wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra 15p hoá

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

Có phương trình hoá học được biểu dẫn bằng mũi tên 1 chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

2.

Khi Một Hệ Ở trạng thái cân bằng thì Trạng Thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng động

c)

Cân bằng bền

d)

Cân bằng không đều

3.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

4.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

5.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng CaO(s)+CO2><CaCO3(s) là

a)

KC= [CaCO3] chia [ CaO] nhân [ CO2]

b)

Kc= [ CaO] nhân [CO2] chia [ CaCO3]

c)

KC[ CO2]

d)

Kc= 1 chia [CO2]

6.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

7.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện xác định

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định trong điều kiện xác định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch

a)

Mg + 2HCL => MgCl2 + H2

b)

2SO2 + 02 >< 2S03

c)

C2H5OH + 3O2 => 2CO2 + 3H2O

d)

2KCLO3 => 2KCL + 3O2

9.

Trạng Thái Cân bằng của phản ứng thuận nghịch là Trạng Thái khi

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi

b)

Tốc độ phản ứbg thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

Nồng độ Chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm

d)

Không Có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất

10.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện được

a)

HCL

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

11.

Dung dịch muối, Acid, Base là những chất điện li vì

a)

Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

b)

Dung dịch của chúng dẫn điện

c)

Các ion thành phần có tính dẫn điện

d)

Chúng đều tan

12.

Cho Các chất: H2O, HCL, NaOH, NaCL, CusO4, CH3COOH. các chất điện li yếu là

a)

H2O, CH3COOH, CUSO4

b)

CH3COOH, CUSO4

c)

H2O, CH3COOH

d)

H2O,NaCL, CH3COOH,CUSO4

13.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

b)

Sự điện li Là sự Phân li một chất Dưới tác dụng của dòng điện

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion Dương và ion âm khí chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá- Khử

14.

Theo Bronstesd, ion nào dưới đây là lưỡng tính

a)

PO4 3-

b)

CO3 2-

c)

HSO4 -

d)

HCO3 -

15.

Theo thuyết acid- base của Bronsted, ion H2SO4- có tính chất

a)

Acid

b)

Lưỡng tính

c)

Base

d)

Trung tính

16.

Theo thuyết Acid - Base của Bronsted, ion Al3+ trong nước có tính chất

a)

Acid

b)

Lưỡng tính

c)

Base

d)

Trung tính

17.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều có chất điện li yếu

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, CH3COOH,Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH,HCLO

d)

H2CO3, HClO, Al2(So4)3

18.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng

a)

[H+] = 0,10 M

b)

[ H+] < [ CH3COOH-]

c)

[H+]> [ CH3COOH -]

d)

[H+] < 0,10M

19.

Dung dịch chất nào sau đây ( có cùng nồng độ ) dẫn điện tốt nhất

a)

K2SO4

b)

CH3COOH

c)

K3PO4

d)

KNO3

20.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

21.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số diện tích của các ion bằng không.Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+ ; 0,01 mol Na+, 0,02 Mol Cl- và x mol SO2 2- . Giá trụ của x là

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,05

d)

0,005

22.

Cho phương trình S2- + H2O >< HS- + OH-

a)

Chất Oxi Hoá

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Base

23.

Cho phương trình NH3 + H2O >< NH4+ OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

24.

Môi Trường Acid có

a)

[H+]= 10-7

b)

[H+]< 10-7

c)

[H+] > 10-7

d)

[ H+] = 10-14

25.

Môi trường Acid có

a)

pH=7

b)

pH<7

c)

pH>7

d)

PH không xác định

26.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCL, Quỳ tím sẽ

a)

Không đổi màu

b)

Chuyển sang màu đỏ

c)

Chuyển sang màu xanh

d)

Chuyển sang màu vàng

27.

Dãy sắp xếp các dụng dịch loãng có nồng độ Mol/l như nhau theo thứ tự PH tăng dần là

a)

KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

b)

HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

c)

H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

d)

HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

28.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau

a)

Giá trị pH tăng thì độ Acid giảm

b)

Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng

c)

Dung dịch pH<7 làm quỳ tím hoá xanh

d)

Đúng dịch pH> 7 làm quỳ tím hoá đỏ

29.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất

a)

Nước chanh pH= 2

b)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

c)

Cà phê đen pH= 5

d)

Máu pH= 7,4

30.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dd NaOH, dd có màu xanh. nhỏ từ đ HCl cho tới dư vào dd có màu xanh trên thì

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

31.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất

a)

NaNO3

b)

KCL

c)

NH4NO3

d)

K2CO3

32.

Môi trường base có

a)

pH = 7

b)

pH < 7

c)

pH > 7

d)

pH không xác định

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỉ

a)

HCL

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NACl

34.

Dung dịch nào sau đây có pH> 7

a)

NaNO3

b)

KCL

c)

H2SO4

d)

KOH

35.

Dung dịch chất nào sau dây có pH> 7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

36.

Dung dịch nào sau đây pH < 7

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Na2SO4

37.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

38.

Trộn Vml dung dịch NaOH 0,01 M với Vml dung dịch HCl 0,03M được dung dịch có pH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trộn 300ml H2SO4 có pH = 2 với 200ml H2SO4 có pH = 3thì pH của dung dịch sau khi trộn là

a)

pH= 1,89

b)

pH = 3,0

c)

pH= 2,0

d)

pH = 2,2

40.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất

a)

Đúng dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01 M

41.

Trong Khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

75%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

42.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen là

a)

2s2 2p4

b)

2s2 2p3

c)

2s2 2p5

d)

2s2 2p2

43.

Trong công nghiệp thì nitrogen được điều chế bằng phương pháp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân NH4 NO2 bão hoà

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được nitrogen

d)

Cho không khí đi qua cuO\t o

44.

Ở nhiệt độ thường ,nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hoá học là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

45.

Điểm giống giữa N2 và CO2 là

a)

Đều không tan trong nước

b)

Đều có tính oxi hoá và tính khử

c)

Đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Đều gây hiệu ứng nhà kính

46.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

Điều kiện thường

b)

Nhiệt độ cao khoảng 100° C

c)

Nhiệt độ cao khoảng 1000° c

d)

Nhiệt độ khoảng 3000°c

47.

Đâu là ứng dụng của nitrogen lỏng

a)

Bảo quản mẫu vật trong nghiên cứu

b)

Đông lạnh thực phẩm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

48.

Phản ứng của nitrogen với hydrogen là phản ứng

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

Đảo

d)

Thuận nghịch

49.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

50.

Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

Chất oxi hoá

b)

Base

c)

Chất khử

d)

Acid

51.

Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, sau khi phản ứng xảy ra thấy có 1,6 lít NH3, Hiệu suất của phản ứng

a)

50%

b)

40%

c)

20%

d)

30%

52.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hiện không khí

b)

N2 rất ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống , sự cháy

d)

N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp

53.

Vị trí ( chu kig, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, VA

b)

Chu kì 3, Nhóm VA

c)

Chu kì 2, nhóm VIA

d)

Chu kì 3, Nhóm IVA

54.

Số nguyên tử H trong phân tử ammonia là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Muối náo âu đây tác dụng với dd NaOH ( đun nóng) giải phóng khí có mùi khai

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

Fecl2

d)

Al2(SO4)3

56.

Cho phản ứng sau NH4Cl => X + HCl, Khí x là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

57.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 => 4NO + 6H2O

a)

Chất khử

b)

axit

c)

Chất oxi hoá

58.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

Chuyển thành màu đỏ

b)

Chuyển thành màu xanh

c)

Không đổi màu

d)

Mất màu

59.

Một oxit X của ni tơ trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Tìm x

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

60.

Tính chất hoá học của NH3 là

a)

Tính base mạnh, tính khử

b)

Tính base yếu , tính oxi hoá

c)

Tính khử mạnh, tính base yếu

d)

Tính base mạnh, tính oxi hoá

61.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy thành ammonium và acid

d)

Có thể dùng muối ammonium để điều chế nH3 trong phòng Thí nghiệm

62.

Khí bài sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa

a)

NO

b)

NO2

c)

CO2

d)

SO2

63.

Ô nhiễm không khí có thể tạo mưa acid, gây ra tác hại lớn bới môi trường, Hai khí nào sau dsaay đều là nguyên nhân gây mưa acid

a)

H2s và N2

b)

Co2 và O2

c)

So2 và NO2

d)

NH3 và HCL

64.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

Có tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính khử mạnh

b)

Có tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và bị phân hủy

c)

Tính oxi hoá mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh

d)

Tính oxi hoá mạnh, tính acid yếu và bị phân hủy

65.

Ứng dụng nào không phải HNO3

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất thuốc nôt

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

66.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dd NH3, phe nolphthalein chuyển sang màu nào sau đây

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

67.

Ứng dụng nào không phải ammonia

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

68.

Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra " khói trắng" chất này có ct phân tử là

a)

HCl

b)

N2

c)

NH3 + Cl-

d)

NH4Cl

69.

Cho Fe tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, thu được khí x có màu nâu đỏ. Khi x là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NO

d)

N2

70.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

71.

Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc nguội là

a)

Al,Zn,Cu

b)

Al,Cr,Fe

c)

Zn,Cứ,Fe

d)

Al,Fe,MG

72.

Tổng hệ số ( các nguyên tố , tối giản) của tất cả các châtd trong pt phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc, nóng là

a)

10

b)

11

c)

8

d)

9

73.

Cho 19,2g kim loại M Tan trong dd HNO3 dư được 4,958 lít NO đkc là sản phẩm khử duy nhất. tìm M

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

74.

Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2

a)

+4

b)

-2

c)

6+

d)

0

75.

Sulfur dioxide có tính chất hoá học gì

a)

Có tính khử mạnh

b)

Có tính oxi hoá yếu

c)

Có tính oxi hoá mạnh

d)

Vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá

76.

Khí x làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

77.

Câu nào sau đây diễn tả đhs g tính chất hoá học của lưu huỳnh

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. và không có tính khử

78.

Khi sục SO2 vào dd H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

Dd bị vẫn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra

c)

Dung dịch chuyển thành màu đen

d)

Có bọt khí bay lên

79.

Sulfur tan trong nước thì thu được dd nào

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

80.

SO2 là một khí độc thải ra từ các vùng CN là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào sau đây

a)

Mưa acid

b)

Hiện tượng nhà kính

c)

Hiệu ứng đomino

81.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất Màu nước bromine

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

82.

Nguyên tố lưu huỳnh Z = 16. công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh

a)

S2O5

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO3

83.

Số Oxi hoá có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất kà

a)

0,2,4,6

b)

-2,0 ,+4,+6

c)

1,3,5,7

d)

-2,+4,+6

84.

Cho 2,479 lít SO2( đkc) hấp thụ hết vào 150ml dd NaOH 1M thu được dd Y muối thu được trong dd Y là

a)

NaHSO3, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

Na2SO3

d)

Khác

85.

Số oxi hoá của S trong phân tử H2SO4

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

86.

Để pha loãng dd H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây

a)

Rót nhanh dd H2SO4 đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dd H2SO4 đặc

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót nhanh nước H2SO4 đăc đun nóng

87.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

88.

Dd H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại phụ thuộc dãy nào sau đây

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

89.

Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 đặc nguội

a)

Zn, Al

b)

Zn,Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Fe

90.

Hoà tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít hít H2( ở đkc). giá trị của m là

a)

5,60

b)

1,12

c)

2,24

d)

2,80

91.

Hoà tan 6,5 gam Zn bằng dd H2SO4 loãng, thu được V lít H2( đkc) giá trị của V là

a)

2,479

b)

1,2395

c)

4,958

d)

3,7185