Rời đi

(a)  

31.

Điểm mạnh

(a)  

32.

Triệt để

(a)  

33.

Từng người, riêng mỗi người

(a)  

34.

Học tập thực tế

(a)  

35.

Lập lịch trình

(a)  

36.

Phòng trải nghiệm

(a)  

37.

Tìm hiểu

(a)  

38.

Thiên tai

(a)  

39.

Trải nghiệm

(a)  

40.

Chương trình

(a)  

41.

Kiểm tra , xác nhận

(a)  

42.

Hải ngoại

(a)  

43.

Online

(a)  

44.

Trung tâm thương mại

(a)  

45.

Tin , tin tưởng

(a)  

46.

Mang tính tích cực

(a)  

47.

Cuộc sống riêng tư đời tư

(a)  

48.

Được bảo hộ , được đảm bảo

(a)  

49.

Đời sống cộng đồng

(a)  

50.

Tôn trọng

(a)  

51.

Tiền đảm bảo

(a)  

52.

Ngày hết hạn

(a)  

53.

Còn lại còn thừa

(a)  

54.

Cho biết

(a)  

55.

Tiệm , cửa hàng

(a)  

56.

Tác phẩm

(a)  

57.

Thể lực

(a)  

58.

Lần

(a)  

59.

Hiệu quả

(a)  

60.

Xuất hiện trên truyền hình

(a)  

61.

Phản ứng phụ

(a)  

62.

Đặc trưng

(a)  

63.

Thiết kế

(a)  

64.

Đại chúng hóa

(a)  

65.

Vạch , sợi dây

(a)  

66.

Biểu hiện

(a)  

67.

Cầu kì , khó tính

(a)  

68.

Đề nghị, kiến nghị

(a)  

69.

Cải tiến, cải thiện

(a)  

70.

Yêu cầu

(a)  

71.

Tính cần thiết

(a)  

72.

Sự khẳng định, nhấn mạnh

(a)  

73.

Phản ứng

(a)  

74.

Báo cáo

(a)  

75.

Ngâm làm nở , Làm tăng

(a)  

76.

Chuông báo , rung

(a)  

77.

Đồ dùng 1 lần

(a)  

78.

Môi trường

(a)  

79.

Nhận thức

(a)  

80.

Giá trị

(a)  

81.

Sự đồng tình

(a)  

82.

Sự phán quyết, sự quyết định

(a)  

83.

Yêu cầu trách nhiệm

(a)  

84.

Oan ức

(a)  

85.

Giảm giá

(a)  

86.

Sự phán xét

(a)  

87.

Được đưa tin , được đăng tin

(a)  

88.

Tái thẩm định

(a)  

89.

Đeo vào cổ

(a)  

90.

Huy chương

(a)  

91.

Niềm vui sướng

(a)  

92.

Kết quả

(a)  

93.

Tin , tin tưởng

(a)  

94.

Tài xế , mẩu tin , bài báo

(a)