Font size
WorksheetsPhím tắt trong Microsoft Word
Total questions: 94
Worksheet time: 2hrs 34mins
Thẻ Home
(a)
Thẻ Insert
(a)
Thẻ Page Layout
(a)
Thẻ References
(a)
Thẻ Mailings
(a)
Thẻ Review
(a)
Thẻ View
(a)
tạo tệp mới
(a)
mở tệp văn bản
(a)
lưu tệp văn bản
(a)
sao chép văn bản
(a)
cắt nội dung đang chọn
(a)
Dán văn bản
(a)
mở hộp thoại tìm kiếm
(a)
mở hộp thoại thay thế
(a)
mở hộp thoại in ấn
(a)
Undo (Hoàn tác)
(a)
Redo (Tái thực hiện)
(a)
đóng cửa sổ văn bản (Ctrl + W)
(a)
đóng cửa sổ Ms Word
(a)
Định dạng in đậm
(a)
Mở hộp thoại định dạng font chữ
(a)
Định dạng in nghiêng
(a)
Định dạng gạch chân
(a)
Tạo chỉ số trên
(a)
Tạo chỉ số dưới
(a)
Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
(a)
Canh đều đoạn văn bản đang chọn
(a)
Canh trái đoạn văn bản đang chọn
(a)
Canh phải đoạn văn bản đang chọn
(a)
Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
(a)
Xóa định dạng thụt đầu dòng
(a)
Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản (Hanging)
(a)
Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
(a)
Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản
(a)
Sao chép định dạng
(a)
Dán định dạng
(a)
chọn một ký tự phía sau
(a)
chọn một ký tự phía trước
(a)
chọn một từ phía sau
(a)
chọn một từ phía trước
(a)
chọn một hàng phía trên
(a)
chọn một hàng phía dưới
(a)
chọn tất cả đối tượng, văn bản, ...
(a)
xóa một ký tự phía trước.
(a)
xóa một ký tự phía sau con trỏ
(a)
xóa một từ phía trước.
(a)
xóa một từ phía sau.
(a)
Di chuyển qua 1 ký tự
(a)
Về đầu văn bản
(a)
Về vị trí cuối cùng trong văn bản
(a)
Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản
(a)
Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
(a)
di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
(a)
di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
(a)
di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
(a)
di chuyển tới thể phía trước trong hộp thoại
(a)
chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
(a)
hiển thị danh sách của danh sách sổ
(a)
chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
(a)
tắt nội dung của danh sách sổ
(a)
di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang
đứng ở ô cuối cùng của bảng
(a)
di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
(a)
chọn nội dung của các ô
(a)
mở rộng vùng chọn theo từng khối
(a)
(khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng
(a)
về ô cuối cùng của dòng hiện tại
(a)
giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
(a)
về ô đầu tiên của cột
(a)
về ô cuối cùng của cột
(a)
trợ giúp
(a)
di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter)
(a)
chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
(a)
lập lại hành động gần nhất
(a)
thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto, Ctrl + G)
(a)
di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
(a)
thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and
Grammars)
(a)
mở rộng vùng chọn
(a)
cập nhật cho những trường đang chọn
(a)
kích hoạt thanh thực đơn lệnh
(a)
di chuyển đến trường kế tiếp
(a)
thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)
(a)
hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
(a)
sao chép nhanh văn bản
(a)
chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thưởng
(a)
lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
(a)
di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
(a)
di chuyển đến panel hoặc frame liền kể phía trước
(a)
thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
(a)
rút gọn vùng chọn
(a)
chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
(a)
hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng
trong văn bản)
(a)
di chuyển đến trưởng liền kể phía trước.
(a)
thực hiện lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
(a)
