wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 12

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta tiếp giáp vùng biển nhiệt đới rộng nên có

a)

nhiều loại khoáng sản kim loại.

b)

có nhiều bão, áp thấp nhiệt đới.

c)

rừng ngập mặn ven biển rộng.

d)

địa hình ven biển khá đa dạng.

2.

Nước ta nằm trong khu vực có gió mùa nên có

a)

độ ẩm lớn, cân bằng ẩm âm quanh năm.

b)

chế độ nhiệt và mưa thay đổi theo mùa.

c)

nhiều thiên tai của vùng biển nhiệt đới.

d)

cảnh quan của vùng ôn đới rất đa dạng.

3.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên có

a)

cảnh quan xavan khô hạn.

b)

thời tiết thay đổi theo mùa.

c)

biên độ nhiệt độ năm cao.

d)

động vật, thực vật đa dạng.

4.

Nước ta có vị trí bán đảo nên

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

thiên nhiên mang tính biển lớn.

c)

lượng mưa lớn, độ ẩm khá cao.

d)

cảnh quan xanh tốt quanh năm.

5.

Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của các khối khí có nguồn gốc biển nhiệt đới nên có

a)

lượng mưa năm cao, số ngày mưa năm khá lớn.

b)

cân bằng ẩm luôn dương, số ngày mưa phùn ít.

c)

độ ẩm lớn, lượng mưa phân hóa theo dải hội tụ.

d)

bão và áp thấp nhiệt đới, độ bốc hơi nước thấp.

6.

Nước ta nằm trong khu vực có vận động kiến tạo và ngoại lực tác động mạnh nên có

a)

địa hình phân hóa đa dạng.

b)

tài nguyên sinh vật giàu có.

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt ẩm thay đổi theo mùa.

7.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải.

b)

Phía trong đường cơ sở.

c)

Hệ thống các bãi triều.

d)

Hệ thống đảo ven bờ.

8.

Đường biên giới quốc gia trên biển nằm giữa hai bộ phận vùng biển nào sau đây ở nước ta?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa.

b)

Nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy.

9.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

10.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

11.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

12.

Đầu mùa hạ, Tây Nguyên có mưa chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Đông Nam.

b)

gió Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Đông Bắc.

13.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.

b)

có màu đen, xốp thoát nước.

c)

có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.

d)

có màu nâu, khó thoát nước.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

15.

Từ Đà Nẵng trở vào Nam của nước ta có một mùa khô sâu sắc chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

gió phơn Tây Nam.

c)

gió mùa Đông Nam.

d)

gió thổi từ Xibia về.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Hầu như kết thúc ở dãy Bạch Mã.

b)

Chỉ hoạt động ở miền Bắc.

c)

Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.

d)

Thổi liên tục suốt mùa đông.

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

b)

địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

c)

thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

18.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

19.

Quy mô dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng

a)

tăng chậm lại.

b)

tăng rất nhanh.

c)

luôn ôn định.

d)

không thay đổi.

20.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta hiện nay đang có xu hướng

a)

già hóa.

b)

trẻ hóa.

c)

ôn định.

d)

phục hồi.

21.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

đồng bằng.

b)

trung du.

c)

miền núi.

d)

cao nguyên.

22.

Dân số nước ta hiện nay

a)

thành phần dân tộc đa dạng.

b)

đồi núi có mật độ dân số cao.

c)

người cao tuôi chiếm tỉ lệ lớn.

d)

quy mô dân số giảm các năm.

23.

Dân số ở nước ta hiện nay

a)

quy mô dân số lớn, có sự khác nhau giữa các vùng.

b)

dân số nông thôn tăng nhanh, dân số thành thị giảm.

c)

cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ nhóm trẻ em tăng rất nhanh.

d)

có mật độ dân số cao, phân bố đồng đều ở các vùng.

24.

Tỉ lệ nhóm cao tuổi ở nước ta hiện nay đang có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

chất lượng cuộc sống được nâng cao.

b)

ngành y tế nước ta có nhiều tiến bộ.

c)

cơ cấu dân số có xu hướng già hóa.

d)

người dân quan tâm hơn về tuổi thọ.

25.

Đồng bằng nước ta tập trung đông dân cư chủ yếu là do

a)

địa hình bằng phẳng, kinh tế phát triển.

b)

nhiều dân tộc, công nghiệp phát triển.

c)

chủ yếu trồng lúa, giao thông thuận lợi.

d)

diện tích đất rộng, sản xuất phát triển.

26.

Tỉ lệ thất nghiệp nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

a)

thành thị.

b)

trung du.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

27.

Lao động nước ta hiện nay

a)

số lượng đông đảo.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có trình độ rất cao.

d)

cơ cấu không đổi.

28.

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong ngành

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

29.

Nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

số dân hoạt động kinh tế lớn.

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

đa phần có trình độ rất là cao.

d)

phần lớn có thu nhập rất cao.

30.

Lao động nước ta hiện nay

a)

số lượng đông, tăng nhanh.

b)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

c)

phân bố đều, cơ cấu ổn định.

d)

sáng tạo, có trách nhiệm cao.

31.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

b)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

32.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.

c)

thúc đẩy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.

d)

mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.

33.

Đô thị cổ đầu tiên của nước ta có tên là

a)

Cổ Loa.

b)

Phố Hiến.

c)

Hội An.

d)

Thăng Long.

34.

Từ thời phong kiến đến khi đất nước ta thống nhất năm 1975, đô thị hóa của nước ta diễn ra

a)

chậm.

b)

rất nhanh.

c)

rất chậm.

d)

nhanh.

35.

Từ khi bắt đầu công cuộc Đổi mới (1986), đô thị hóa của nước ta diễn ra

a)

nhanh hơn.

b)

chậm.

c)

rất chậm.

d)

rất nhanh.

36.

Đô thị hoá nước ta hiện nay

a)

gắn với quá trình công nghiệp hóa.

b)

chỉ có các đô thị cấp Trung ương.

c)

đều cùng một cấp phân loại chung.

d)

hoàn toàn đều trực thuộc cấp tỉnh.

37.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

b)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

c)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

d)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

38.

Quá trình đô thị hoá nước ta hiện nay được đẩy nhanh chủ yếu là do

a)

sự phát triển kinh tế và công nghiệp hoá.

b)

hiện đại hoá nông thôn và tăng dịch vụ.

c)

phát triển khu công nghiệp, tăng sản xuất.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng dịch vụ.

39.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

d)

tăng dịch vụ, giảm công nghiệp.

40.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là

a)

sự thay đổi tỉ trọng các ngành, nhóm ngành kinh tế.

b)

sự thay đổi tỉ trọng các thành phần kinh tế.

c)

sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế.

d)

sự thay đổi qui mô các trung tâm, các vùng kinh tế.

41.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang theo hướng công nghiệp hóa.

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

c)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

42.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

43.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

việc tăng trưởng dịch vụ.

b)

sự phát triển công nghiệp.

c)

sự tăng trưởng nông nghiệp.

d)

phát triển kinh tế hàng hóa.

44.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

c)

điều kiện thuận lợi để phát triển.

d)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

45.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.

d)

nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.

46.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta hiện nay là

a)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

hình thành các khu công nghiệp.

c)

phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

47.

Hạn chế trong sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

bình quân đất nông nghiệp thấp.

b)

công nghệ chế biến lạc hậu.

c)

sinh vật ngày càng suy giảm.

d)

diện tích cây lương thực giảm.

48.

Điều kiện thuận lợi về kinh tế - xã hội để phát triển nông nghiệp ở nước ta là có

a)

lực lượng lao động dồi dào.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

quỹ đất nông nghiệp rất lớn.

d)

mạng lưới giao thông hoàn thiện.

49.

Trong cơ cấu nông nghiệp hiện nay, ngành có xu hướng giảm tỉ trọng là

a)

ngành trồng trọt.

b)

ngành chăn nuôi.

c)

dịch vụ nông nghiệp.

d)

nuôi trồng thủy sản.

50.

Hiện nay, nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng

a)

sản xuất hàng hóa tập trung.

b)

chủ yếu phát triển chăn nuôi.

c)

đầu tư phát triển thủy lợi.

d)

tăng diện tích đất trồng lúa.

51.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt hiện nay, cây trồng có tỉ trọng diện tích lớn nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây ăn quả.

d)

cây thực phẩm.

52.

Trồng trọt hiện nay, cây trồng có tỉ trọng diện tích lớn nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây ăn quả.

d)

cây thực phẩm.

53.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

54.

Hình thức chăn nuôi phổ biến nhất ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại.

b)

hộ gia đình.

c)

chăn thả.

d)

tập thể.

55.

Trong cơ cấu ngành chăn nuôi hiện nay, vật nuôi lấy thịt quan trọng nhất là

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

bò.

d)

trâu.

56.

Năm 2021, loại rừng có diện tích lớn nhất là

a)

rừng tự nhiên.

b)

rừng phòng hộ.

c)

rừng sản xuất.

d)

rừng đặc dụng.

57.

Hạn chế trong hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay là

a)

chất lượng rừng chưa cao.

b)

diện tích đất rừng giảm.

c)

độ che phủ rừng thấp.

d)

diện tích rừng trồng thấp.

58.

Thuận lợi về tự nhiên cho việc trồng rừng và duy trì hệ sinh thái rừng là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

địa hình vùng đồi núi đa dạng.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

động thực vật rất phong phú.

59.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

60.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối và ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định.

c)

có nhiều bãi triều và đầm phá.

d)

đường bờ biển dài và nhiều đảo.

61.

Điều kiện thuận lợi đối với việc khai thác thủy sản nước ta là có nhiều

a)

ngư trường trọng điểm.

b)

cánh rừng ngập mặn.

c)

hệ thống sông lớn.

d)

cửa sông ra biển.

62.

Sản lượng ngành thủy sản nước ta trong những năm qua luôn

a)

tăng lên rõ rệt.

b)

tăng không đáng kể.

c)

có xu hướng giảm.

d)

giữ mức ổn định.

63.

So với khai thác thủy sản thì ngành nuôi trồng thủy sản nước ta có tốc độ tăng trưởng

a)

nhanh hơn.

b)

thiếu ổn định.

c)

bằng nhau.

d)

thấp hơn.

64.

Trong khai thác thủy sản hiện nay, hoạt động đang được đẩy mạnh là

a)

đánh bắt xa bờ.

b)

đánh bắt ven bờ.

c)

khai thác ở cửa sông.

d)

khai thác ở ngư trường.

65.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Nam Trung Bộ.

66.

Loại hình trang trại có số lượng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

thủy sản.

d)

lâm nghiệp.

67.

Vùng có số lượng trang trại lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Đông Nam Bộ.

68.

Yếu tố quan trọng nhất để hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

điều kiện sinh thái nông nghiệp.

b)

lực lượng lao động dồi dào.

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

điều kiện kinh tế - xã hội.

69.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về

a)

cây công nghiệp.

b)

cây lương thực.

c)

cây thực phẩm.

d)

cây ăn quả.

70.

Vùng nông nghiệp nước ta hiện nay chủ yếu sản xuất theo hướng

a)

chuyên môn hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

thủy lợi hóa.

d)

điện khí hóa.

71.

Cây trồng quan trọng nhất của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

chè.

b)

lúa.

c)

cà phê.

d)

dược liệu.

72.

Để giữ vững vị trí hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo, ngành trồng lúa nước ta hiện nay chủ yếu phát triển theo hướng

a)

nâng cao chất lượng, hiệu quả cao, bền vững.

b)

mở rộng thị trường, tăng diện tích, sản lượng.

c)

áp dụng công nghệ, tăng năng suất, lao động.

d)

tăng sản lượng, thay đổi mùa vụ, xuất khẩu.

73.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng trong thời gian gần đây là do

a)

có điều kiện thuận lợi, thị trường tiêu thụ rộng lớn, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

người dân có kinh nghiệm, khai thác hiệu quả nguồn lợi tự nhiên, đa dạng nông sản.

c)

góp phần phân bố lại lao động, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất và địa hình đa dạng.

d)

công nghiệp chế biến phát triển, nhu cầu tiêu thụ trong nước cao, có giá trị xuất khẩu.

74.

Giải pháp chủ yếu cần thực hiện để ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng phát triển là

a)

áp dụng khoa học và công nghệ tiên tiến, đẩy mạnh dịch vụ thú y, đáp ứng thị trường.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường, đảm bảo tốt cơ sở thức ăn, đa dạng loại hình chăn nuôi.

c)

tập trung một số vật nuôi chủ yếu, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, thu hút lao động.

d)

thay đổi nhiều giống vật nuôi mới, mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

75.

Sản xuất lâm nghiệp phát triển ổn định, sản lượng gỗ khai thác tăng cao do

a)

rừng đến kỳ khai thác, nhu cầu thị trường, cung cấp nguyên liệu cho chế biến.

b)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều sông ngòi.

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế cao, đa dạng về hệ sinh thái rừng.

d)

rừng có nhiều giá trị về mặt kinh tế, môi trường sinh thái, có giá trị xuất khẩu cao.

76.

Ngành khai thác thủy sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào những điều kiện thuận lợi về

a)

biển rộng, nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

có nhiều ngư trường trọng điểm, rừng ngập mặn, nhiều vũng vịnh.

c)

nhiều tỉnh giáp với biển, địa hình ven biển đa dạng, có hàng nghìn đảo.

d)

mạng lưới sông ngòi dày.

77.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn thủy sản là

a)

hiện đại hoá phương tiện, hạn chế khai thác ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ, phát triển chế biến, khắc phục sự cố môi trường.

c)

tăng cường việc đánh bắt, phát triển nuôi trồng, đầu tư đổi mới trang thiết bị.

d)

nâng cao giá trị sản phẩm, hoàn thiện hệ thống cảng cá, phòng chống dịch bệnh.

78.

Ý nghĩa quan trọng của hình thức trang trại trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế, phát triển nông nghiệp hàng hóa, đáp ứng thị trường.

b)

góp phần giải quyết việc làm, đa dạng nông sản, mở rộng thị trường.

c)

xuất khẩu nông sản, áp dụng công nghệ, phân bố lại nguồn lao động.

d)

tăng trưởng kinh tế, đa dạng hình thức canh tác, bảo vệ môi trường.

79.

Ý nghĩa quan trọng về kinh tế của vùng chuyên canh trong nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất, đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

phát huy thế mạng về sinh thái, tạo vùng nguyên liệu lớn.

c)

phân bố lại nguồn lao động, góp phần giải quyết việc làm.

d)

nâng cao mức sống người dân, tích cực bảo vệ môi trường.

80.

Ý nghĩa quan trọng về xã hội của vùng chuyên canh trong nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

phân bố lại lao động, chuyên môn hóa lực lượng sản xuất, nâng cao tay nghề.

b)

áp dụng khoa học - công nghệ hiện đại, tạo vùng nguyên liệu, tăng năng suất.

c)

cơ giới hóa trong sản xuất, tăng sức cạnh tranh, mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

nâng cao mức sống người dân, bảo vệ môi trường, phát huy lợi thế từng vùng.

81.

Mục đích quan trọng nhất của việc hình thành các vùng nông nghiệp ở nước ta là

a)

phát huy thế mạnh từng vùng, phân bố hợp lý hoạt động sản xuất, đáp ứng thị trường.

b)

nâng cao giá trị sản phẩm, tăng cường sức cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

góp phần tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống người dân, phân bố lại lao động.

d)

rút ngắn trình độ phát triển giữa các vùng, giải quyết việc làm, bảo vệ môi trường.

82.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng trưởng rất chậm.

b)

được đầu tư nhiều.

c)

rất ít công nghệ.

d)

chưa có xuất khẩu.

83.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

ngành kém đa dạng.

d)

có ít sản phẩm.

84.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng khai thác.

b)

có cơ cấu thay đổi.

c)

số lượng ngành rất ít.

d)

chưa có chế biến.

85.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển.

b)

phân bố nhiều nơi.

c)

tập trung ở núi cao.

d)

ít loại sản phẩm.

86.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển.

a)

tập trung cao

b)

rất nhanh

c)

còn chậm

d)

rất đa dạng

87.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

sức gió

b)

than đá

c)

thác nước

d)

thuỷ triều

88.

để phát triển bền vững,nước ta hiện nay đang đẩy mạnh khai thác và sử dụng nguồn năng lượng

a)

hoá thạch

b)

sóng biển

c)

hạt nhân

d)

mặt trời

89.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta không phải là

a)

địa nhiệt

b)

sóng biển

c)

thuỷ triều

d)

than đá

90.

nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của nước ta tương đối đa dạng

a)

sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

nguồn nguyên,nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

91.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

sử dụng tốt nguồn lao động,tạo việc làm

b)

tận dụng tối đa các nguồn vấn khác nhau

c)

đẩy nhanh đô thị hoá,phân bố lại dân cư

d)

tăng hiệu quả đầu tư,phù hợp với thị trường

92.

sản lượng điện nước ta tăng nhanh và liên tục là do

a)

nhu cầu tiêu thụ lớn,nhiều nhà máy phát điện

b)

nước ta có tiềm năng lớn để phát triển các nhà máy điện

c)

nguồn lao động chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn

93.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta

a)

đầu tư theo chiều sâu,đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động