wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ II công nghệ (dung nhat)

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Xe máy

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

2.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống tre

d)

Hệ thống phanh

3.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

3, 4

d)

2, 3, 4

4.

Ô tô con thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở người và hàng hóa

5.

Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

3, 4

d)

2, 3, 4

6.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở người và hàng hóa

7.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh,

8.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

9.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

10.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

11.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra

b)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác

c)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ

d)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ, hệ thống phanh

12.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng

d)

ô tô chỡ người,chở hàng hoá, oto chuyên dụng

13.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở người và chuyên dụng

14.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

15.

Ô tô buýt thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở người và chuyên dụng

16.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

17.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

18.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống cung cấp điện

19.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

20.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có không nhiệm vụ nào?

a)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

b)

Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định

c)

đảo chiều momen khi lùi xe

d)

tiếp nhận các lực từ mặt đường lên oto

21.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

22.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

23.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

24.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

25.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

26.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

27.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động ăn khớp của bánh rang

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

29.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

30.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

31.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ động cơ đến truyền lực chính

32.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

33.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

34.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

35.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

36.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

37.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Cả 2 bánh xe cùng quay

d)

Bánh xe chủ động

38.

Cấu tạo của bánh xe không có bộ phận nào

a)

Vành

b)

Lốp

c)

Van khí

d)

Tanh lốp

39.

Hệ thống treo không có bộ phận chính nào

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận dẫn hướng

d)

Bộ phận liên kết

40.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

41.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tải

42.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

43.

Trên ô tô con, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

44.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là loại

a)

Lò xo xoắn

b)

Nhíp lá

c)

Bóng khí nén

d)

Lò xo xoắn và nhíp lá

45.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

46.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

47.

Tại sao cần giảm tác động từ đường lên xe?

a)

Đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người và hàng hóa

b)

Đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu tránh hỏng xe

c)

Đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu tránh hỏng hệ thống giao thông

d)

Đảm bảo giảm lực kiên kết của xe

48.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là vành bánh xe của phương tiện nào?

a)

Xe máy

b)

Ô tô con

c)

Ô tô tải

d)

Máy bay

49.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là vành bánh xe của phương tiện nào?

a)

Xe máy

b)

Ô tô con

c)

Ô tô tải

d)

Máy bay

50.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Trợ lực lái

b)

Dẫn động lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Giảm chấn

51.

Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là?

a)

Cơ cấu lái

b)

Dẫn động lái

c)

Trợ lực lái

d)

Giảm chấn

52.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

53.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là?

a)

Cơ cấu lái

b)

Dẫn động lái

c)

Trợ lực lái

d)

Giảm chấn

54.

Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?

a)

Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.

b)

Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nhau.

c)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.

d)

Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái.

55.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô?

a)

Khung xe.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Dầm cầu.

56.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Dẫn động lái

57.

chon cau sai : Yêu cầu của hệ thống lái là?

a)

Lái nhẹ và tiện lợi

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô

c)

Tháo lắp dễ dàng

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé

58.

Bộ phận có tác dụng giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe là?

a)

Cơ cấu lái

b)

Dẫn động lái

c)

Trợ lực lái

d)

Giảm chấn

59.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Dầm cầu.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Bánh xe.

60.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

Sang trái

b)

Sang phải

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều kim đồng hồ

61.

Phân tích kết cấu hệ thống lai, tỉ số truyền động lái thấp gọi là?

a)

Tay lái nhanh

b)

Tay lái chậm

c)

tay lái trung bình

d)

Tay lái trợ lực

62.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở cả 2 bên trái và phải

63.

chon dap an sai: Góc nghiêng dọc của trục xoay trong hệ thống lái có công dụng

a)

Duy trì tính ổn định hướng di chuyển của xe.

b)

Làm tăng khả năng quay trở lại của 2 bánh xe dẫn hướng.

c)

Làm tăng lực tác dụng lên bánh lái.

d)

Làm giảm lực tác dụng lên bánh lái.

64.

câu nào sao đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?

a)

Đảm bảo phân phối mômen hợp lý cho bánh xe hai bên.

b)

Đảm bảo điều khiển chính xác, lực và hành trình điều khiển tỷ lệ với mức độ quay vòng của ô tô và nằm trong giới hạn cho phép.

c)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.

d)

Bánh xe dẫn hướng phải có động học đúng yêu cầu của hệ thống lái và hệ thống treo.

65.

Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để:

a)

Cung cấp dầu cho hệ thống lái.

b)

Duy trì lưu lượng dầu cung cấp đến cơ cấu lái.

c)

Điều khiển dầu cho hệ thống lái khi rẽ trái hay phải.

d)

Giúp hai bánh xe hướng thẳng.

66.

Cho biết sự khác nhau về nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì hình thành hòa khí bên ngoài và động cơ Diesel 4 kì.

4 lines
67.

Nêu nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn.

4 lines
68.

Động cơ đốt trong có các phương pháp bôi trơn nào?

4 lines
69.

Nguyên lí hoạt động của hệ thống bôi trơn cưỡng bức

4 lines
70.

Nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức

4 lines
71.

nêu vai trò của ô tô trong đời sống và sản xuất

4 lines
72.

nêu những mặt tiêu cực của ô tô với môi trường và cuộc sống của con người và biện pháp hạn chế tác động tiêu cực

4 lines