wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Ngân sách Nhà nước

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước là

a)

Toàn bộ tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước.

b)

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Các khoản vay trong và ngoài nước của Chính phủ.

d)

Tài sản tài chính của các cơ quan nhà nước.

2.

Ngân sách nhà nước được lập theo

a)

Chu kỳ 1 tháng

b)

Chu kỳ 6 tháng

c)

Chu kỳ 1 năm

d)

Chu kỳ 5 năm

3.

Một trong các nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước là

a)

Doanh thu của các doanh nghiệp tư nhân

b)

Thuế, phí và lệ phí

c)

Tiền gửi tiết kiệm của người dân

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp nước ngoài

4.

Khoản chi lớn nhất và thường xuyên nhất của ngân sách nhà nước là

a)

Chi quốc phòng

b)

Chi y tế

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi thường xuyên cho hoạt động của bộ máy nhà nước

5.

Nguồn thuế được xếp vào loại thu nào của ngân sách nhà nước?

a)

Thu thường xuyên

b)

Thu không thường xuyên

c)

Thu vay nợ

d)

Thu bổ sung từ năm trước

6.

Khoản chi nào dưới đây thuộc chi đầu tư phát triển?

a)

Trả lương giáo viên

b)

Xây mới trường học

c)

Mua văn phòng phẩm

d)

Trợ cấp xã hội hàng tháng

7.

Vai trò quan trọng nhất của ngân sách nhà nước là

a)

Tạo việc làm cho người dân

b)

Là nguồn lực tài chính để Nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ

c)

Hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân mở rộng sản xuất

d)

Giảm giá hàng hóa trên thị trường

8.

Khoản nào sau đây được coi là thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước?

a)

Thu phí, lệ phí

b)

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế giá trị gia tăng

9.

Quyền của công dân trong lĩnh vực ngân sách nhà nước là

a)

Báo cáo tài chính hàng năm

b)

Tham gia cơ quan lập pháp

c)

Được cung cấp thông tin về ngân sách

d)

Tự ý quyết định chi ngân sách

10.

Nghĩa vụ của công dân đối với ngân sách nhà nước là

a)

Đóng góp theo khả năng khi Nhà nước kêu gọi

b)

Chỉ nộp thuế nếu có nhu cầu

c)

Nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn

d)

Đóng góp tự ý

11.

Nhà nước sử dụng ngân sách để trợ giá lúa gạo, giúp ổn định giá trên thị trường. Điều này thể hiện vai trò nào của ngân sách?

a)

Điều tiết thu nhập

b)

Điều tiết thị trường

c)

Tạo việc làm

d)

Tăng xuất khẩu

12.

UBND tỉnh quyết định chi ngân sách để mở rộng tuyến đường cao tốc. Đây là khoản

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi trả nợ

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi dự phòng

13.

Nhà nước tăng chi cho giáo dục và y tế nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống. Điều này thể hiện vai trò của ngân sách trong

a)

Xây dựng kết cấu hạ tầng

b)

Phát triển văn hóa – xã hội

c)

Tái phân phối thu nhập

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp

14.

Một học sinh cho rằng: “Nộp thuế là việc của doanh nghiệp, không liên quan đến công dân bình thường”. Nhận định đúng là

a)

Đúng vì chỉ doanh nghiệp mới có thu nhập

b)

Sai vì mọi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo luật

c)

Đúng vì học sinh chưa có thu nhập

d)

Đúng vì Nhà nước không thu thuế của cá nhân

15.

Khi Quốc hội thảo luận và thông qua dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan này đang thực hiện chức năng

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp và giám sát

d)

Kiểm toán độc lập

16.

Khi người dân đóng thuế đầy đủ, Nhà nước có điều kiện thực hiện

a)

Các khoản chi cho quốc phòng, an ninh

b)

Chi tiêu cá nhân của lãnh đạo

c)

Tăng tiền lương gấp đôi cho toàn dân

d)

Miễn mọi loại phí và lệ phí

17.

Việc chi ngân sách để khắc phục hậu quả bão lũ thuộc loại chi nào?

a)

Chi dự phòng

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi thường xuyên

d)

Thực hiện chính sách xã hội

18.

Hoạt động “công khai ngân sách” giúp công dân

a)

Biết và giám sát việc sử dụng ngân sách

b)

Tự ý điều chỉnh khoản chi

c)

Trực tiếp quyết định kế hoạch chi

d)

Thuế của quận tư nhân quản lý ngân sách

19.

Biện pháp nào sau đây giúp tăng nguồn thu ngân sách nhà nước?

a)

Giảm thuế cho mọi đối tượng

b)

Chống thất thu thuế và gian lận thuế

c)

Tăng chi thường xuyên

d)

Miễn phí toàn bộ dịch vụ công

20.

Việc Nhà nước chi ngân sách để trả lại các khoản vay thuộc

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi trả nợ vay

d)

Chi dự phòng

21.

Để đảm bảo thực hiện tốt các chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nhà nước thì cơ quan nào sau đây được quyết định về Ngân sách nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng nhân dân

22.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở pháp lí nào sau đây?

a)

Luật Ngân sách nhà nước

b)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

c)

Luật Bồi thường nhà nước

d)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

23.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu, chi ngân sách nhà nước là

a)

Không hoàn trả trực tiếp

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Không hoàn trả cho cá nhân

d)

Hoàn trả theo từng đối tượng

24.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

25.

Chi phí đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi được trích từ nguồn nào?

a)

quỹ nhân đạo của địa phương.

b)

quỹ của cơ quan bảo hiểm xã hội.

c)

ngân sách nhà nước.

d)

ngân sách địa phương.

26.

Việc chính phủ đưa ra chính sách cấp thẻ BHYT và miễn phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi thể hiện vai trò của chủ thể nào sau đây trong nền kinh tế?

a)

Gia đình.

b)

Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Cá nhân.

27.

Theo thông tin trên, cơ quan nhà nước nào sau đây thẩm quyền thông qua dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - (Ea Kar, Krông Pắk, Cư Kuin)?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh.

28.

Vai trò của ngân sách nhà nước trong dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - (Ea Kar, Krông Pắk, Cư Kuin) đã thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Điều tiết thị trường, bình ổn giá cả.

b)

Tăng cường sức mạnh QP và ANQG.

c)

Phân bổ các nguồn lực tài chính.

d)

Mở rộng quan hệ đối ngoại.

29.

Khoản thu nào sau đây thuộc thu ngân sách nhà nước?

a)

Tiền bán rau của nông dân

b)

Thuế và phí do công dân, doanh nghiệp nộp

c)

Tiền mua vé xe buýt của người dân

d)

Doanh thu của cửa hàng tư nhân

30.

Chi ngân sách nhà nước không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chi cho giáo dục và y tế

b)

Chi trả lương cho cán bộ công chức

c)

Chi xây dựng đường sá, cầu cống

d)

Chi mua sắm cá nhân của người dân

31.

Khái niệm thuế là: ......

a)

Khoản thu tự nguyện của người dân cho Nhà nước.

b)

Khoản đóng góp mang tính bắt buộc do Nhà nước quy định.

c)

Khoản thu từ hoạt động kinh doanh.

d)

Khoản vay từ các tổ chức tài chính.

32.

Đặc điểm quan trọng nhất của thuế là:

a)

Được hoàn trả ngay sau khi nộp.

b)

Tính bắt buộc và không hoàn trả trực tiếp.

c)

Mang tính tự nguyện và có hoàn trả.

d)

Chỉ áp dụng với doanh nghiệp.

33.

Thuế có vai trò chủ yếu là

a)

Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

b)

Tăng giá mọi loại hàng hóa.

c)

Cạnh tranh với doanh nghiệp.

d)

Giảm chi tiêu của người dân.

34.

Thuế giá trị gia tăng (VAT) thuộc loại

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế tài sản

d)

Thuế thu nhập

35.

Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế

a)

Gián thu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Trực thu

d)

Thuế tài nguyên

36.

Khi người dân nộp thuế, họ sẽ

a)

Được hoàn lại tiền thuế ngay

b)

Nhận hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tương ứng

c)

Góp phần xây dựng dịch vụ công như đường, trường, trạm

d)

Được miễn phí toàn bộ dịch vụ công

37.

Thuế giúp Nhà nước điều tiết thị trường bằng cách

a)

Hạn chế hoặc khuyến khích tiêu dùng một loại hàng hóa

b)

Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Làm cho hàng hóa luôn rẻ hơn

d)

Hỗ trợ người bán hàng tự quyết giá

38.

Thuế là công cụ để Nhà nước

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng

b)

Giảm chi ngân sách

c)

Tăng giá điện, nước

d)

Cắt giảm doanh nghiệp nhỏ

39.

Thuế bảo vệ môi trường áp dụng với

a)

Tất cả hàng hóa

b)

Hàng hóa gây ô nhiễm

c)

Hàng hóa xa xỉ

d)

Hàng hóa thiết yếu

40.

Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào

a)

Quần áo, đồ dùng thiết yếu

b)

Dịch vụ internet

c)

Rượu, bia, thuốc lá, hàng xa xỉ

d)

Gạo, rau củ

41.

Nhà nước tăng thuế thuốc lá nhằm

a)

Giảm thu ngân sách

b)

Tăng tiêu dùng thuốc lá

c)

Hạn chế tác hại và điều chỉnh hành vi

d)

Khuyến khích sản xuất thuốc lá

42.

Một người có thu nhập tăng lên thì nộp thuế thu nhập cá nhân nhiều hơn. Điều này thể hiện:

a)

Tính lũy thoái của thuế

b)

Tính lũy tiến của thuế

c)

Tính tự nguyện của thuế

d)

Tính ổn định của thuế

43.

Người tiêu dùng thường không cảm nhận rõ việc nộp thuế trong khi mua hàng. Điều này liên quan đến thuế

a)

Trực thu

b)

Xuất khẩu

c)

Gián thu

d)

Tài sản

44.

Một học sinh nói: “Em mua kem đánh răng, thế là em đang nộp thuế”. Nhận xét đúng là

a)

Đúng vì hàng hóa có VAT

b)

Sai vì kem đánh răng không có VAT

c)

Sai vì học sinh không phải nộp thuế

d)

Đúng vì học sinh là người bán hàng

45.

Khi doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ, điều đó

a)

Góp phần tăng nguồn thu ngân sách

b)

Làm giảm chất lượng hàng hóa

c)

Chỉ có lợi cho doanh nghiệp

d)

Không ảnh hưởng đến xã hội

46.

Một công dân bán đất thuộc vùng nông thôn không thuộc diện quy hoạch, luật quy định phải khai thuế với cơ quan nào sau đây?

a)

Cơ quan thuế xã, phường.

b)

Cơ quan thuế huyện, quận.

c)

Cơ quan thuế tỉnh, thành phố.

d)

Cơ quan thuế trung ương.

47.

Khi một doanh nghiệp nhỏ kinh doanh lớn thay đổi từ hình thức hộ kinh doanh sang doanh nghiệp, phải khai báo với cơ quan nào?

a)

Cơ quan thuế xã, phường.

b)

Cơ quan thuế huyện, quận.

c)

Cơ quan thuế tỉnh, thành phố.

d)

Cơ quan thuế trung ương.

48.

Đại lý thuế hoạt động xuất khẩu hàng hóa phải khai báo với cơ quan nào để giải thích chính sách thuế?

a)

Cơ quan thuế xã, phường.

b)

Cơ quan thuế huyện, quận.

c)

Cơ quan thuế tỉnh, thành phố.

d)

Cơ quan thuế trung ương.

49.

Hộ cá nhân tự kinh doanh có phải nộp thuế cho bản thân không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy vào doanh thu.

d)

Tùy vào loại hình kinh doanh.

50.

Thu nhập từ lợi cho thuê tài sản phải nộp thuế gì?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế xuất nhập khẩu.

d)

Thuế dịch vụ.

51.

Một doanh nghiệp phải nộp thuế xuất khẩu cho mặt hàng nào sau đây?

a)

Hàng hóa, dịch vụ.

b)

Hàng hóa xuất khẩu.

c)

Hàng hóa nhập khẩu.

d)

Dịch vụ xuất khẩu.

52.

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người bán đất.

b)

Người mua đất.

c)

Người sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Người kinh doanh đất.

53.

Thuế giá trị gia tăng áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người bán hàng hóa, dịch vụ.

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ.

c)

Người sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

d)

Người nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ.

54.

Thuế xuất nhập khẩu áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người bán hàng hóa, dịch vụ.

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ.

c)

Người xuất nhập khẩu hàng hóa.

d)

Người sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

55.

Thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người bán hàng hóa, dịch vụ.

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ.

c)

Người sản xuất kinh doanh.

d)

Người xuất nhập khẩu hàng hóa.

56.

Trong những tình huống dưới đây, công ty X đã vi phạm pháp luật về thực hiện pháp luật. Tình huống nào đúng?

a)

Không chấp hành luật thuế.

b)

Thuê luật sư để tư vấn pháp luật.

c)

Tham gia hợp đồng lao động.

d)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật.

57.

Khái niệm thực hiện pháp luật được hiểu là:

a)

Nhận thức đúng về pháp luật.

b)

Không ảnh hưởng đến xã hội.

c)

Không ảnh hưởng đến xã hội.

d)

Tuân thủ các quy định của pháp luật.

58.

Khái niệm sản xuất và phân phối hàng hóa là:

a)

Quá trình tạo ra sản phẩm mới.

b)

Quá trình tiêu thụ sản phẩm.

c)

Quá trình phân phối sản phẩm.

d)

Quá trình sản xuất và phân phối hàng hóa.

59.

Một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phải có:

a)

Sản xuất và phân phối hàng hóa.

b)

Tạo ra sản phẩm để bán.

c)

Tạo ra lợi nhuận.

d)

Tạo ra sản phẩm và phân phối hàng hóa.

60.

Đâu là yếu tố của sản xuất kinh doanh?

a)

Tư liệu sản xuất, lao động và nhà xưởng.

b)

Tư liệu sản xuất, lao động và thị trường.

c)

Tư liệu sản xuất, lao động và máy móc, công cụ.

d)

Tư liệu sản xuất, lao động và tài chính.

61.

Sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ có thể linh hoạt. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ?

a)

Công nghệ hiện đại.

b)

Máy móc phục vụ sản xuất.

c)

Công nghệ cũ.

d)

Hoạt động linh hoạt.

62.

Loại hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây thuộc lĩnh vực thương mại?

a)

Sửa xe, quán ăn, nhà hàng.

b)

Sản xuất nông nghiệp.

c)

Kinh doanh siêu thị.

d)

Sản xuất công nghiệp lớn.

63.

Nhiều chủ sở hữu là đặc điểm của loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Nhiều chủ sở hữu

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

64.

Trong các yếu tố của sản xuất kinh doanh, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Công nghệ.

b)

Tiền đầu tư.

c)

Lao động.

d)

Tư liệu sản xuất.

65.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố của sản xuất kinh doanh?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Lao động.

c)

Vốn do Nhà nước cấp.

d)

Thị trường.

66.

Một nhóm bạn mở xưởng làm bánh handmade, cùng góp vốn và cùng chia lợi nhuận. Họ đã tổ chức kinh doanh theo loại hình nào?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH

d)

Hộ kinh doanh cá thể

67.

Sản xuất kinh doanh là hoạt động nhằm mục đích gì?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Nghiên cứu kinh doanh

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Thu lợi nhuận

68.

Lợi nhuận trong kinh doanh là gì?

a)

Số tiền bán sản phẩm hàng hóa/dịch vụ

b)

Số tiền thu được sau khi trừ chi phí sản xuất, kinh doanh

c)

Số tiền đầu tư ban đầu

d)

Số tiền chi trả cho nhân viên

69.

Khi kinh doanh, việc làm nào sau đây thể hiện vai trò của lợi nhuận?

a)

Đầu tư mở rộng sản xuất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Sản xuất hàng hóa/dịch vụ

d)

Quản lý nhân sự

70.

Doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và kinh doanh sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu thị trường. Điều này thể hiện vai trò nào của lợi nhuận?

a)

Tái đầu tư

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Quản lý nhân sự

d)

Phân phối lợi nhuận

71.

Sản xuất kinh doanh phát triển giúp doanh nghiệp đạt được lợi ích gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng lợi nhuận

c)

Tăng giá trị sản xuất

d)

Tăng số lượng sản phẩm

72.

Sản xuất kinh doanh phát triển giúp doanh nghiệp đạt được lợi ích gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng lợi nhuận

c)

Tăng giá trị sản xuất

d)

Tăng số lượng sản phẩm

73.

Sau khi trừ chi phí sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp thu được lợi nhuận. Điều này thể hiện vai trò nào của lợi nhuận?

a)

Tái đầu tư

b)

Phân phối lợi nhuận

c)

Quản lý nhân sự

d)

Nghiên cứu thị trường

74.

Xưởng sản xuất áo mưa sau đây là một trong những hoạt động kinh doanh nào?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Quản lý thị trường

75.

Kinh doanh là việc thực hiện một hoặc một số công đoạn của quá trình đầu tư, từ tổ chức sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích gì?

a)

Thu lợi nhuận

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Quản lý nhân sự

d)

Phân phối lợi nhuận

76.

Chủ doanh nghiệp tư nhân được phép đăng ký kinh doanh bao nhiêu ngành, nghề?

a)

Một ngành, nghề.

b)

Hai ngành, nghề.

c)

Ba ngành, nghề.

d)

Không hạn chế số lượng ngành, nghề.

77.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền hạn nào sau đây?

a)

Được bán doanh nghiệp của mình.

b)

Được cho thuê doanh nghiệp của mình.

c)

Được tạm ngừng hoạt động kinh doanh.

d)

Tất cả các quyền trên.

78.

Đối với hộ sản xuất kinh doanh không bao gồm

a)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b)

Dịch vụ.

c)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ.

d)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, bán hàng hóa hoặc điện vụ để phục vụ sản xuất kinh doanh.

79.

Đối với hoạt động kinh doanh, hộ sản xuất kinh doanh được đăng ký kinh doanh tại địa điểm nào?

a)

Tại nơi cư trú.

b)

Tại nơi sản xuất.

c)

Tại nơi tiêu thụ sản phẩm.

d)

Tại nơi phân phối sản phẩm.

80.

Bốn đặc điểm của hộ sản xuất kinh doanh là gì?

a)

Có địa điểm kinh doanh cố định.

b)

Có hoạt động kinh doanh được đăng ký.

c)

Có thành viên là các cá nhân cùng chung sống.

d)

Mô hình kinh doanh nhỏ lẻ, khép kín.

81.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hộ sản xuất kinh doanh?

a)

Có địa điểm kinh doanh cố định.

b)

Có thành viên là các cá nhân cùng chung sống.

c)

Có hoạt động kinh doanh được đăng ký.

d)

Có mô hình kinh doanh nhỏ lẻ, khép kín.

82.

Hộ sản xuất kinh doanh có thể hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất.

b)

Dịch vụ.

c)

Thương mại.

d)

Tất cả các lĩnh vực trên.

83.

Hộ sản xuất kinh doanh có thể đăng ký kinh doanh tại đâu?

a)

Tại nơi cư trú.

b)

Tại nơi sản xuất.

c)

Tại nơi tiêu thụ sản phẩm.

d)

Tại nơi phân phối sản phẩm.

84.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hộ sản xuất kinh doanh?

a)

Có địa điểm kinh doanh cố định.

b)

Có thành viên là các cá nhân cùng chung sống.

c)

Có hoạt động kinh doanh được đăng ký.

d)

Có mô hình kinh doanh nhỏ lẻ, khép kín.

85.

Hộ sản xuất kinh doanh có thể hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất.

b)

Dịch vụ.

c)

Thương mại.

d)

Tất cả các lĩnh vực trên.

86.

Hộ sản xuất kinh doanh có thể đăng ký kinh doanh tại đâu?

a)

Tại nơi cư trú.

b)

Tại nơi sản xuất.

c)

Tại nơi tiêu thụ sản phẩm.

d)

Tại nơi phân phối sản phẩm.

87.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hộ sản xuất kinh doanh?

a)

Có địa điểm kinh doanh cố định.

b)

Có thành viên là các cá nhân cùng chung sống.

c)

Có hoạt động kinh doanh được đăng ký.

d)

Có mô hình kinh doanh nhỏ lẻ, khép kín.

88.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là gì?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Tạo ra dịch vụ.

c)

Tạo ra lợi ích kinh tế.

d)

Tạo ra việc làm.

89.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

90.

Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

91.

Điều kiện nào không cần thiết khi thành lập hộ sản xuất kinh doanh?

a)

Có cá nhân hoặc một nhóm người là công dân Việt Nam.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

c)

Có vốn trên 3 tỷ.

d)

Đủ 18 tuổi.

92.

Theo quy định của pháp luật, hộ kinh doanh chỉ được sử dụng số người lao động tối đa là bao nhiêu?

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

93.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

duy trì tình trạng thất nghiệp.

c)

thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.

d)

kìm chế sự tăng trưởng.

94.

Sau khi tốt nghiệp đại học nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M tham gia mô hình sản xuất nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Công ty tư nhân.

95.

Khi một doanh nghiệp chú trọng cải tiến kĩ thuật, đổi mới máy móc, doanh nghiệp đang tác động vào yếu tố nào của sản xuất kinh doanh?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Thị trường tiêu thụ