wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành thường được lưu trữ trên thiết bị nào?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lí trung tâm CPU

d)

Bộ nhớ ROM

2.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

Bộ xử lí trung tâm CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Bộ nhớ RAM và ROM

3.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm để chặn các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Phần mềm tạo phim hoạt hình

4.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Dùng để dễ thoát phần mềm khi không sử dụng

5.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều hành Android

6.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lí chuột, bàn phím, loa, máy chiếu

7.

Phát biểu nào đúng về tiện ích?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Các chương trình ứng dụng

8.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là đĩa nhựa chứa phần mềm

9.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Máy tính không có hệ điều hành vẫn hoạt động được

10.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Dãy bit

11.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Ứng dụng

12.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao

13.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Mã máy dài, khó viết

14.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Chia sẻ để bào mật mã nguồn

15.

Khái niệm nào đúng nhất về thanh ghi?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng xử lí các phép toán số học và logic

16.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

17.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ điều khiển

18.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Dữ liệu trên thanh ghi

19.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

20.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải làm gì?

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Cấm thẻ nhớ vào máy tính

21.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

Thiết bị nhớ

d)

Máy chiếu

22.

Phát biểu đúng nhất về bàn phím?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

23.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

24.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

25.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp thẻ nhớ với dung lượng lớn

26.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

27.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

28.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Người quản trị mạng

29.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

Có giới hạn dung lượng

30.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

Tech12h.com

b)

Newocr.com

c)

Google.com

d)

YouTube.com

31.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì ta cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Sử dụng cả hình ảnh và video để tìm kiếm

32.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì ta cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.xls

33.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

34.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Thư điện tử được mở và tự động trả lời

35.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Dấu quan trọng màu đỏ

36.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Vào hộp thư đã gửi, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

37.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì ta sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao trước thư

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu hình vuông trước thư

38.

Khi ta xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Thư đó nằm trong thư nháp

39.

Đâu không phải là rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Cập nhật thông tin dễ dàng

40.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải

41.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Hãy chậm lại, kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi, kiểm tra ngay

d)

Hãy chậm lại, kiểm tra ngay, dừng lại, không gửi

42.

Nguyên tắc: Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn

43.

Nguyên tắc: Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân

44.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Ta có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như "lừa đảo" hoặc "khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

45.

Khi có kẻ lừa đảo ta trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Ta có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân

46.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là ta bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Một công cụ an toàn nhất

47.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, ta được?

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

Tiếp cận với tất cả thông tin chính xác nhất

48.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Pháp luật, chính sách, quy định của nhà nước

49.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

50.

Câu nào sai khi nói về truy xuất dữ liệu?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Không thân thiện với môi trường

51.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Thống kê, tổng hợp, phân tích thông tin

52.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Gồm thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng, thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

Chỉ thay đổi dữ liệu trong các bảng không được xoá, sửa dữ liệu

53.

Đâu không phải là tác dụng của việc thu nhập dữ liệu?

a)

Giảm bớt công sức thu nhập

b)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn

c)

Nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết

d)

Tăng thêm công việc cho việc thu thập

54.

Khi quản lý sách em không cần quản lý dữ liệu nào?

a)

Quản lý danh sách mượn trả sách

b)

Quản lý danh sách học sinh nhà trường

c)

Quản lý cơ sở vật chất ở thư viện

d)

Quản lý sách của tất cả giáo viên

55.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu thì dữ liệu nào không cần thu thập?

a)

Xác nhận số lương xăng ban đầu

b)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày

c)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày

d)

Thu thập họ tên của khách đến mua xăng

56.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến điều gì?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Đồng bộ được tất cả dữ liệu đã lưu trữ

57.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể thực hiện như thế nào?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Không thực hiện được

58.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc nào sau đây?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Cập nhật dữ liệu

59.

Việc lưu trữ không tách rời việc việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng, vì sao?

a)

Vì xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Vì thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Vì khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Vì khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

60.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là gì?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Các chương trình ứng dụng

61.

Khi viết mô đun phần mềm thì người lập trình phải biết điều gì?

a)

Biết sử dụng dữ liệu

b)

Biết phân loại dữ liệu

c)

Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu

d)

Biết nội dung các câu lệnh

62.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dùng mật khẩu để bảo vệ thông tin

63.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Tự động câp nhật thay đổi

64.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới điều gì khi lập cơ sở dữ liệu?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu, phần mềm tự động thay đổi

65.

Việc Thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới điều gì khi lập cơ sở dữ liệu?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm rất dễ dàng

66.

Những bài toán quản lý liên quan tới những lĩnh vực lớn hoặc có nhiều biến động sẽ thường xuất hiện điều gì?

a)

Các yêu cầu khai thác thông tin đa dạng khác nhau từ dữ liệu lưu trữ

b)

Các yêu cầu xử lý thông tin phức tạp

c)

Các yêu cầu thu thập thông tin khó thực hiện

d)

Các yêu cầu xử lý thông tin đơn giản

67.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Gồm hệ cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

68.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là tính chất nào trong các tính chất sau?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

69.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản dùng để làm gì?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu

c)

Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Người dùng dễ dàng cập nhật dữ liệu

70.

Khó khăn nào xảy ra trong việc lưu trữ dữ liệu?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

71.

Khó khăn nào xảy ra trong việc không có tính năng quản lý?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

72.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

73.

Hệ quả của việc CSDL không có tính năng bảo mật là gì?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

74.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

75.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho những ai?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Người quản trị CSDL

76.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý Archimedes

d)

Nguyên lý Principia

77.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Phần mềm lưu trữ dự liệu

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Phần mềm tạo cơ sở dữ liệu

78.

Phát biểu đúng nhất về CSDL tập trung là phát biểu nào?

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

d)

Dữ liệu tập trung ở nhiều máy tính trên mạng máy tính

79.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

80.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân nhân

81.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

82.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có đặc điểm gì?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

83.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng độc lập với nhau

84.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

85.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là gì?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid và Did

86.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng gì?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Văn bản gồm kí tự, kí hiệu và số

87.

Mỗi hàng của bảng được gọi là gì?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

88.

Bản ghi được định nghĩa như thế nào?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

D. Tập hợp các thông tin về m

89.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

90.

Trường được định nghĩa như thế nào?

a)

Trường là thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Trường là định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Trường là đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Trường là thuộc tính của đối tượng trong văn bản

91.

Khóa ngoài có đặc điểm gì?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa có thể có trường hay nhóm các bản ghi đặc biệt nhất

92.

Có thể dùng trường nào để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau?

a)

Trường khóa trong

b)

Trường khóa chính

c)

Trường khóa ngoài

d)

Trường bình thường

93.

Mỗi trường có các dữ liệu như thế nào?

a)

Cùng một kiểu dữ liệu

b)

Khác kiểu kiểu dữ liệu

c)

Dữ liệu vừa số vừa kí tự

d)

Dữ liệu dạng hình ảnh

94.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là gì?

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo bản ghi

95.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Sự nhất quán về khai thác