Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 10 đúng sai

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

] Cho xâu ký tự F = "Python". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Ký tự tại vị trí F[2] là 't'.

b)

Lệnh F[1] = 'i' sẽ thay đổi ký tự tại vị trí thứ 1 thành 'i'.

c)

Lệnh F[-1] sẽ trả về ký tự 'n'.

d)

Xâu rỗng có thể được tạo ra bằng cách viết empty = "".

2.

Cho xâu ký tự G = "Programming". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Ký tự đầu tiên trong xâu G là 'P', và có thể truy cập bằng G[0]

b)

Lệnh G[5] = 'a' sẽ thay đổi ký tự thứ 5 trong xâu thành 'a'.

c)

Xâu G có thể được coi như một danh sách các ký tự nhưng không thể thay đổi các ký tự đó.

d)

Độ dài của xâu G là 11, có thể tính bằng lệnh len(G).

3.

Cho xâu ký tự s = "123456789". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "5" in s sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức "10" in s sẽ trả về giá trị True.

c)

Kết quả của đoạn mã sau là "13579":

kq = ""

for ch in s:

if int(ch) % 2 != 0: kq = kq + ch

d)

Biểu thức "134" in s sẽ trả về giá trị True.

4.

Cho xâu ký tự t = "hello world". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "World" in t sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức len(t) sẽ trả về giá trị 10.

c)

Đoạn mã sau sẽ in ra từng ký tự của xâu trên một dòng mới: for ch in t: print(ch);

d)

Biểu thức "hello" + " " + "world" in t sẽ trả về giá trị True.

5.

Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "programming" in t sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức t.find("Python") sẽ trả về giá trị 7.

c)

Biểu thức t.find("is") sẽ trả về giá trị 18.

d)

Biểu thức "Fun" in t sẽ trả về giá trị True.

6.

Cho xâu s = "abcdefghiabc". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "abc" in s sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức s.find("def") sẽ trả về giá trị 3.

c)

Biểu thức s.find("abc", 1) sẽ trả về giá trị 9.

d)

Biểu thức s.find("xyz") sẽ trả về giá trị 0.

7.

Cho xâu s = "Python,Java,C++,Ruby". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức s.split(",") sẽ trả về danh sách ['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby'].

b)

Biểu thức s.split(" ") sẽ trả về danh sách ['Python,Java,C++,Ruby'].

c)

Biểu thức ",".join(['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby']) sẽ trả về xâu "Java,C++,Ruby".

d)

Biểu thức " ".join(['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby']) sẽ trả về xâu "Python C++ Ruby".

8.

Cho danh sách lst = ['apple', 'banana', 'cherry']. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức " ".join(lst) sẽ trả về xâu "apple banana cherry".

b)

Biểu thức ",".join(lst) sẽ trả về xâu "apple,banana,cherry".

c)

Biểu thức ".".join(lst) sẽ trả về xâu "apple.banana.cherry".

d)

Biểu thức "banana".split(lst) sẽ trả về danh sách ['banana'].

9.

Cho a = [2, 4, 5, 1]; Em hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Để thêm phần tử 'apple' vào list a để được a = [2, 4, 5, 1, 'apple']; ta thực hiện lệnh gán: a = a + ['apple']

b)

Để thêm phần tử 'apple' vào list a để được a = [2, 4, 5, 1, 'apple']; ta thực hiện lệnh gán: a.append(a['apple'])

c)

Để thêm phần tử 'apple' vào đầu list a để được a = ['apple', 2, 4, 5, 1]; ta có thể thực hiện bằng cách: a = ['apple'] + a;

d)

. Gán a[0] = 'apple'; thì lúc đó ta được list a là: a = ['apple', 2, 4, 5, 1];

10.

Dựa vào đoạn mã dưới đây, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a = [3, 2, 1, 5, 6, 10, 7, 12, 18]

for i in range(2, 5): print(a[i], end=" )

a)

Vòng lặp for trong đoạn mã sẽ thực hiện từ i = 2 đến i = 5.

b)

Kết quả in ra từ đoạn mã sẽ là: 1 5 6.

c)

đoạn mã sẽ in ra các giá trị tại các vị trí 2, 3 và 4 của danh sách a.

d)

Nếu thay đổi range(2, 5) thành range(1, 4), kết quả in ra sẽ là: 3, 2, 1, 5.

11.

Xem xét đoạn mã dưới đây và xác định xem các phát biểu sau là đúng hay sai:

a = [3, 2, 1, 5, 6, 10, 7, 12, 18]

for i in range(len(a)): print(a[i], end=" ")

a)

Danh sách a có tổng cộng 9 phần tử.

b)

Giá trị tại vị trí a[4] trong danh sách a là 5.

c)

Vòng lặp sẽ chạy với các giá trị biến đếm i tăng lần lượt là 0 đến 8.

d)

Giá trị đầu tiên của biến đếm i trong vòng lặp for là 1

12.

] Xem xét đoạn mã dưới đây và cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai:

s = 0

for i in range(len(a)):

if a[i] > 0: s = s + a[i];

print(s)

a)

Đoạn mã trên tính tổng các giá trị dương trong danh sách a.

b)

Biến s sẽ luôn có giá trị dương sau khi đoạn mã này được thực hiện.

c)

Vòng lặp for trong đoạn mã này sẽ lặp qua tất cả các phần tử của danh sách a.

d)

Nếu danh sách a chỉ chứa các số âm, thì giá trị cuối cùng của s sẽ là giá trị âm nhỏ nhất trong a.

13.

Dựa vào đoạn mã dưới đây, hãy xác định xem các phát biểu sau là đúng hay sai:

s = 0

for i in range(len(a)):

if a[i] > 0: s = s + a[i];

print(s)

a)

Vòng lặp for trong đoạn mã sẽ chạy đúng bằng số phần tử trong danh sách A.

b)

Điều kiện A[i] > 0 trong đoạn mã trên chỉ cho phép cộng những số dương vào biến S.

c)

Giá trị của biến S sau khi thực hiện đoạn mã trên sẽ là tổng của tất cả các phần tử trong A

d)

Nếu danh sách A chứa ít nhất một giá trị dương, thì giá trị của S sẽ không bằng 0 sau khi đoạn mã được thực hiện.

14.

Sử dụng danh sách C = ['apple', 'banana', 'cherry']. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai?

a)

'banana' in C sẽ trả lại giá trị True.

b)

for item in C:print(item, end=" ") sẽ in ra apple banana cherry.

c)

'grape' in C sẽ trả lại giá trị True.

d)

for item in C:print(item) sẽ in ra apple, banana, cherry trên cùng một dòng.

15.

Cho danh sách D = [3, 6, 9, 12, 15]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Lệnh D.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách và khi kiểm tra lại, D sẽ là [].

b)

Sau khi thực hiện D.remove(9), danh sách sẽ trở thành [3, 6, 12, 15].

c)

Lệnh D.remove(20) sẽ xóa phần tử có giá trị 20 và danh sách trở thành [3, 6, 9, 12, 15].

d)

Lệnh D.append(18) sẽ thêm giá trị 18 vào đầu danh sách.

16.

Xét danh sách E = [7, 8, 10, 11]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Lệnh E.insert(2, 9) sẽ chèn giá trị 9 vào vị trí thứ 2 trong danh sách, kết quả là [7, 8, 9, 10, 11].

b)

Sau khi thực hiện lệnh E.insert(-1, 5), danh sách sẽ trở thành [5, 7, 8, 10, 11].

c)

Lệnh E.insert(100, 12) sẽ chèn giá trị 12 vào cuối danh sách, kết quả là [7, 8, 10, 11, 12].

d)

Lệnh E.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách E, và E sẽ trở thành [].