Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về mô
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Mô là gì?
Một tế bào đơn lẻ có khả năng phân chia
Một tập hợp tế bào có nguồn gốc và chức phận chung
Một tập hợp mô mềm và mô cứng
Một loại tế bào không phân chia
Phân loại mô theo kích thước gồm những loại nào?
Mô mềm, mô tế bào hình tròn
Mô mềm, mô tế bào hình thoi
Mô mềm, mô tế bào xốp
Mô mô mềm, mô mô cứng
Phân loại mô theo nguồn gốc gồm?
Mô mềm và mô tiết
Mô phân sinh và mô vĩnh viễn
Mô che chở và mô dẫn
Mô mềm và mô cứng
Mô nào sau đây không thuộc phân loại theo chức phận sinh lý?
Mô dẫn
Mô nâng đỡ
Mô vĩnh viễn
Mô tiết
Mô dinh dưỡng còn gọi là?
Mô che chở
Mô mềm
Mô nâng đỡ
Mô tiết
Mô nào sau đây không thuộc phân loại chức phận sinh lý?
Mô phân sinh
Mô vĩnh viễn
Mô che chở
Mô dinh dưỡng
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mô phân sinh?
Tế bào non, vách mỏng bằng cellulose
Chứa nhiều chất dự trữ
Không có khoảng gian bào
Tế bào phân chia rất nhanh tạo các thứ mô khác
Mô phân sinh ngọn không có ở đâu?
Ngọn thân
Ngọn cành
Ngọn rễ
Mô mềm vỏ cấp 2
Mô phân sinh bên có vai trò chủ yếu là gì?
Làm tăng chiều dài của cây
Làm tăng đường kính (sinh trưởng thứ cấp) của cây
Phát triển lá và hoa
Tạo mô mềm vỏ
Tế bào bần có tác dụng?
Vách hóa bần, không thấm nước và khí, bảo vệ cây
Có khả năng quang hợp mạnh
Có nhiều không bào lớn
Tế bào sống, vách mỏng
Tầng phát sinh bần-lục bì xuất hiện ở vùng nào của cơ quan thực vật?
Từ biểu bì đến nội bì
Giữa gỗ cấp 1 và gỗ cấp 2
Ở đầu ngọn thân cây
Giữa libe cấp 1 và gỗ cấp 1
Mô phân sinh bên gồm những tầng nào?
Tầng phát sinh bần-lục bì và tầng phát sinh libe-gỗ
Tầng phát sinh bần-lục bì và mô phân sinh gióng
Mô phân sinh bên gồm những tầng nào?
Tầng phát sinh bần-lục bì và tầng phát sinh libe-gỗ
Tầng phát sinh bần-lục bì và mô phân sinh gióng
Tầng sinh bần và mô tiết
Tầng sinh vỏ và mô dẫn
Lục bì (mô mềm vỏ cấp 2) có nguồn gốc từ đâu?
Tầng phát sinh libe - gỗ
Mô phân sinh ngọn
Tầng phát sinh bần-lục bì
Biểu bì cây
Tầng phát sinh libe - gỗ còn có tên gọi nào sau đây?
Tầng sinh trụ
Tượng tầng
Tầng sinh gỗ
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Tầng sinh bần sinh ra bên ngoài loại tế bào nào?
Tế bào lục bì
Tế bào mô mềm
Tế bào bần
Tế bào gỗ cấp 1
Tầng phát sinh libe - gỗ có vai trò gì?
Sinh ra mô bần ở ngoài và mô lục bì ở trong
Sinh ra libe cấp 2 ở ngoài và gỗ cấp 2 ở trong
Sinh ra biểu bì mới cho cây
Tăng chiều dài của thân và rễ
Vị trí tầng phát sinh libe - gỗ?
Giữa libe cấp 1 và gỗ cấp 1
Giữa libe cấp 2 và gỗ cấp 2
Ngoài libe cấp 1
Ngoài libe cấp 2
Trong tầng phát sinh libe - gỗ, bên ngoài sinh ra mô nào?
Gỗ cấp 2
Libe cấp 2
Lục bì
Tế bào bần
Mô phân sinh gióng gặp chủ yếu ở họ nào?
Họ Đậu (Fabaceae)
Họ Cúc (Asteraceae)
Họ Lúa (Poaceae)
Họ Bạc hà (Lamiaceae)
Vai trò của mô phân sinh gióng là gì?
Làm cho gióng dài ra
Làm dày thân
Tạo mô tiết
Sinh ra libe và gỗ cấp 2
Mô phân sinh gióng có vị trí ở đâu?
Ở ngọn thân và rễ
Ở giữa libe và gỗ
Ở gốc các đốt (gióng) của thân cây họ Lúa
Ở lớp biểu bì của lá
Tế bào của mô phân sinh có vách tế bào được cấu tạo bởi chất gì?
Cutin
Cellulose
Lignin
Suberin
Mô phân sinh bên không có vai trò nào sau đây?
Làm cho cây phát triển chiều dài
Sinh ra mô cấp 2
Làm dày thân và rễ
Phát triển về bề
Câu 14: Mô phân sinh bên không có vai trò nào sau đây?
Làm cho cây phát triển chiều dài
Sinh ra mô cấp 2
Làm dày thân và rễ
Phát triển về bề ngang
Câu 1 Mô che chở có đặc điểm nào sau đây?
Các tế bào xếp thưa nhau và có lỗ hổng lớn
Các tế bào xếp sít nhau, vách biến thành chất không thấm nước và không khí
Các tế bào chết hoàn toàn và tiêu biến
Chỉ xuất hiện ở lá và hoa
Câu 2 Chức năng chính của mô che chở là gì?
Quang hợp mạnh mẽ cho cây
Vận chuyển nước và chất khoáng
Bảo vệ cây chống lại tác động môi trường và sự xâm nhập của ký sinh
Dự trữ chất dinh dưỡng
Câu 3 Tế bào biểu bì có đặc điểm nào sau đây?
Là lớp tế bào chết, xếp chồng nhiều lớp
Là một lớp tế bào sống bao bọc phần non của cây
Là tế bào hình ống, có khoang rộng
Là tế bào có lỗ lớn trên vách ngoài
Câu 4 Lớp ngoài biểu bì hóa cutin trên vách ngoài tế bào biểu bì có tác dụng gì?
Hỗ trợ trao đổi khí
Làm vách tế bào mềm hơn
Giúp vách tế bào không thấm nước và khí
Tăng cường sự hút nước
Câu 5 Lỗ khí gồm thành phần nào?
2 tế bào lỗ khí, khe lỗ khí, tế bào bạn
1 tế bào lỗ khí, 1 tế bào bạn
3 tế bào lỗ khí và tế bào dẫn
Tế bào mô mềm và tế bào gỗ
Câu 6 Tế bào lỗ khí thường chứa nhiều…?
Diệp lục (lạp lục)
Chất bần (suberin)
Đường dự trữ
Tinh bột
Câu 7 Kiểu lỗ khí nào sau đây KHÔNG phải là kiểu phân loại theo tế bào bạn?
Trục bào
Song bào
Hỗn bào
Liên bào
Câu 8 Ở cây lớp Hành, lỗ khí thường nằm ở đâu?
Mặt dưới lá
Cả hai mặt lá
Chỉ mặt trên lá
Không có lỗ khí
Câu 9 Ở lá cây lớp Ngọc Lan, lỗ khí thường tập trung ở mặt nào của lá?
Mặt trên lá
Cả hai mặt lá
Mặt dưới lá
Không có lỗ khí
Câu 10 Độ rộng trung bình của khe lỗ khí là bao nhiêu?
1 mm²
1/1000 mm²
1/100 mm²
1/10 mm²
Độ rộng trung bình của khe lỗ khí là bao nhiêu?
1 mm²
1/1000 mm²
1/100 mm²
1/10 mm²
Số lượng lỗ khí trung bình trên 1 mm² của mặt lá là bao nhiêu?
30
100
300
1000
Khi nào lỗ khí mở?
Khi có ánh sáng và lạp lục thực hiện quang hợp, hút nước làm tế bào phồng lên
Khi trời tối, cây nghỉ quang hợp
Khi cây héo rũ
Khi thiếu nước trong đất
Lông thực vật có vai trò gì?
Bảo vệ hoặc giảm thoát hơi nước
Dẫn truyền nhựa sống
Tăng cường quang hợp
Giữ ấm cho cây
Lông nào sau đây là lông đơn bào?
Táo ta, mía
Mơ tam thể
Cối xay
Khổ sâm nam
Loại lông nào chứa acid formic và dễ gãy do đầu chứa silic?
Lông đơn bào
Lông đa bào
Lông ngứa
Lông tỏa tròn
Bần có đặc điểm nào sau đây?
Cấu tạo bởi tế bào sống, vách cellulose
Cấu tạo bởi tế bào chết, vách chứa suberin (chất bần)
Cấu tạo bởi tế bào giàu diệp lục
Cấu tạo bởi tế bào mềm có khả năng phân chia
Lỗ vỏ (lenticel) được hình thành từ hoạt động của mô nào?
Biểu bì
Tầng sinh bần
Tầng sinh gỗ
Tầng sinh libe
Chụ bì và thụ bì có vai trò chính gì?
Trao đổi khí cho cây
Tăng trưởng chiều dài cho rễ
Bảo vệ và duy trì hoạt động mô che chở ở rễ
Vận chuyển nước và chất khoáng
Vách ngoài tế bào biểu bì được hóa chất gì để tạo thành tầng không thấm nước và khí?
Cellulose
Cutin
Lignin
Suberin
Trong các kiểu lỗ khí sau, kiểu nào có 2 tế bào bạn?
Dị bào
Song bào
Vòng bào
Hỗn bào
Cơ chế nào giúp tế bào lỗ khí phồng lên khi có ánh sáng?
Tế bào hút CO₂
Tế bào tăng nồng độ dịch do sản xuất đường
Tế bào tăng hấp thu O₂
Tế bào giảm áp suất thẩm thấu
Loại lông nào sau đây là lông đa bào?
Táo ta, mía
Mơ tam thể, cối xay
Cúc, khổ sâm nam
Loại lông nào sau đây là lông đa bào?
Táo ta, mía
Mơ tam thể, cối xay
Cúc, khổ sâm nam
Táo ta, cối xay
Lông tỏa tròn (đầu đa bào) thường gặp ở cây nào?
Táo ta
Mơ tam thể
Khổ sâm nam
Mía
Chất bần (suberin) có tính chất gì?
Tan tốt trong nước
Không thấm nước và khí
Dễ bị thủy phân
Giúp hấp thu CO₂ mạnh
Mô che chở thứ cấp gồm những thành phần nào?
Biểu bì và lông
Bần và lỗ vỏ
Lông và lỗ khí
Chụ bì và lỗ khí
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc biểu bì?
Tế bào biểu bì
Lỗ khí
Lông
Bần
Ở cây lá nổi như Súng (Nymphaea stellata Willd.), lỗ khí thường phân bố ở đâu?
Chỉ ở mặt trên lá
Chỉ ở mặt dưới lá
Cả hai mặt lá
Không có lỗ khí
Ở lá chìm dưới nước, lỗ khí có đặc điểm gì?
Có rất nhiều lỗ khí ở cả hai mặt
Chỉ có ở mặt dưới lá
Không có lỗ khí
Có rất ít lỗ khí ở gân lá
Sự đóng mở lỗ khí có vai trò gì?
Điều hòa sự trao đổi khí và nước giữa cây và môi trường
Điều chỉnh tốc độ quang hợp
Giúp cây hấp thu khoáng
Bảo vệ mô mềm bên trong khỏi tia UV
Thành phần chính của vách tế bào mô mềm là gì?
Lignin
Cutin
Cellulose
Suberin
Phân loại tế bào mô mềm dựa vào?
Vị trí
Chức năng
Chức năng và vị trí
Đặc điểm sinh lý
Tế bào mô mềm có thể xếp như thế nào?
Chỉ xếp sít nhau, không có khoảng gian bào
Xếp sít nhau hoặc để hở khoảng gian bào
Luôn có khoảng gian bào lớn
Chỉ có ở dạng mô đơn bào
Chức năng KHÔNG đúng của mô mềm là gì?
Liên kết các mô
Quang hợp/ đồng hóa
Hấp thụ hay dự trữ
Vận chuyển nước
Mô mềm vỏ có vị trí nằm ở đâu?
Ở trong ruột cây
Ở giữa libe và gỗ
Nằm giữa biểu bì và trụ giữa
Bao quanh tầng sinh bần
Mô mềm vỏ có vị trí nằm ở đâu?
Ở trong ruột cây
Ở giữa libe và gỗ
Nằm giữa biểu bì và trụ giữa
Bao quanh tầng sinh bần
Mô mềm ruột nằm ở phần nào của thân hoặc rễ?
Giữa phần trụ giữa
Giữa libe cấp 2
Trong lõi của trụ giữa
Giữa tầng sinh gỗ và libe
Loại mô mềm nào có chức năng hấp thụ?
Mô mềm ruột
Mô mềm đồng hóa
Mô mềm hấp thụ (lông hút)
Mô mềm dự trữ
Trong mô mềm đồng hóa, tế bào chứa nhiều gì?
Chất bần
Lignin
Diệp lục
Cutin
Mô giậu và mô khuyết (mô xốp) thuộc loại mô mềm nào?
Mô mềm dự trữ
Mô mềm đồng hóa
Mô mềm hấp thụ
Mô mềm vỏ
Mô mềm dự trữ thường chứa nhiều chất nào sau đây?
Diệp lục và carotenoid
Đường, tinh bột, dầu, aleuron, nước hoặc không khí
Chất bần và lignin
Protein và axit nucleic
Vách tế bào mô mềm dự trữ có đặc điểm gì?
Vách dày lignin
Vách hóa cutin
Vách mỏng bằng cellulose
Vách hóa suberin
Mô nâng đỡ (mô cơ giới) có chức năng gì?
Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây
Nâng đỡ cho cây
Quang hợp và hấp thụ
Dự trữ nước và khí
Vách tế bào mô nâng đỡ có đặc điểm gì?
Vách dày, cứng
Vách mỏng, mềm
Vách có thể thay đổi hình dạng
Vách có nhiều lỗ khí
Mô nâng đỡ dày có đặc điểm gì?
Tế bào sống, vách dày bằng cellulose
Tế bào chết, vách dày hóa gỗ
Tế bào có vách mỏng
Tế bào sống, vách có hình dạng biến đổi
Loại tế bào nào có vách dày hóa gỗ ít nhiều, hình thoi dài?
Tế bào mô cứng
Sợi mô cứng
Tế bào đá
Thể cứng
Loại mô nào sau đây có vách dày và cứng, chỉ có ở cây lớp Ngọc lan?
Mô cứng
Mô dày
Mô xốp
Mô mềm
Tế bào mô cứng đứng riêng rẽ tương đối lớn thường phân nhánh thường gặp ở đâu?
Lá chè, cuống lá súng
Cành cây, thân cây nhỏ
Rễ c
lớp Ngọc lan?
Mô cứng
Mô dày
Mô xốp
Mô mềm
Tế bào mô cứng đứng riêng rẽ tương đối lớn thường phân nhánh thường gặp ở đâu?
Lá chè, cuống lá súng
Cành cây, thân cây nhỏ
Rễ cây, lá cây thủy sinh
Hoa và trái non
Mô sợi vỏ (vỏ thật, vỏ trụ, libe) thuộc loại mô nâng đỡ nào?
Mô dày- mô dày góc
Mô dày - mô dày phiến
Mô cứng - sợi mô cứng
Mô dày - mô xốp
Mô nâng đỡ phân bố trong cây theo quy luật cơ học có tác dụng gì?
Điều chỉnh tốc độ quang hợp
Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết
Cân bằng sự phát triển của cây
Nâng đỡ và duy trì hình dạng cây
Mô nâng đỡ nào có tế bào hình khối, có vân tăng trưởng đồng tâm, thường gặp ở quả lê và na?
Mô dày góc
Tế bào đá
Mô cứng
Mô sợi vỏ
Mô nâng đỡ có thể phân loại theo các tiêu chí nào?
Theo chức năng và bản chất vách dày
Theo độ cao và số lượng tế bào
Theo màu sắc và kích thước tế bào
Theo độ dày của lá và thân cây
Loại mô nâng đỡ nào có vách dày, cứng và tế bào chết?
Mô dày
Mô cứng
Mô mềm
Mô vỏ
Mô nâng đỡ loại nào có tế bào hình khối nhiều mặt, có vân tăng trưởng đồng tâm?
Mô dày góc
Mô cứng
Tế bào mô cứng
Mô dày phiến
Mô cứng, tế bào đá thường có mặt ở đâu?
Lá chè, cuống lá súng
Lê, na, mận
Cành cây gỗ lớn
Mạch gỗ
Mô nâng đỡ nào có tế bào dài hình thoi, vách dày hoá gỗ ít nhiều?
Sợi vỏ
Tế bào đá
Sợi gỗ
Sợi mô cứng
Mô sợi gỗ có tác dụng gì trong cây?
Hỗ trợ sự quang hợp
Thực hiện chức năng vận chuyển nước
Nâng đỡ và hỗ trợ cấu trúc cây
Dự trữ chất dinh dưỡng
Loại mô nâng đỡ nào có chức năng chủ yếu là cung cấp sự cứng cáp cho cây?
Mô dày phiến
Mô cứng
Mô mềm
Mô vỏ
Mô nâng đỡ có thể phân loại thành bao nhiêu nhóm chính theo bản chất vách dày?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
Mô nâng đỡ có thể phân loại thành bao nhiêu nhóm chính theo bản chất vách dày?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Mô dẫn có chức năng chính là gì?
Vận chuyển nhựa trong cây
Tổng hợp chất dinh dưỡng
Bảo vệ cây khỏi tác nhân gây hại
Dự trữ nước và khoáng chất
Mô dẫn gồm những loại nào?
Mô gỗ và mô mềm
Mô gỗ (xylem) và mô libe (phloem)
Mô gỗ và mô cứng
Mô libe và mô dày
Thành phần nào của mô gỗ có đặc điểm "tế bào chết hình thoi dài, có vách dày hoá gỗ"?
Mạch ngăn
Sợi gỗ
Mô mềm gỗ
Mạch thông
Thành phần nào của mô libe có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện?
Mạch rây
Sợi libe
Tế bào kèm
Mô mềm libe
Thành phần nào của mô libe có nhiệm vụ hỗ trợ mạch rây thực hiện phản ứng sinh hoá?
Mô mềm libe
Mạch rây
Sợi libe
Tế bào kèm
Thành phần nào của mô dẫn có chức năng chủ yếu là dự trữ?
Sợi gỗ và sợi libe
Mô mềm gỗ và mô mềm libe
Mạch thông và mạch rây
Tế bào kèm và tế bào sợi
Mạch ngăn khác mạch thông ở đặc điểm nào?
Có vách ngăn ngang còn nguyên vẹn
Có vách ngăn biến mất tạo thành ống thông suốt
Là tế bào sống có lỗ thủng như cái rây
Tế bào chết, hình thoi dài, vách dày
Thành phần nào của mô libe có thể hoá gỗ để nâng đỡ?
Sợi libe
Mạch rây
Mô mềm libe
Tế bào kèm
Thành phần nào của mô gỗ đóng vai trò là "các tia ruột"?
Mạch thông
Sợi gỗ
Mô mềm gỗ
Mạch ngăn
Mạch rây thuộc thành phần của mô nào?
Mô gỗ
Mô mềm
Mô libe
Mô dày
Đặc điểm nào đúng với tế bào mạch rây?
Tế bào chết, vách hoá gỗ
Vách ngang có nhiều lỗ thủng như cái rây
Vách ngang hoàn toàn kín
Vách hoá cutin, không thấm nước
Thành phần nào sau đây thuộc mô gỗ nhưng là tế bào sống?
(a)
Thành phần nào sau đây thuộc mô gỗ nhưng là tế bào sống?
Sợi gỗ
Mô mềm gỗ
Mạch thông
Mạch ngăn
Sự khác biệt chính giữa mô gỗ và mô libe là gì?
Mô gỗ dẫn nhựa luyện, mô libe dẫn nhựa nguyên
Mô gỗ dẫn nhựa nguyên, mô libe dẫn nhựa luyện
Cả hai đều dẫn nhựa nguyên
Cả hai đều dẫn nhựa luyện
Chức năng chính của mô tiết là gì?
Vận chuyển nước và khoáng
Tiết và chứa các chất coi như là chất cặn bã như tinh dầu, nhựa, gôm, tanin
Nâng đỡ cho cây
Dẫn nhựa luyện
Trong các ví dụ sau, loại nào là tế bào tiết riêng lẻ?
Tế bào chứa tinh dầu ở họ long não
Tuyến mật ở hoa
Lông tiết ở hoa môi
Túi tiết ở họ cam
Biểu bì tiết thường gặp ở cơ quan nào?
Thân cây gỗ
Rễ cây họ Đậu
Hoa hồng, hoa nhài
Lá lúa
Đặc điểm nào đúng với lông tiết?
Chỉ có ở rễ cây
Có một đầu và một chân, có thể đơn bào hoặc đa bào
Chỉ có hình trụ dài
Luôn chứa nhựa mủ
Ống tiết và túi tiết có hình dạng gì?
Hình trụ hoặc hình cầu
Hình vuông
Hình dẹt
Hình nón
Ống tiết dung sinh thường gặp ở họ nào?
Họ Cam (cam, chanh, quýt, bưởi)
Họ Đậu
Họ Cúc
Họ Lúa
Trong nuôi cấy mô, nguyên tắc cơ bản là gì?
Cấy mô thực vật trong môi trường dinh dưỡng thích hợp và vô khuẩn
Cấy mô thực vật ngoài không khí
Cấy mô thực vật trong môi trường thiếu chất dinh dưỡng
Cấy mô thực vật dưới ánh nắng trực tiếp
Một trong các công dụng của nuôi cấy mô là gì?
Tạo ra cây con có đặc điểm gen khác với cây mẹ
Sản xuất lượng lớn cây con giống cây mẹ về mặt di truyền
Tạo cây con không cần môi trường dinh dưỡng
Nhân giống chỉ những cây thuộc họ Hoa hồng
Cây dược liệu quý thường được ứng dụng nuôi cấy mô để tạo sinh khối là?
Gừng và nghệ
Nhân sâm và tam thất
Tỏi và hành
Quế và hồi
Trong nuôi cấy mô, chất kích thích thêm vào môi trường nhằm mục đích gì?
Làm môi trường thơm hơn
Kích thích sự phân chia tế bào và phát triển mô
Ức chế sự phát triển mô
Làm mô không phát triển
Biểu bì tiết thuộc loại mô tiết nào?
Tế bào tiết riêng lẻ
Biểu bì chứa chất thơm như hoa hồng, hoa nhài
Lông tiết đa bào
Túi tiết họ cam
Lông tiết thường gặp ở nhóm thực vật nào?
Hoa môi, họ cúc
Họ lúa, họ đậu
Họ sim, họ gừng
Họ cam, họ na
Đặc điểm đúng của túi tiết phân sinh là gì?
Xuất hiện ngay từ khi tế bào còn non
Hình thành từ tế bào đã già cỗi
Chỉ xuất hiện ở thân cây gỗ
Xuất hiện trong tế bào chết
Ví dụ điển hình của túi tiết phân sinh là ở cây nào?
Cam, chanh, quýt
Bạch đàn, tràm, đinh hương
Hoa hồng, hoa nhài
Lá chè, cuống lá súng
Công dụng nào sau đây KHÔNG phải của nuôi cấy mô?
Sản xuất lượng lớn cây giống tốt
Nghiên cứu sự phân hóa tế bào
Bảo tồn cây thuốc quý
Tạo giống lai giữa 2 loài cây khác nhau
Đặc điểm của mẩu mô đem đi nuôi cấy là gì?
Mô chết, hóa gỗ
Mô non, đang phân chia mạnh
Mô già, có lông tiết
Mô xơ cứng
Lợi thế lớn nhất của phương pháp nuôi cấy mô là gì?
Nhân giống nhanh, đồng nhất, sạch bệnh
Không tốn công chăm sóc
Chỉ dùng cho các cây thân gỗ
Chỉ nhân giống được cây thuốc
