Font size
Worksheetsôn tập kiểm tra 15p hoá
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
Có phương trình hoá học được biểu dẫn bằng mũi tên 1 chiều
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Khi Một Hệ Ở trạng thái cân bằng thì Trạng Thái đó là
Cân bằng tĩnh
Cân bằng động
Cân bằng bền
Cân bằng không đều
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng CaO(s)+CO2><CaCO3(s) là
KC= [CaCO3] chia [ CaO] nhân [ CO2]
Kc= [ CaO] nhân [CO2] chia [ CaCO3]
KC[ CO2]
Kc= 1 chia [CO2]
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện xác định
Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định trong điều kiện xác định
Xảy ra giữa hai chất khí
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch
Mg + 2HCL => MgCl2 + H2
2SO2 + 02 >< 2S03
C2H5OH + 3O2 => 2CO2 + 3H2O
2KCLO3 => 2KCL + 3O2
Trạng Thái Cân bằng của phản ứng thuận nghịch là Trạng Thái khi
Nhiệt độ phản ứng không đổi
Tốc độ phản ứbg thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ Chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm
Không Có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất
Dung dịch nào sau đây dẫn điện được
HCL
C2H5OH
HCHO
C6H12O6
Dung dịch muối, Acid, Base là những chất điện li vì
Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch
Dung dịch của chúng dẫn điện
Các ion thành phần có tính dẫn điện
Chúng đều tan
Cho Các chất: H2O, HCL, NaOH, NaCL, CusO4, CH3COOH. các chất điện li yếu là
H2O, CH3COOH, CUSO4
CH3COOH, CUSO4
H2O, CH3COOH
H2O,NaCL, CH3COOH,CUSO4
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li Là sự Phân li một chất Dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion Dương và ion âm khí chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá- Khử
Theo Bronstesd, ion nào dưới đây là lưỡng tính
PO4 3-
CO3 2-
HSO4 -
HCO3 -
Theo thuyết acid- base của Bronsted, ion H2SO4- có tính chất
Acid
Lưỡng tính
Base
Trung tính
Theo thuyết Acid - Base của Bronsted, ion Al3+ trong nước có tính chất
Acid
Lưỡng tính
Base
Trung tính
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều có chất điện li yếu
H2S, H2SO3, H2SO4
H2CO3, CH3COOH,Ba(OH)2
H2S, CH3COOH,HCLO
H2CO3, HClO, Al2(So4)3
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng
[H+] = 0,10 M
[ H+] < [ CH3COOH-]
[H+]> [ CH3COOH -]
[H+] < 0,10M
Dung dịch chất nào sau đây ( có cùng nồng độ ) dẫn điện tốt nhất
K2SO4
CH3COOH
K3PO4
KNO3
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M
0,2M
0,1M
0,4M
0,5M
Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số diện tích của các ion bằng không.Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+ ; 0,01 mol Na+, 0,02 Mol Cl- và x mol SO2 2- . Giá trụ của x là
0,01
0,02
0,05
0,005
Cho phương trình S2- + H2O >< HS- + OH-
Chất Oxi Hoá
Chất khử
Acid
Base
Cho phương trình NH3 + H2O >< NH4+ OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base
NH3
H2O
NH4+
OH-
Môi Trường Acid có
[H+]= 10-7
[H+]< 10-7
[H+] > 10-7
[ H+] = 10-14
Môi trường Acid có
pH=7
pH<7
pH>7
PH không xác định
Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCL, Quỳ tím sẽ
Không đổi màu
Chuyển sang màu đỏ
Chuyển sang màu xanh
Chuyển sang màu vàng
Dãy sắp xếp các dụng dịch loãng có nồng độ Mol/l như nhau theo thứ tự PH tăng dần là
KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3
HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3
HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau
Giá trị pH tăng thì độ Acid giảm
Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng
Dung dịch pH<7 làm quỳ tím hoá xanh
Đúng dịch pH> 7 làm quỳ tím hoá đỏ
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất
Nước chanh pH= 2
Thuốc tẩy dầu pH= 11
Cà phê đen pH= 5
Máu pH= 7,4
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dd NaOH, dd có màu xanh. nhỏ từ đ HCl cho tới dư vào dd có màu xanh trên thì
Màu xanh vẫn không thay đổi
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất
NaNO3
KCL
NH4NO3
K2CO3
Môi trường base có
pH = 7
pH < 7
pH > 7
pH không xác định
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỉ
HCL
K2SO4
KOH
NACl
Dung dịch nào sau đây có pH> 7
NaNO3
KCL
H2SO4
KOH
Dung dịch chất nào sau dây có pH> 7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây pH < 7
BaCl2
KOH
HNO3
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH = 7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Trộn Vml dung dịch NaOH 0,01 M với Vml dung dịch HCl 0,03M được dung dịch có pH là
1
2
3
4
Trộn 300ml H2SO4 có pH = 2 với 200ml H2SO4 có pH = 3thì pH của dung dịch sau khi trộn là
pH= 1,89
pH = 3,0
pH= 2,0
pH = 2,2
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất
Đúng dịch HCl 0,1M
Dung dịch CH3COOH 0,1M
Dung dịch NaCl 0,1M
Dung dịch NaOH 0,01 M
Trong Khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
75%
78,1%
80%
21%
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen là
2s2 2p4
2s2 2p3
2s2 2p5
2s2 2p2
Trong công nghiệp thì nitrogen được điều chế bằng phương pháp
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân NH4 NO2 bão hoà
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được nitrogen
Cho không khí đi qua cuO\t o
Ở nhiệt độ thường ,nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hoá học là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền
Phân tử nitrogen không phân cực
Điểm giống giữa N2 và CO2 là
Đều không tan trong nước
Đều có tính oxi hoá và tính khử
Đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Đều gây hiệu ứng nhà kính
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây
Điều kiện thường
Nhiệt độ cao khoảng 100° C
Nhiệt độ cao khoảng 1000° c
Nhiệt độ khoảng 3000°c
Đâu là ứng dụng của nitrogen lỏng
Bảo quản mẫu vật trong nghiên cứu
Đông lạnh thực phẩm
A và B đều đúng
A và B đều sai
Phản ứng của nitrogen với hydrogen là phản ứng
Thuận
Nghịch
Đảo
Thuận nghịch
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO
N2O
NH3
NO2
Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
Chất oxi hoá
Base
Chất khử
Acid
Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, sau khi phản ứng xảy ra thấy có 1,6 lít NH3, Hiệu suất của phản ứng
50%
40%
20%
30%
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hiện không khí
N2 rất ít tan trong nước
N2 không duy trì sự sống , sự cháy
N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp
Vị trí ( chu kig, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, VA
Chu kì 3, Nhóm VA
Chu kì 2, nhóm VIA
Chu kì 3, Nhóm IVA
Số nguyên tử H trong phân tử ammonia là
1
2
3
4
Muối náo âu đây tác dụng với dd NaOH ( đun nóng) giải phóng khí có mùi khai
NH4NO3
NaNO3
Fecl2
Al2(SO4)3
Cho phản ứng sau NH4Cl => X + HCl, Khí x là
NH3
N2
NO
N2O
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 => 4NO + 6H2O
Chất khử
axit
Chất oxi hoá
Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm
Chuyển thành màu đỏ
Chuyển thành màu xanh
Không đổi màu
Mất màu
Một oxit X của ni tơ trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Tìm x
NO
NO2
N2O
N2O4
Tính chất hoá học của NH3 là
Tính base mạnh, tính khử
Tính base yếu , tính oxi hoá
Tính khử mạnh, tính base yếu
Tính base mạnh, tính oxi hoá
Phát biểu nào sau đây sai
Các muối ammonium đều dễ tan trong nước
Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion
Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy thành ammonium và acid
Có thể dùng muối ammonium để điều chế nH3 trong phòng Thí nghiệm
Khí bài sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa
NO
NO2
CO2
SO2
Ô nhiễm không khí có thể tạo mưa acid, gây ra tác hại lớn bới môi trường, Hai khí nào sau dsaay đều là nguyên nhân gây mưa acid
H2s và N2
Co2 và O2
So2 và NO2
NH3 và HCL
Các tính chất hoá học của HNO3
Có tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính khử mạnh
Có tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và bị phân hủy
Tính oxi hoá mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh
Tính oxi hoá mạnh, tính acid yếu và bị phân hủy
Ứng dụng nào không phải HNO3
Sản xuất phân bón
Sản xuất thuốc nôt
Sản xuất khí NO2 và N2H4
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dd NH3, phe nolphthalein chuyển sang màu nào sau đây
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Ứng dụng nào không phải ammonia
Sản xuất nitric acid
Sản xuất các loại phân đạm
Sử dụng làm chất làm lạnh
Sản xuất sulfuric acid
Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra " khói trắng" chất này có ct phân tử là
HCl
N2
NH3 + Cl-
NH4Cl
Cho Fe tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, thu được khí x có màu nâu đỏ. Khi x là
NO2
N2O
NO
N2
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid
Zn
Cu
Ag
Au
Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc nguội là
Al,Zn,Cu
Al,Cr,Fe
Zn,Cứ,Fe
Al,Fe,MG
Tổng hệ số ( các nguyên tố , tối giản) của tất cả các châtd trong pt phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc, nóng là
10
11
8
9
Cho 19,2g kim loại M Tan trong dd HNO3 dư được 4,958 lít NO đkc là sản phẩm khử duy nhất. tìm M
Fe
Cu
Zn
Mg
Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2
+4
-2
6+
0
Sulfur dioxide có tính chất hoá học gì
Có tính khử mạnh
Có tính oxi hoá yếu
Có tính oxi hoá mạnh
Vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá
Khí x làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3
CO2
SO2
O3
Câu nào sau đây diễn tả đhs g tính chất hoá học của lưu huỳnh
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. và không có tính khử
Khi sục SO2 vào dd H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây
Dd bị vẫn đục màu vàng
Không có hiện tượng gì xảy ra
Dung dịch chuyển thành màu đen
Có bọt khí bay lên
Sulfur tan trong nước thì thu được dd nào
H2S
H2SO3
H2SO4
Na2SO4
SO2 là một khí độc thải ra từ các vùng CN là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào sau đây
Mưa acid
Hiện tượng nhà kính
Hiệu ứng đomino
Khí nào sau đây có khả năng làm mất Màu nước bromine
N2
CO2
H2
SO2
Nguyên tố lưu huỳnh Z = 16. công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh
S2O5
SO4
SO2
SO3
Số Oxi hoá có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất kà
0,2,4,6
-2,0 ,+4,+6
1,3,5,7
-2,+4,+6
Cho 2,479 lít SO2( đkc) hấp thụ hết vào 150ml dd NaOH 1M thu được dd Y muối thu được trong dd Y là
NaHSO3, Na2SO3
NaHSO3
Na2SO3
Khác
Số oxi hoá của S trong phân tử H2SO4
+2
+4
+6
-2
Để pha loãng dd H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây
Rót nhanh dd H2SO4 đặc vào nước
Rót từ từ nước vào dd H2SO4 đặc
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
Rót nhanh nước H2SO4 đăc đun nóng
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dd H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại phụ thuộc dãy nào sau đây
Cu, Na
Ag, Zn
Mg, Al
Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 đặc nguội
Zn, Al
Zn,Fe
Al, Fe
Cu, Fe
Hoà tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít hít H2( ở đkc). giá trị của m là
5,60
1,12
2,24
2,80
Hoà tan 6,5 gam Zn bằng dd H2SO4 loãng, thu được V lít H2( đkc) giá trị của V là
2,479
1,2395
4,958
3,7185
