wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về mô

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Mô là gì?

a)

Một tế bào đơn lẻ có khả năng phân chia

b)

Một tập hợp tế bào có nguồn gốc và chức phận chung

c)

Một tập hợp mô mềm và mô cứng

d)

Một loại tế bào không phân chia

2.

Phân loại mô theo kích thước gồm những loại nào?

a)

Mô mềm, mô tế bào hình tròn

b)

Mô mềm, mô tế bào hình thoi

c)

Mô mềm, mô tế bào xốp

d)

Mô mô mềm, mô mô cứng

3.

Phân loại mô theo nguồn gốc gồm?

a)

Mô mềm và mô tiết

b)

Mô phân sinh và mô vĩnh viễn

c)

Mô che chở và mô dẫn

d)

Mô mềm và mô cứng

4.

Mô nào sau đây không thuộc phân loại theo chức phận sinh lý?

a)

Mô dẫn

b)

Mô nâng đỡ

c)

Mô vĩnh viễn

d)

Mô tiết

5.

Mô dinh dưỡng còn gọi là?

a)

Mô che chở

b)

Mô mềm

c)

Mô nâng đỡ

d)

Mô tiết

6.

Mô nào sau đây không thuộc phân loại chức phận sinh lý?

a)

Mô phân sinh

b)

Mô vĩnh viễn

c)

Mô che chở

d)

Mô dinh dưỡng

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mô phân sinh?

a)

Tế bào non, vách mỏng bằng cellulose

b)

Chứa nhiều chất dự trữ

c)

Không có khoảng gian bào

d)

Tế bào phân chia rất nhanh tạo các thứ mô khác

8.

Mô phân sinh ngọn không có ở đâu?

a)

Ngọn thân

b)

Ngọn cành

c)

Ngọn rễ

d)

Mô mềm vỏ cấp 2

9.

Mô phân sinh bên có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Làm tăng chiều dài của cây

b)

Làm tăng đường kính (sinh trưởng thứ cấp) của cây

c)

Phát triển lá và hoa

d)

Tạo mô mềm vỏ

10.

Tế bào bần có tác dụng?

a)

Vách hóa bần, không thấm nước và khí, bảo vệ cây

b)

Có khả năng quang hợp mạnh

c)

Có nhiều không bào lớn

d)

Tế bào sống, vách mỏng

11.

Tầng phát sinh bần-lục bì xuất hiện ở vùng nào của cơ quan thực vật?

a)

Từ biểu bì đến nội bì

b)

Giữa gỗ cấp 1 và gỗ cấp 2

c)

Ở đầu ngọn thân cây

d)

Giữa libe cấp 1 và gỗ cấp 1

12.

Mô phân sinh bên gồm những tầng nào?

a)

Tầng phát sinh bần-lục bì và tầng phát sinh libe-gỗ

b)

Tầng phát sinh bần-lục bì và mô phân sinh gióng

13.

Mô phân sinh bên gồm những tầng nào?

a)

Tầng phát sinh bần-lục bì và tầng phát sinh libe-gỗ

b)

Tầng phát sinh bần-lục bì và mô phân sinh gióng

c)

Tầng sinh bần và mô tiết

d)

Tầng sinh vỏ và mô dẫn

14.

Lục bì (mô mềm vỏ cấp 2) có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tầng phát sinh libe - gỗ

b)

Mô phân sinh ngọn

c)

Tầng phát sinh bần-lục bì

d)

Biểu bì cây

15.

Tầng phát sinh libe - gỗ còn có tên gọi nào sau đây?

a)

Tầng sinh trụ

b)

Tượng tầng

c)

Tầng sinh gỗ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

Tầng sinh bần sinh ra bên ngoài loại tế bào nào?

a)

Tế bào lục bì

b)

Tế bào mô mềm

c)

Tế bào bần

d)

Tế bào gỗ cấp 1

17.

Tầng phát sinh libe - gỗ có vai trò gì?

a)

Sinh ra mô bần ở ngoài và mô lục bì ở trong

b)

Sinh ra libe cấp 2 ở ngoài và gỗ cấp 2 ở trong

c)

Sinh ra biểu bì mới cho cây

d)

Tăng chiều dài của thân và rễ

18.

Vị trí tầng phát sinh libe - gỗ?

a)

Giữa libe cấp 1 và gỗ cấp 1

b)

Giữa libe cấp 2 và gỗ cấp 2

c)

Ngoài libe cấp 1

d)

Ngoài libe cấp 2

19.

Trong tầng phát sinh libe - gỗ, bên ngoài sinh ra mô nào?

a)

Gỗ cấp 2

b)

Libe cấp 2

c)

Lục bì

d)

Tế bào bần

20.

Mô phân sinh gióng gặp chủ yếu ở họ nào?

a)

Họ Đậu (Fabaceae)

b)

Họ Cúc (Asteraceae)

c)

Họ Lúa (Poaceae)

d)

Họ Bạc hà (Lamiaceae)

21.

Vai trò của mô phân sinh gióng là gì?

a)

Làm cho gióng dài ra

b)

Làm dày thân

c)

Tạo mô tiết

d)

Sinh ra libe và gỗ cấp 2

22.

Mô phân sinh gióng có vị trí ở đâu?

a)

Ở ngọn thân và rễ

b)

Ở giữa libe và gỗ

c)

Ở gốc các đốt (gióng) của thân cây họ Lúa

d)

Ở lớp biểu bì của lá

23.

Tế bào của mô phân sinh có vách tế bào được cấu tạo bởi chất gì?

a)

Cutin

b)

Cellulose

c)

Lignin

d)

Suberin

24.

Mô phân sinh bên không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho cây phát triển chiều dài

b)

Sinh ra mô cấp 2

c)

Làm dày thân và rễ

d)

Phát triển về bề

25.

Câu 14: Mô phân sinh bên không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho cây phát triển chiều dài

b)

Sinh ra mô cấp 2

c)

Làm dày thân và rễ

d)

Phát triển về bề ngang

26.

Câu 1 Mô che chở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các tế bào xếp thưa nhau và có lỗ hổng lớn

b)

Các tế bào xếp sít nhau, vách biến thành chất không thấm nước và không khí

c)

Các tế bào chết hoàn toàn và tiêu biến

d)

Chỉ xuất hiện ở lá và hoa

27.

Câu 2 Chức năng chính của mô che chở là gì?

a)

Quang hợp mạnh mẽ cho cây

b)

Vận chuyển nước và chất khoáng

c)

Bảo vệ cây chống lại tác động môi trường và sự xâm nhập của ký sinh

d)

Dự trữ chất dinh dưỡng

28.

Câu 3 Tế bào biểu bì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lớp tế bào chết, xếp chồng nhiều lớp

b)

Là một lớp tế bào sống bao bọc phần non của cây

c)

Là tế bào hình ống, có khoang rộng

d)

Là tế bào có lỗ lớn trên vách ngoài

29.

Câu 4 Lớp ngoài biểu bì hóa cutin trên vách ngoài tế bào biểu bì có tác dụng gì?

a)

Hỗ trợ trao đổi khí

b)

Làm vách tế bào mềm hơn

c)

Giúp vách tế bào không thấm nước và khí

d)

Tăng cường sự hút nước

30.

Câu 5 Lỗ khí gồm thành phần nào?

a)

2 tế bào lỗ khí, khe lỗ khí, tế bào bạn

b)

1 tế bào lỗ khí, 1 tế bào bạn

c)

3 tế bào lỗ khí và tế bào dẫn

d)

Tế bào mô mềm và tế bào gỗ

31.

Câu 6 Tế bào lỗ khí thường chứa nhiều…?

a)

Diệp lục (lạp lục)

b)

Chất bần (suberin)

c)

Đường dự trữ

d)

Tinh bột

32.

Câu 7 Kiểu lỗ khí nào sau đây KHÔNG phải là kiểu phân loại theo tế bào bạn?

a)

Trục bào

b)

Song bào

c)

Hỗn bào

d)

Liên bào

33.

Câu 8 Ở cây lớp Hành, lỗ khí thường nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá

b)

Cả hai mặt lá

c)

Chỉ mặt trên lá

d)

Không có lỗ khí

34.

Câu 9 Ở lá cây lớp Ngọc Lan, lỗ khí thường tập trung ở mặt nào của lá?

a)

Mặt trên lá

b)

Cả hai mặt lá

c)

Mặt dưới lá

d)

Không có lỗ khí

35.

Câu 10 Độ rộng trung bình của khe lỗ khí là bao nhiêu?

a)

1 mm²

b)

1/1000 mm²

c)

1/100 mm²

d)

1/10 mm²

36.

Độ rộng trung bình của khe lỗ khí là bao nhiêu?

a)

1 mm²

b)

1/1000 mm²

c)

1/100 mm²

d)

1/10 mm²

37.

Số lượng lỗ khí trung bình trên 1 mm² của mặt lá là bao nhiêu?

a)

30

b)

100

c)

300

d)

1000

38.

Khi nào lỗ khí mở?

a)

Khi có ánh sáng và lạp lục thực hiện quang hợp, hút nước làm tế bào phồng lên

b)

Khi trời tối, cây nghỉ quang hợp

c)

Khi cây héo rũ

d)

Khi thiếu nước trong đất

39.

Lông thực vật có vai trò gì?

a)

Bảo vệ hoặc giảm thoát hơi nước

b)

Dẫn truyền nhựa sống

c)

Tăng cường quang hợp

d)

Giữ ấm cho cây

40.

Lông nào sau đây là lông đơn bào?

a)

Táo ta, mía

b)

Mơ tam thể

c)

Cối xay

d)

Khổ sâm nam

41.

Loại lông nào chứa acid formic và dễ gãy do đầu chứa silic?

a)

Lông đơn bào

b)

Lông đa bào

c)

Lông ngứa

d)

Lông tỏa tròn

42.

Bần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu tạo bởi tế bào sống, vách cellulose

b)

Cấu tạo bởi tế bào chết, vách chứa suberin (chất bần)

c)

Cấu tạo bởi tế bào giàu diệp lục

d)

Cấu tạo bởi tế bào mềm có khả năng phân chia

43.

Lỗ vỏ (lenticel) được hình thành từ hoạt động của mô nào?

a)

Biểu bì

b)

Tầng sinh bần

c)

Tầng sinh gỗ

d)

Tầng sinh libe

44.

Chụ bì và thụ bì có vai trò chính gì?

a)

Trao đổi khí cho cây

b)

Tăng trưởng chiều dài cho rễ

c)

Bảo vệ và duy trì hoạt động mô che chở ở rễ

d)

Vận chuyển nước và chất khoáng

45.

Vách ngoài tế bào biểu bì được hóa chất gì để tạo thành tầng không thấm nước và khí?

a)

Cellulose

b)

Cutin

c)

Lignin

d)

Suberin

46.

Trong các kiểu lỗ khí sau, kiểu nào có 2 tế bào bạn?

a)

Dị bào

b)

Song bào

c)

Vòng bào

d)

Hỗn bào

47.

Cơ chế nào giúp tế bào lỗ khí phồng lên khi có ánh sáng?

a)

Tế bào hút CO₂

b)

Tế bào tăng nồng độ dịch do sản xuất đường

c)

Tế bào tăng hấp thu O₂

d)

Tế bào giảm áp suất thẩm thấu

48.

Loại lông nào sau đây là lông đa bào?

a)

Táo ta, mía

b)

Mơ tam thể, cối xay

c)

Cúc, khổ sâm nam

d)
49.

Loại lông nào sau đây là lông đa bào?

a)

Táo ta, mía

b)

Mơ tam thể, cối xay

c)

Cúc, khổ sâm nam

d)

Táo ta, cối xay

50.

Lông tỏa tròn (đầu đa bào) thường gặp ở cây nào?

a)

Táo ta

b)

Mơ tam thể

c)

Khổ sâm nam

d)

Mía

51.

Chất bần (suberin) có tính chất gì?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Không thấm nước và khí

c)

Dễ bị thủy phân

d)

Giúp hấp thu CO₂ mạnh

52.

Mô che chở thứ cấp gồm những thành phần nào?

a)

Biểu bì và lông

b)

Bần và lỗ vỏ

c)

Lông và lỗ khí

d)

Chụ bì và lỗ khí

53.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc biểu bì?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Lỗ khí

c)

Lông

d)

Bần

54.

Ở cây lá nổi như Súng (Nymphaea stellata Willd.), lỗ khí thường phân bố ở đâu?

a)

Chỉ ở mặt trên lá

b)

Chỉ ở mặt dưới lá

c)

Cả hai mặt lá

d)

Không có lỗ khí

55.

Ở lá chìm dưới nước, lỗ khí có đặc điểm gì?

a)

Có rất nhiều lỗ khí ở cả hai mặt

b)

Chỉ có ở mặt dưới lá

c)

Không có lỗ khí

d)

Có rất ít lỗ khí ở gân lá

56.

Sự đóng mở lỗ khí có vai trò gì?

a)

Điều hòa sự trao đổi khí và nước giữa cây và môi trường

b)

Điều chỉnh tốc độ quang hợp

c)

Giúp cây hấp thu khoáng

d)

Bảo vệ mô mềm bên trong khỏi tia UV

57.

Thành phần chính của vách tế bào mô mềm là gì?

a)

Lignin

b)

Cutin

c)

Cellulose

d)

Suberin

58.

Phân loại tế bào mô mềm dựa vào?

a)

Vị trí

b)

Chức năng

c)

Chức năng và vị trí

d)

Đặc điểm sinh lý

59.

Tế bào mô mềm có thể xếp như thế nào?

a)

Chỉ xếp sít nhau, không có khoảng gian bào

b)

Xếp sít nhau hoặc để hở khoảng gian bào

c)

Luôn có khoảng gian bào lớn

d)

Chỉ có ở dạng mô đơn bào

60.

Chức năng KHÔNG đúng của mô mềm là gì?

a)

Liên kết các mô

b)

Quang hợp/ đồng hóa

c)

Hấp thụ hay dự trữ

d)

Vận chuyển nước

61.

Mô mềm vỏ có vị trí nằm ở đâu?

a)

Ở trong ruột cây

b)

Ở giữa libe và gỗ

c)

Nằm giữa biểu bì và trụ giữa

d)

Bao quanh tầng sinh bần

62.

Mô mềm vỏ có vị trí nằm ở đâu?

a)

Ở trong ruột cây

b)

Ở giữa libe và gỗ

c)

Nằm giữa biểu bì và trụ giữa

d)

Bao quanh tầng sinh bần

63.

Mô mềm ruột nằm ở phần nào của thân hoặc rễ?

a)

Giữa phần trụ giữa

b)

Giữa libe cấp 2

c)

Trong lõi của trụ giữa

d)

Giữa tầng sinh gỗ và libe

64.

Loại mô mềm nào có chức năng hấp thụ?

a)

Mô mềm ruột

b)

Mô mềm đồng hóa

c)

Mô mềm hấp thụ (lông hút)

d)

Mô mềm dự trữ

65.

Trong mô mềm đồng hóa, tế bào chứa nhiều gì?

a)

Chất bần

b)

Lignin

c)

Diệp lục

d)

Cutin

66.

Mô giậu và mô khuyết (mô xốp) thuộc loại mô mềm nào?

a)

Mô mềm dự trữ

b)

Mô mềm đồng hóa

c)

Mô mềm hấp thụ

d)

Mô mềm vỏ

67.

Mô mềm dự trữ thường chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Diệp lục và carotenoid

b)

Đường, tinh bột, dầu, aleuron, nước hoặc không khí

c)

Chất bần và lignin

d)

Protein và axit nucleic

68.

Vách tế bào mô mềm dự trữ có đặc điểm gì?

a)

Vách dày lignin

b)

Vách hóa cutin

c)

Vách mỏng bằng cellulose

d)

Vách hóa suberin

69.

Mô nâng đỡ (mô cơ giới) có chức năng gì?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

b)

Nâng đỡ cho cây

c)

Quang hợp và hấp thụ

d)

Dự trữ nước và khí

70.

Vách tế bào mô nâng đỡ có đặc điểm gì?

a)

Vách dày, cứng

b)

Vách mỏng, mềm

c)

Vách có thể thay đổi hình dạng

d)

Vách có nhiều lỗ khí

71.

Mô nâng đỡ dày có đặc điểm gì?

a)

Tế bào sống, vách dày bằng cellulose

b)

Tế bào chết, vách dày hóa gỗ

c)

Tế bào có vách mỏng

d)

Tế bào sống, vách có hình dạng biến đổi

72.

Loại tế bào nào có vách dày hóa gỗ ít nhiều, hình thoi dài?

a)

Tế bào mô cứng

b)

Sợi mô cứng

c)

Tế bào đá

d)

Thể cứng

73.

Loại mô nào sau đây có vách dày và cứng, chỉ có ở cây lớp Ngọc lan?

a)

Mô cứng

b)

Mô dày

c)

Mô xốp

d)

Mô mềm

74.

Tế bào mô cứng đứng riêng rẽ tương đối lớn thường phân nhánh thường gặp ở đâu?

a)

Lá chè, cuống lá súng

b)

Cành cây, thân cây nhỏ

c)

Rễ c

75.

lớp Ngọc lan?

a)

Mô cứng

b)

Mô dày

c)

Mô xốp

d)

Mô mềm

76.

Tế bào mô cứng đứng riêng rẽ tương đối lớn thường phân nhánh thường gặp ở đâu?

a)

Lá chè, cuống lá súng

b)

Cành cây, thân cây nhỏ

c)

Rễ cây, lá cây thủy sinh

d)

Hoa và trái non

77.

Mô sợi vỏ (vỏ thật, vỏ trụ, libe) thuộc loại mô nâng đỡ nào?

a)

Mô dày- mô dày góc

b)

Mô dày - mô dày phiến

c)

Mô cứng - sợi mô cứng

d)

Mô dày - mô xốp

78.

Mô nâng đỡ phân bố trong cây theo quy luật cơ học có tác dụng gì?

a)

Điều chỉnh tốc độ quang hợp

b)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Cân bằng sự phát triển của cây

d)

Nâng đỡ và duy trì hình dạng cây

79.

Mô nâng đỡ nào có tế bào hình khối, có vân tăng trưởng đồng tâm, thường gặp ở quả lê và na?

a)

Mô dày góc

b)

Tế bào đá

c)

Mô cứng

d)

Mô sợi vỏ

80.

Mô nâng đỡ có thể phân loại theo các tiêu chí nào?

a)

Theo chức năng và bản chất vách dày

b)

Theo độ cao và số lượng tế bào

c)

Theo màu sắc và kích thước tế bào

d)

Theo độ dày của lá và thân cây

81.

Loại mô nâng đỡ nào có vách dày, cứng và tế bào chết?

a)

Mô dày

b)

Mô cứng

c)

Mô mềm

d)

Mô vỏ

82.

Mô nâng đỡ loại nào có tế bào hình khối nhiều mặt, có vân tăng trưởng đồng tâm?

a)

Mô dày góc

b)

Mô cứng

c)

Tế bào mô cứng

d)

Mô dày phiến

83.

Mô cứng, tế bào đá thường có mặt ở đâu?

a)

Lá chè, cuống lá súng

b)

Lê, na, mận

c)

Cành cây gỗ lớn

d)

Mạch gỗ

84.

Mô nâng đỡ nào có tế bào dài hình thoi, vách dày hoá gỗ ít nhiều?

a)

Sợi vỏ

b)

Tế bào đá

c)

Sợi gỗ

d)

Sợi mô cứng

85.

Mô sợi gỗ có tác dụng gì trong cây?

a)

Hỗ trợ sự quang hợp

b)

Thực hiện chức năng vận chuyển nước

c)

Nâng đỡ và hỗ trợ cấu trúc cây

d)

Dự trữ chất dinh dưỡng

86.

Loại mô nâng đỡ nào có chức năng chủ yếu là cung cấp sự cứng cáp cho cây?

a)

Mô dày phiến

b)

Mô cứng

c)

Mô mềm

d)

Mô vỏ

87.

Mô nâng đỡ có thể phân loại thành bao nhiêu nhóm chính theo bản chất vách dày?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)
88.

Mô nâng đỡ có thể phân loại thành bao nhiêu nhóm chính theo bản chất vách dày?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

89.

Mô dẫn có chức năng chính là gì?

a)

Vận chuyển nhựa trong cây

b)

Tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Bảo vệ cây khỏi tác nhân gây hại

d)

Dự trữ nước và khoáng chất

90.

Mô dẫn gồm những loại nào?

a)

Mô gỗ và mô mềm

b)

Mô gỗ (xylem) và mô libe (phloem)

c)

Mô gỗ và mô cứng

d)

Mô libe và mô dày

91.

Thành phần nào của mô gỗ có đặc điểm "tế bào chết hình thoi dài, có vách dày hoá gỗ"?

a)

Mạch ngăn

b)

Sợi gỗ

c)

Mô mềm gỗ

d)

Mạch thông

92.

Thành phần nào của mô libe có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện?

a)

Mạch rây

b)

Sợi libe

c)

Tế bào kèm

d)

Mô mềm libe

93.

Thành phần nào của mô libe có nhiệm vụ hỗ trợ mạch rây thực hiện phản ứng sinh hoá?

a)

Mô mềm libe

b)

Mạch rây

c)

Sợi libe

d)

Tế bào kèm

94.

Thành phần nào của mô dẫn có chức năng chủ yếu là dự trữ?

a)

Sợi gỗ và sợi libe

b)

Mô mềm gỗ và mô mềm libe

c)

Mạch thông và mạch rây

d)

Tế bào kèm và tế bào sợi

95.

Mạch ngăn khác mạch thông ở đặc điểm nào?

a)

Có vách ngăn ngang còn nguyên vẹn

b)

Có vách ngăn biến mất tạo thành ống thông suốt

c)

Là tế bào sống có lỗ thủng như cái rây

d)

Tế bào chết, hình thoi dài, vách dày

96.

Thành phần nào của mô libe có thể hoá gỗ để nâng đỡ?

a)

Sợi libe

b)

Mạch rây

c)

Mô mềm libe

d)

Tế bào kèm

97.

Thành phần nào của mô gỗ đóng vai trò là "các tia ruột"?

a)

Mạch thông

b)

Sợi gỗ

c)

Mô mềm gỗ

d)

Mạch ngăn

98.

Mạch rây thuộc thành phần của mô nào?

a)

Mô gỗ

b)

Mô mềm

c)

Mô libe

d)

Mô dày

99.

Đặc điểm nào đúng với tế bào mạch rây?

a)

Tế bào chết, vách hoá gỗ

b)

Vách ngang có nhiều lỗ thủng như cái rây

c)

Vách ngang hoàn toàn kín

d)

Vách hoá cutin, không thấm nước

100.

Thành phần nào sau đây thuộc mô gỗ nhưng là tế bào sống?

(a)  

101.

Thành phần nào sau đây thuộc mô gỗ nhưng là tế bào sống?

a)

Sợi gỗ

b)

Mô mềm gỗ

c)

Mạch thông

d)

Mạch ngăn

102.

Sự khác biệt chính giữa mô gỗ và mô libe là gì?

a)

Mô gỗ dẫn nhựa luyện, mô libe dẫn nhựa nguyên

b)

Mô gỗ dẫn nhựa nguyên, mô libe dẫn nhựa luyện

c)

Cả hai đều dẫn nhựa nguyên

d)

Cả hai đều dẫn nhựa luyện

103.

Chức năng chính của mô tiết là gì?

a)

Vận chuyển nước và khoáng

b)

Tiết và chứa các chất coi như là chất cặn bã như tinh dầu, nhựa, gôm, tanin

c)

Nâng đỡ cho cây

d)

Dẫn nhựa luyện

104.

Trong các ví dụ sau, loại nào là tế bào tiết riêng lẻ?

a)

Tế bào chứa tinh dầu ở họ long não

b)

Tuyến mật ở hoa

c)

Lông tiết ở hoa môi

d)

Túi tiết ở họ cam

105.

Biểu bì tiết thường gặp ở cơ quan nào?

a)

Thân cây gỗ

b)

Rễ cây họ Đậu

c)

Hoa hồng, hoa nhài

d)

Lá lúa

106.

Đặc điểm nào đúng với lông tiết?

a)

Chỉ có ở rễ cây

b)

Có một đầu và một chân, có thể đơn bào hoặc đa bào

c)

Chỉ có hình trụ dài

d)

Luôn chứa nhựa mủ

107.

Ống tiết và túi tiết có hình dạng gì?

a)

Hình trụ hoặc hình cầu

b)

Hình vuông

c)

Hình dẹt

d)

Hình nón

108.

Ống tiết dung sinh thường gặp ở họ nào?

a)

Họ Cam (cam, chanh, quýt, bưởi)

b)

Họ Đậu

c)

Họ Cúc

d)

Họ Lúa

109.

Trong nuôi cấy mô, nguyên tắc cơ bản là gì?

a)

Cấy mô thực vật trong môi trường dinh dưỡng thích hợp và vô khuẩn

b)

Cấy mô thực vật ngoài không khí

c)

Cấy mô thực vật trong môi trường thiếu chất dinh dưỡng

d)

Cấy mô thực vật dưới ánh nắng trực tiếp

110.

Một trong các công dụng của nuôi cấy mô là gì?

a)

Tạo ra cây con có đặc điểm gen khác với cây mẹ

b)

Sản xuất lượng lớn cây con giống cây mẹ về mặt di truyền

c)

Tạo cây con không cần môi trường dinh dưỡng

d)

Nhân giống chỉ những cây thuộc họ Hoa hồng

111.

Cây dược liệu quý thường được ứng dụng nuôi cấy mô để tạo sinh khối là?

a)

Gừng và nghệ

b)

Nhân sâm và tam thất

c)

Tỏi và hành

d)

Quế và hồi

112.

Trong nuôi cấy mô, chất kích thích thêm vào môi trường nhằm mục đích gì?

a)

Làm môi trường thơm hơn

b)

Kích thích sự phân chia tế bào và phát triển mô

c)

Ức chế sự phát triển mô

d)

Làm mô không phát triển

113.

Biểu bì tiết thuộc loại mô tiết nào?

a)

Tế bào tiết riêng lẻ

b)

Biểu bì chứa chất thơm như hoa hồng, hoa nhài

c)

Lông tiết đa bào

d)

Túi tiết họ cam

114.

Lông tiết thường gặp ở nhóm thực vật nào?

a)

Hoa môi, họ cúc

b)

Họ lúa, họ đậu

c)

Họ sim, họ gừng

d)

Họ cam, họ na

115.

Đặc điểm đúng của túi tiết phân sinh là gì?

a)

Xuất hiện ngay từ khi tế bào còn non

b)

Hình thành từ tế bào đã già cỗi

c)

Chỉ xuất hiện ở thân cây gỗ

d)

Xuất hiện trong tế bào chết

116.

Ví dụ điển hình của túi tiết phân sinh là ở cây nào?

a)

Cam, chanh, quýt

b)

Bạch đàn, tràm, đinh hương

c)

Hoa hồng, hoa nhài

d)

Lá chè, cuống lá súng

117.

Công dụng nào sau đây KHÔNG phải của nuôi cấy mô?

a)

Sản xuất lượng lớn cây giống tốt

b)

Nghiên cứu sự phân hóa tế bào

c)

Bảo tồn cây thuốc quý

d)

Tạo giống lai giữa 2 loài cây khác nhau

118.

Đặc điểm của mẩu mô đem đi nuôi cấy là gì?

a)

Mô chết, hóa gỗ

b)

Mô non, đang phân chia mạnh

c)

Mô già, có lông tiết

d)

Mô xơ cứng

119.

Lợi thế lớn nhất của phương pháp nuôi cấy mô là gì?

a)

Nhân giống nhanh, đồng nhất, sạch bệnh

b)

Không tốn công chăm sóc

c)

Chỉ dùng cho các cây thân gỗ

d)

Chỉ nhân giống được cây thuốc