Font size
WorksheetsKHTN 9 - PT
Total questions: 12
Worksheet time: 17mins
Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:
AGG GTT GCT CCT
Xác định trình tự nucleotide ở mạch bổ sung.
(a)
Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:
AGG GTT GCT CCT
Xác định trình tự ribonucleotide trên mạch RNA được phiên mã từ trình tự trên
(a)
Trình tự nucleotide ở mạch khuôn của một gene như sau:
– C – A – A – G – A – T – C – C – T – A – C – G –
Xác định trình tự nucleotide ở mạch bổ sung.
(a)
Trình tự nucleotide ở mạch khuôn của một gene như sau:
– C – A – A – G – A – T – C – C – T – A – C – G –
Xác định trình tự ribonucleotide trên mạch RNA được phiên mã từ gene trên.
(a)
Biết rằng các bộ ba mã hoá các amino acid như sau: UGC: cysteine; GUU: glutamine; CUA: leucine; GAG: glutamic acid; GGA: glycine. Xác định trình tự amino acid được tạo thành sau dịch mã từ mạch khuôn sau:
-G-U-U-C-U-A-C-G-A-U-G-C-
glutamine
leucine
glycine
cysteine
Một gene có trình tự các nucleotide phần đầu như sau:
5’ – GCTGACCGGAAATTG – 3’
3’ – CGACTGGCCTTTAAC – 5’
Hãy xác định trình tự nucleotide của phân tử mRNA được sinh ra từ gene trên, biết rằng chiều phiên mã là chiều từ trái sang phải.
(a)
Một gene có trình tự các nucleotide phần đầu như sau:
5’ – GCTGACCGGAAATTG – 3’
3’ – CGACTGGCCTTTAAC – 5’
Nếu cặp nucleotide ở vị trí số 7 (từ trái qua phải) trên gene bị thay thế bằng cặp A- T thì chiều dài và số liên kết hydrogen của gene sẽ thay đổi như thế nào?
chiều dài của gene không đổi
số liên kết hydrogen của gene giảm một liên kết.
và số liên kết hydrogen của gene tăng một liên kết.
gene tăng về chiều dài
Một gene có trình tự các nucleotide phần đầu như sau:
5’ – GCTGACCGGAAATTG – 3’
3’ – CGACTGGCCTTTAAC – 5’
Nếu cặp nucleotide ở vị trí số 7 (từ trái qua phải) trên gene bị thay thế bằng cặp G- Cthì chiều dài và số liên kết hydrogen của gene sẽ thay đổi như thế nào?
chiều dài của gene không đổi
số liên kết hydrogen của gene không thay đổi
số liên kết hydrogen của gene tăng một liên kết.
gene tăng về chiều dài
Một phân tử mRNA có trình tự là 5’ AUG CGA GUG AAU CGU UAA 3’.
Xác định trình tự mạch bổ sung của của gene.
(a)
Xác định trình tự amino acid được tạo ra từ mRNA:
mRNA 5’ AUG CGA GUG AAU CGU 3’.
Biết bộ ba mã hóa các amino acid như sau: GCU: alanine; CGA: arginine; GUG: valine; AAU: asparagine; CGU: arginine; AUG: methyonine
methyonine
arginine
valine
asparagine
arginine
Ở cây đậu Hà Lan, tính trạng hạt và màu sắc của hạt do hai gene có 2 allele quy định, cụ thể R quy định hạt vàng trội hơn r quy định hạt xanh; Y quy định vỏ trơn trội hơn y quy định vỏ nhăn. Mỗi gene quy định một tính trạng và nằm trên các cặp NST khác nhau. Biết các gene di truyền độc lập với nhau. Xác định kiểu gene của các cây kiểu hình sau đây:
rrYy
rrYY
RRyy
Rryy
RrYy
RRYY
RRYy
RrYY
rryy
Ở cây bí ngô, màu hoa và hình dạng lá do hai cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định.
Allele A quy định hoa đỏ (tính trạng trội), a quy định hoa trắng (tính trạng lặn)
Allele B quy định lá xẻ (tính trạng trội), b quy định lá nguyên (tính trạng lặn)
Biết các gene di truyền độc lập với nhau. Xác định các kiểu gene tương ứng với các kiểu hình sau:
aabb
AABb
AaBb,
AABB
AaBB
aaBb
aaBB
Aabb
AAbb
