wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Dân tộc, gia tăng dân số và cơ cấu dân số

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có những dân tộc nào dưới đây?

a)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

b)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Hrê.

c)

Tây, Thái, Mường, Kho-me.

d)

Dao, Co-ho, Sán Dìu, Hrê.

2.

Ở các sườn núi 700m đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

a)

Mường.

b)

Dao.

c)

Thái.

d)

Hoa.

3.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Trung du, đồng bằng.

b)

Trung du, miền núi.

c)

Gần cửa sông.

d)

Duyên hải, đồng bằng.

4.

Ở Tây Nguyên người Gia-rai tập trung ở

a)

Gia Lai và Đắk lắk.

b)

Đắk lắk và Lâm Đồng.

c)

Lâm Đồng và Gia Lai.

d)

Kon Tum và Gia Lai.

5.

Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Hiện nay, nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

54.

b)

51.

c)

52.

d)

53.

7.

Dân tộc nào sau đây chiếm phần lớn dân số cả nước?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Mông.

c)

Dân tộc Thái.

d)

Dân tộc Tày.

8.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

A. đồng bằng.

b)

B. thung lũng.

c)

C. miền núi.

d)

D. cao nguyên.

9.

Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở

a)

trung du, miền núi.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

ven các đô thị lớn.

d)

trung tâm kinh tế.

10.

Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực

a)

thành thị.

b)

nông thôn.

c)

miền núi.

d)

trung du.

11.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ chuyên môn còn hạn chế.

b)

tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

c)

tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

d)

số lượng quá đông và tăng nhanh.

12.

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng cân bằng.

b)

Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng tăng.

c)

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.

d)

Tỉ lệ nam cao hơn nữ và tỉ lệ nam có xu hướng tăng.

13.

Xu hướng già hóa dân số ở nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.

b)

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm.

d)

Tuổi thọ trung bình dân tăng lên.

14.

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có

a)

A. nền văn hóa đa dạng.

b)

B. nền văn minh lúa nước.

c)

C. nhiều người xuất cư.

d)

D. tỉ lệ dân thành thị cao.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

a)

A. Tây, Mường, Gia-rai, Mơ nông.

b)

B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

c)

C. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

d)

D. Tây, Nùng, Dao, Thái, Mông.

16.

Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?

a)

A. Chăm, Mông, Hoa.

b)

B. Tày, Thái, Nùng.

c)

C. Mường, Dao, Khome.

d)

D. Ê đê, Giarai, Bana.

17.

Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?

a)

A. Chăm, Kho-me.

b)

B. Ba-na, Co-ho.

c)

C. Vân Kiều, Thái.

d)

D. Ê-đê, mường.

18.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?

a)

Trang phục, ngôn ngữ, quần cư, phong tục tập quán.

b)

Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú.

c)

Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ.

d)

Màu da, ngôn ngữ, màu tóc, quần cư.

19.

Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông dân, tăng nhanh.

b)

Ít thành phần dân tộc.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Chủ yếu dân thành thị.

20.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

c)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm.

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

21.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Mi-an-ma và Lào.

c)

C. Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Mi-an-ma và Phi-lip-pin.

22.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào dưới đây?

a)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

b)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh và môi trường.

c)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí và tài nguyên.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

23.

Hiện nay, các dân tộc nước ta

a)

có sự chênh lệch về trình độ kinh tế.

b)

chỉ phân bố ở đồng bằng ven biển.

c)

không có tình đoàn kết nội bộ.

d)

thu nhập bình quân đầu người cao.

24.

Thu nhập của người dân Việt Nam

a)

cải thiện theo thời gian, phân hóa giữa các vùng.

b)

không có thay đổi theo thời gian và không gian.

c)

ở khu vực nông thôn cao hơn khu vực thành thị.

d)

ở mức cao so với thế giới và có xu hướng giảm.

25.

Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng thấp nhất cả nước?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

thương mại.

d)

du lịch.

27.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là

a)

công nghiệp và dịch vụ.

b)

trồng trọt và chăn nuôi.

c)

nông nghiệp và dịch vụ.

d)

lâm nghiệp và thủy sản.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

Ách tắc giao thông ở các đô thị.

b)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

c)

Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.

d)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

29.

Hiện nay, mật độ dân số của Việt Nam khoảng

a)

gần 300 người/km².

b)

gần 350 người/km².

c)

gần 400 người/km².

d)

gần 250 người/km².

30.

Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

31.

Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

32.

Đô thị đặc biệt của nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Đà Nẵng.

c)

Cần Thơ.

d)

Hải Phòng.

33.

Chức năng chủ yếu của quần cư nông thôn là

a)

hành chính, văn hoá.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

đầu mối giao thông.

d)

kinh tế, môi trường.

34.

Lối sống của quần cư nông thôn

a)

truyền thống, đang thay đổi.

b)

hiện đại, văn minh, tiến tiến.

c)

chi tiêu thoải mái, năng động.

d)

không thay đổi theo thời gian.

35.

Dân cư tập trung đông ở

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

cao nguyên.

d)

thung lũng.

36.

Dân cư thưa thớt ở

a)

trung du và miền núi.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

đồng bằng châu thổ.

d)

các trung tâm kinh tế.

37.

Kiến trúc phổ biến của quần cư thành thị không phải là

a)

nhà sàn.

b)

nhà ống.

c)

chung cư.

d)

biệt thự.

38.

Quần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.

b)

Mật độ dân số thấp, dân cư thưa thớt, phân tán.

c)

Các điểm quần cư tập trung thành thôn, ấp, bản.

d)

Hoạt động nông nghiệp được chú trọng nhất.

39.

So với quần cư thành thị, quần cư nông thôn

a)

A. có mật độ dân số thấp hơn, ít chức năng hơn.

b)

B. có mật độ dân số cao hơn, có nhiều chức năng.

c)

C. có quá trình đô thị hóa diễn ra rất nhanh chóng.

d)

D. hoạt động kinh tế chính là công nghiệp, dịch vụ.

40.

Biểu hiện của sự phân bố dân cư có sự thay đổi theo thời gian là

a)

mật độ dân số ngày càng tăng.

b)

dân nông thôn ít hơn thành thị.

c)

dân cư tập trung ở đồng bằng.

d)

dân cư thưa thớt ở miền núi.

41.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở khu vực nào dưới đây?

a)

Hải đảo.

b)

Đồng bằng.

c)

Đô thị.

d)

Ven biển.

42.

Nguyên nhân đô thị hóa ở nước ta là do

a)

tác động của thiên tai, bão, triều cường.

b)

nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

c)

quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

d)

di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

43.

Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng bằng Sông Hồng có diện tích khoảng 21,3 nghìn km², dân số là 23,7 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2023 là

a)

1123 người/km².

b)

1116 người/km².

c)

1113 người/km².

d)

1126 người/km².

44.

“Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào dưới đây?

a)

Các siêu đô thị.

b)

Quần cư đô thị.

c)

Lối sống nông thôn.

d)

Quần cư nông thôn.

45.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng?

a)

Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa được đẩy nhanh.

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật thành thị hiện đại.

c)

Công nghiệp và dịch vụ phát triển, cần nhiều lao động.

d)

Mức sống ở thành thị cao, đảm bảo nhu cầu người dân.

46.

Dân cư phân bố chưa hợp lí ảnh hưởng đến việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

b)

khai hoang đất đai và mở rộng thị trường tiêu thụ.

c)

đa dạng hóa loại hình dịch vụ và bảo vệ môi trường.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống, chất lượng lao động.

47.

Theo Tổng cục thống kê năm 2023, diện tích và dân số Việt Nam lần lượt là 331 345,7 km² và 99,5 triệu người. Mật độ dân số của Việt Nam năm 2023 là

a)

300 người/km².

b)

333 người/km².

c)

329 người/km².

d)

320 người/km².

48.

Nguyên nhân nào sau đây khiến cho tiêu thụ công nghiệp và dịch vụ của quần cư nông thôn phát triển trong những năm gần đây?

a)

Ảnh hưởng của công nghiệp hoá và đô thị hoá.

b)

Sự gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ học.

c)

Kinh tế phát triển, chất lượng lao động cải thiện.

d)

Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn và mở rộng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên.

c)

Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi.

d)

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

50.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

51.

Dân tộc nào sau đây sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển và trung du nước ta?

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Thái.

d)

Chăm.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố các dân tộc Việt Nam?

a)

Có phân vị phân bố riêng biệt, ít liên quan đến nhau.

b)

Phân bố theo thu nhập trung bình của người dân.

c)

Phân bố phụ thuộc vào sự phân chia hành chính.

d)

Phân bố đan xen trên một lãnh thổ.

53.

Năm 2021, số người Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài có khoảng

a)

3,3 triệu người.

b)

4,3 triệu người.

c)

5,3 triệu người.

d)

6,3 triệu người.

54.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta là

a)

nền nông nghiệp lạc hậu.

b)

các hủ tục lạc hậu đã được xoá bỏ.

c)

y tế kém phát triển.

d)

sự thay đổi trong nhận thức của người dân.

55.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh của nước ta đang ở mức

a)

thấp.

b)

cao.

c)

rất cao.

d)

ổn định.

56.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư ở nước ta?

a)

Phân bố dân cư khá đồng đều ở các vùng.

b)

Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian.

c)

Dân cư phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trung du.

d)

Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực, các vùng và ngay trong nội bộ vùng.

57.

Quần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.

b)

Mật độ dân số thấp, dân cư thưa thớt, phân tán.

c)

Các điểm quần cư tập trung thành thôn, ấp, bản.

d)

Hoạt động nông nghiệp được chú trọng nhất.

58.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng?

a)

Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa được đẩy nhanh.

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật thành thị hiện đại.

c)

Công nghiệp và dịch vụ phát triển, cần nhiều lao động.

d)

Mức sống ở thành thị cao, đảm bảo nhu cầu người dân.

59.

Căn cứ vào Atlas Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào thuộc tỉnh Quảng Bình?

a)

Hồng Lĩnh.

b)

Đồng Hới.

c)

Cửa Lò.

d)

Đông Hà.

60.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho việc tưới tiêu nước trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguồn nước.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Đất đai.

61.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc lớn?

a)

Nhiều đồng cỏ.

b)

Đất màu mỡ.

c)

Nguồn vốn lớn.

d)

Số dân đông.

62.

Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Các vùng trung du và miền núi.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

63.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào sau đây đang được khuyến khích phát triển ở nước ta?

a)

Hợp tác xã nông - lâm.

b)

Kinh tế hộ gia đình.

c)

Nông trường quốc doanh.

d)

Trang trại, đồn điền.

64.

Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?

a)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

65.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Sông ngòi.

d)

Sinh vật.

66.

Hiện nay, Nhà nước đang khuyến khích vấn đề nào sau đây?

a)

Tăng cường độc canh cây lúa nước để tăng sản lượng.

b)

Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang nông nghiệp.

c)

Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

d)

Đưa dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

67.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây tạo điều kiện nâng cao năng suất và chất lượng nông sản?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Mạng lưới sông, hồ.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Địa hình và khí hậu.

68.

Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

69.

Hạn chế nào sau đây của tài nguyên nước ở nước ta?

a)

Có sự phân bố khá đồng đều trên khắp cả nước.

b)

Chủ yếu là nước trên mặt, không có nước ngầm.

c)

Phân bố không đều theo thời gian trong một năm.

d)

Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp, sinh hoạt.

70.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Nguồn sinh vật phong phú.

c)

Phần lớn là đất phù sa màu mỡ.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

71.

Tư liệu sản xuất nào sau đây không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

a)

Khí hậu.

b)

Nước.

c)

Đất đai.

d)

Sinh vật.

72.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng đặc dụng.

b)

Rừng nguyên sinh.

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng phòng hộ.

73.

Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

A. Đồng Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

74.

Loại rừng nào dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

Rừng đặc dụng.

b)

Rừng quốc gia.

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng phòng hộ.

75.

Hoạt động lâm nghiệp nước ta không bao gồm

a)

du lịch sinh thái.

b)

khai thác gỗ, lâm sản.

c)

khoanh nuôi rừng.

d)

trồng và bảo vệ rừng.

76.

Tỉnh nào dưới đây dẫn đầu cả nước về sản lượng nuôi trồng thủy sản?

a)

Quảng Ninh.

b)

Bình Thuận.

c)

Cà Mau.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

77.

Ngư trường vịnh Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trường nào dưới đây?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Hoàng Sa - Trường Sa.

78.

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ và sản xuất là loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng nguyên sinh.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng phòng hộ.

79.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn do

a)

A. nhiều đảo, vùng, vịnh ven biển.

b)

B. ven biển nhiều cửa sông rộng lớn.

c)

C. có nhiều bãi triều, đầm phá rộng.

d)

D. nhiều sông, hồ, suối, ao dày đặc.

80.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

81.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi.

b)

lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn.

c)

lang nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ.

d)

ngư cụ dân hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng.

82.

Tỉnh nào dưới đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Bình Thuận.

b)

Cần Thơ.

c)

Kiên Giang.

d)

Ninh Thuận.

83.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho hoạt động nuôi trồng thủy sản?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

Nguồn nước ngầm khá dồi dào.

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn.

84.

Cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp và chăn nuôi.

85.

Để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Tròn.

c)

Kết hợp cột và đường.

d)

Miền.

86.

Năng suất lúa năm 2010 và năm 2021 (tạ/ha) của nước ta lần lượt là

a)

5,3 và 6,0.

b)

43 và 63.

c)

53,4 và 60,6.

d)

73 và 80.

87.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và thủy sản, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?

a)

A. An Giang.

b)

B. Đồng Tháp.

c)

C. Bến Tre.

d)

D. Cà Mau.

88.

Nước ta có tiềm năng thủy điện lớn là do mạng lưới sông ngòi dày đặc

a)

kết hợp với địa hình đồi núi chiếm ưu thế.

b)

với chế độ nước thay đổi theo mùa.

c)

và lòng sông có độ dốc nhỏ.

d)

và sông có hướng tây bắc – đông nam.

89.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Đất đai.

90.

Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Hoá chất.

c)

Năng lượng.

d)

Thực phẩm.

91.

Công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành đa dạng.

b)

Phân bố rất đồng đều.

c)

Sử dụng công nghệ ít.

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

92.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

93.

Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác?

a)

A. Than, dầu khí.

b)

B. Mangan, crôm.

c)

C. A-pa-tít, đồng.

d)

D. Crôm, pirit.

94.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

b)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

d)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

95.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

96.

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

97.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín.

b)

Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần.

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây.

98.

Nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

Chính sách, thị trường.

b)

Dân cư và lao động.

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

99.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.