wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKII-DL 8-Bai 13&14

Total questions: 58

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật Việt Nam phong phú và đa dạng được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ số phát triển kinh tế

b)

Số lượng con người

c)

Thành phần loài, nguồn gen di truyền và hệ sinh thái

d)

Diện tích đất nông nghiệp

2.

Theo thống kê, Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loại sinh vật trong tự nhiên?

a)

Hơn 10.000 loài

b)

Khoảng 25.000 loài

c)

Gần 40.000 loài

d)

Hơn 50.000 loài

3.

Có bao nhiêu loài thực vật đã được phát hiện ở Việt Nam?

a)

5.000 loài

b)

20.000 loài

c)

30.000 loài

d)

50.000 loài

4.

Hệ sinh thái tự nhiên ở Việt Nam bao gồm:

a)

Chỉ trên cạn

b)

Chỉ dưới nước

c)

Trên cạn và dưới nước

d)

Chỉ ở vùng núi cao

5.

Hệ sinh thái rừng phổ biến nhất ở Việt Nam là:

a)

Rừng lá kim ôn đới

b)

Rừng xích đạo thường xanh

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Rừng ngập mặn

6.

Ngoài hệ sinh thái tự nhiên, Việt Nam còn có loại hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái khô hạn

b)

Hệ sinh thái bán tự nhiên

c)

Hệ sinh thái nhân tạo

d)

Hệ sinh thái sa mạc

7.

Việt Nam có các loại hệ sinh thái?

a)

Hệ sinh thái tự nhiên

b)

Hệ sinh thái bán tự nhiên

c)

Hệ sinh thái nhân tạo

d)

Hệ sinh thái sa mạc

8.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh sự đa dạng của sinh vật Việt Nam?

a)

Đa dạng về hệ sinh thái

b)

Đa dạng thành phần loài

c)

Diện tích rừng trồng

d)

Nguồn gen di truyền phong phú

9.

Sự đa dạng sinh vật ở Việt Nam bao gồm cả yếu tố nào dưới đây?

a)

Số lượng dân cư

b)

Khí hậu vùng núi

c)

Thành phần loài và nguồn gen di truyền

d)

Vị trí địa lý

10.

Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài động vật trong tự nhiên?

a)

5.000 loài

b)

8.000 loài

c)

10.500 loài

d)

12.000 loài

11.

Các vùng biển của Việt Nam gồm bao nhiêu vùng chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài động vật trong tự nhiên?

a)

5.000 loài

b)

8.000 loài

c)

10.500 loài

d)

12.000 loài

13.

Vùng biển nào tiếp giáp với bờ biển và nằm ở phía trong đường cơ sở được gọi là:

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng nội thủy

c)

Vùng lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

14.

Tàu thuyền nước ngoài không được tự do đi lại trong vùng nào sau đây?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế

b)

Vùng nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng lãnh hải

15.

Trong vùng nội thủy, tàu thuyền nước ngoài muốn đi lại phải:

a)

Tuân theo luật hàng hải quốc tế

b)

Xin phép

c)

Không cần xin phép

d)

Báo trước 24 giờ

16.

Quốc gia ven biển có ………………….., tàu thuyền nước ngoài không được tự do đi lại, phải xin phép.

(a)  

17.

Vùng nội thủy: là vùng nước tiếp giáp bờ biển, nằm ở phía trong ……

(a)  

18.

Vùng lãnh hải có chiều rộng tối đa?

a)

24 hải lí

b)

12 hải lí

c)

200 hải lí

d)

100 hải lí

19.

Vùng lãnh hải được tính từ đâu ?

a)

Ranh giới tiếp giáp đất liền

b)

Đường cơ sở ra biển

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

20.

Trong vùng lãnh hải, quốc gia ven biển có quyền gì?

a)

Quyền giám sát tàu thuyền

b)

Quyền tự do hàng hải

c)

Chủ quyền toàn diện như trên đất liền

d)

Tàu thuyền nước ngoài được quyền đi qua không gây hại

21.

Tàu thuyền nước ngoài có được đi qua vùng lãnh hải của Việt Nam với điều kiện?

a)

Không được phép

b)

Được đi qua không gây hại

c)

Chỉ tàu dân sự được đi

d)

Chỉ tàu cá được đi

22.

Vùng tiếp giáp lãnh hải nằm ở đâu?

a)

Phía trong lãnh hải

b)

Trong nội thủy

c)

Ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí

d)

Trong vùng đặc quyền kinh tế

23.

Vùng tiếp giáp lãnh hải là :

a)

vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 24 hải lí

b)

vùng biển tiếp đất và nằm ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí

c)

vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí

d)

vùng biển tiếp liền và nằm trong lãnh hải, rộng 12 hải lí

24.

Quốc gia ven biển không có chủ quyền hoàn toàn ở vùng nào?

a)

Vùng lãnh hải

b)

Vùng nội thủy

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng thềm lục địa

25.

Quốc gia ven biển không có chủ quyền hoàn toàn, nhưng được quyền kiểm soát về:

a)

Quốc phòng

b)

Tài nguyên

c)

Thuế, hải quan, nhập cư, y tế

d)

Tự do đi lại

26.

Quốc gia ven biển …….. chủ quyền hoàn toàn, nhưng được quyền kiểm soát về:

a)

b)

được phép

c)

không có

d)

Tự do

27.

Vùng đặc quyền kinh tế là:

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải

c)

Vùng nội thủy

d)

Đường cơ sở

28.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng tối đa ……… hải lí từ đường cơ sở?

a)

200 hải lí từ đường biển

b)

200 hải lí từ đường cơ sở ra đất liền

c)

200 hải lí từ đường cơ sở ra phía biển

d)

300 hải lí từ đường cơ sở ra phía biển

29.

Trong vùng đặc quyền kinh tế, quốc gia ven biển có quyền:

a)

Chỉ đi lại

b)

Khai thác, bảo vệ tài nguyên, nghiên cứu khoa học

c)

Không có quyền gì

d)

Toàn quyền như trên đất liền

30.

Vùng …  là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng tối đa 200 hải lí từ đường cơ sở ra phía biển

(a)  

31.

Trong vùng đặc quyền kinh tế, các nước khác có thể:

a)

Không Tự do hàng hải, hàng không nhưng không khai thác tài nguyên nếu chưa được phép

b)

Tự do hàng hải, hàng không và khai thác tài nguyên nếu chưa được phép

c)

Tự do hàng hải, hàng không nhưng không khai thác tài nguyên nếu chưa được phép

d)

Tổ chức quân sự

32.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng tối đa:

a)

100 hải lí

b)

200 hải lí

c)

150 hải lí

d)

12 hải lí

33.

Trong vùng đặc quyền kinh tế, các nước khác không được:

a)

Tự do hàng hải

b)

Tự do hàng không

c)

Khai thác tài nguyên nếu chưa được cho phép

d)

Di chuyển tàu ngầm

34.

Vùng thềm lục địa bao gồm:

a)

Toàn bộ mặt biển

b)

Đáy biển

c)

Vùng bờ biển

d)

và lòng đất dưới đáy biển

35.

Vùng thềm lục địa bao gồm:

a)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển kéo dài tới mép ngoài của rìa lục đại

b)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển kéo dài tới mép ngoài của rìa lục địa

c)

Sát đáy biển và lòng đất dưới đáy biển kéo dài tới mép ngoài của rìa lục địa

d)

Đảo và đất liền

36.

Quốc gia ven biển ở vùng thềm lục địa có quyền …

a)

Quyền đi lại

b)

Quyền quản lý hành chính

c)

Chủ quyền kinh tế đối với tài nguyên đáy biển và lòng đất

d)

Tự do xây dựng

37.

Các nước khác không được thăm dò hoặc khai thác ở vùng thềm lục địa nếu:

a)

Có quyền hàng hải

b)

Có nhu cầu khoa học

c)

Không có sự cho phép

d)

Đã thông báo trước

38.

Các quốc gia khác chỉ được thăm dò ở thềm lục địa nếu:

a)

Có giấy giới thiệu

b)

Được quốc gia ven biển cho phép

c)

Có thiết bị hiện đại

d)

Thăm dò khoa học

39.

Quốc gia ven biển có chủ quyền đầy đủ, …. không được tự do đi lại, phải xin phép

(a)  

40.

Quốc gia ven biển có chủ quyền đầy đủ, tàu thuyền nước ngoài …., phải xin phép.

(a)  

41.

Vùng lãnh hải: là vùng nước có …. 12 hải lí từ đường cơ sở ra biển

(a)  

42.

Vùng lãnh hải: là vùng nước có chiều rộng tối đa 12 hải lí từ (a)  

43.

Quốc gia ven biển có … như trên đất liền, tàu thuyền nước ngoài được quyền đi qua không gây hại

(a)  

44.

Quốc gia ven biển có chủ quyền toàn diện như trên đất liền, ….  được quyền đi qua không gây hại

(a)  

45.

Quốc gia ven biển có chủ quyền toàn diện…. , tàu thuyền nước ngoài được quyền đi qua không gây hại

(a)  

46.

Quốc gia ven biển có chủ quyền toàn diện như trên đất liền, tàu thuyền nước ngoài được quyền đi qua ….

(a)  

47.

Vùng…. : là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải ra phía biển.

(a)  

48.

Vùng tiếp giáp lãnh hải: là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, …. tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải ra phía biển.

(a)  

49.

Vùng tiếp giáp lãnh hải: là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng 12 hải lí tính từ …. ra phía biển.

(a)  

50.

Quốc gia ven biển … chủ quyền hoàn toàn, nhưng được quyền kiểm soát về: thuế, hải quan, nhập cư, y tế, v.v.

(a)  

51.

Quốc gia ven biển không có chủ quyền hoàn toàn, nhưng được (a)   về: thuế, hải quan, nhập cư, y tế, v.v.

52.

Vùng … là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải, rộng tối đa 200 hải lí từ đường cơ sở ra phía biển

(a)  

53.

Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và … , rộng tối đa 200 hải lí từ đường cơ sở ra phía biển

(a)  

54.

Quốc gia ven biển có quyền khai thác, bảo vệ tài nguyên, nghiên cứu khoa học, các nước khác có quyền tự do hàng hải, hàng không nhưng … tài nguyên nếu chưa được cho phép.

(a)  

55.

Quốc gia ven biển… , bảo vệ tài nguyên, nghiên cứu khoa học, các nước khác có quyền tự do hàng hải, hàng không nhưng không được khai thác tài nguyên nếu chưa được cho phép

(a)  

56.

Vùng … là đáy biển, lòng đất dưới đáy biển kéo dài tới mép ngoài của rìa lục địa

(a)  

57.

Vùng thềm lục địa là đáy biển, … kéo dài tới mép ngoài của rìa lục địa.

(a)  

58.

Vùng thềm lục địa là đáy biển, lòng đất dưới đáy biển kéo dài tới …

(a)