wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz TIN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi trang web đầy đủ nhất bao gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3.

c)

4.

d)

5 .

2.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung website

b)

Thanh điều hướng

c)

Thông tin về bản quyền của website

d)

Thông tin mới cập nhật của website.

3.

Biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt được gọi là gì?

a)

Favicon

b)

Weblogo

c)

Favlogo

d)

Webicon

4.

Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Travel

b)

Google Drive

c)

Google Sites

d)

Google Jamboard

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi trang web phải bắt nguồn từ một nhu cầu cụ thể.

b)

Thân trang là phần chứa nội dung của trang web, thường được bố cục thành các khối hình chữ nhật, mỗi khối trình bày một nội dung với tiêu đề riêng.

c)

Phần đầu trang có thể bao gồm những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

d)

Việc xây dựng trang web cần bắt đầu với việc phân tích, xác lập định hướng về mục đích của trang web và đối tượng người dùng.

6.

Khi xây dựng trang web, em cần làm gì để định hình ý tưởng?

a)

Xây dựng kiến trúc nội dung, thiết kế mĩ thuật, chọn bảng màu, phông chữ,…

b)

Làm logo, favicon, ảnh nền và đặt tên trang web.

c)

Lựa chọn phần mềm để xây dựng trang web.

d)

Xác định mục đích và đối tượng phục vụ của trang web.

7.

Em nên chọn các phông chữ loại nào cho các bảng chọn trên thanh điều hướng?

a)

Monospace.

b)

Serif

c)

Fantasy

d)

Sans Serif

8.

Em nên chọn phông chữ nào cho phần nội dung bài viết trên trang web?

a)

Times New Roman

b)

Verdana

c)

Menlo

d)

Courier

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Việc chuẩn bị tư liệu cho trang web là việc kéo dài suốt thời gian thực hiện dự án.

b)

Để có thể xác định được rõ mục đích cũng như các yêu cầu cần đặt ra với trang web, cần khảo sát, phân tích các nhu cầu cũng như những đặc điểm của người dùng một cách cẩn thận kĩ lưỡng.

c)

Kiểu chữ đậm có ý nghĩa phân biệt, thường dùng khi muốn phân biệt từ ngữ, câu chữ hay phần chú thích.

d)

Để gây cảm xúc tốt và thu hút người đọc cần phải chọn một số màu có độ tương phản nhẹ nhàng và hài hoà.

10.

Thông tin nào sau đây là không phù hợp để đưa vào trang web chủ đề “Việt Nam – Vẻ đẹp tiềm ẩn”?

a)

Đặc điểm ẩm thực địa phương

b)

Xu hướng nghề nghiệp trong tương lai ở Việt Nam.

c)

Những làng nghề truyền thống nổi tiếng Việt Nam

d)

Lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam.

11.

Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Slides

b)

Google Express.

c)

Google Pay

d)

Google Sites.

12.

Phần đầu trang có thể chứa thông tin nào sau đây?

a)

Thông tin liên hệ.

b)

Tiêu đề trang web

c)

Nội dung trang web

d)

Những thông tin cần nhấn mạnh thêm

13.

Phần đầu trang không có kích thước tuỳ chọn nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu đề

b)

Bìa

c)

Biểu ngữ nhỏ

d)

Biểu ngữ lớn.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Logo có thể có dạng hình chữ nhật, favicon dạng hình vuông với kích thước

16 16, 32 32, 48 48 px.

b)

Có thể chọn ảnh nền trang web từ ảnh trong Google Drive, Google Photos hay ảnh trên Internet.

c)

Các kích thước tuỳ chọn của phần đầu trang chỉ khác nhau về chiều rộng.

d)

Khi thiết lập ảnh nền cho trang web, độ sáng của ảnh được tự động điều chỉnh để vẫn đọc được phần chữ trên nền.

15.
a)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang.

b)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.

c)

Thêm bộ lọc cho ảnh nền.

d)

Điều chỉnh độ sáng của ảnh nền

16.

Google Sites sẽ tự động lưu trang web đang tạo vào đâu?

a)

Google Drive

b)

Files

c)

Máy tính

d)

Gmail

17.
a)

Điều chỉnh chất lượng của ảnh nền.

b)

Chỉnh màu cho ảnh nền

c)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang.

d)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.

18.

Tại giao diện thiết lập phần đầu trang, em nhập tên tệp lưu trữ trang web ở đâu?

a)

Dòng Nhập tên trang web.

b)

Dòng Loại tiêu đề.

c)

Dòng Trang web không có tiêu đề

d)

Dòng Tiêu đề trang

19.

Tại giao diện thiết lập phần đầu trang, dòng nào là nơi nhập nội dung tóm tắt trang?

a)

Dòng Tiêu đề trang

b)

Dòng Trang web không có tiêu đề.

c)

Dòng Nhập tên trang web

d)

Dòng Loại tiêu đề

20.

Để thiết lập kích thước phần đầu trang, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột Loại kích thước và chọn một kích thước.

b)

Nháy chuột Tuỳ chọn tiêu đề và chọn một kích thước

c)

Nháy chuột Thay đổi hình ảnh và chọn một kích thước.

d)

Nháy chuột Loại tiêu đề và chọn một kích thước

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trước khi xuất bản trang web, có thể xem trước bằng cách nháy chuột vào biểu tượng rồi chọn xem trên điện thoại, máy tính bảng hay máy tính với các biểu tượng tương ứng.

b)

Khi thiết lập tiêu đề trang, có thể thay đổi kích thước khung văn bản, phông chữ, cỡ chữ, màu sắc hay căn lề, căn dòng,…cho tiêu đề ở các bảng chọn tương ứng

c)

Nháy chuột vào nút Công bố để xuất bản trang web

d)

Để sao chép địa chỉ URL của trang web, nháy chuột vào biểu tượng và chọn sao chép liên kết.

22.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Bảng chọn các chức năng.

b)

Thông tin tóm tắt của trang.

c)

Những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan

d)

Nội dung website.

23.

Bảng chọn Chèn của giao diện tạo phần thân trang web có mấy nhóm lệnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Google Sites cung cấp sẵn bao nhiêu mẫu cấu trúc nội dung để tạo phần thân trang web?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn.

b)

c)

Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn.

d)

26.

Để chèn các dữ liệu nhúng từ các ứng dụng Internet khác, em nháy chuột chọn biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

27.

Nếu muốn nhúng Google Maps vào trang web, em có thể thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ nhất của bảng chọn Chèn

b)

Chọn Biểu đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

c)

Chọn Tài liệu ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

d)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

28.
a)

Nút Đặt dấu vị trí

b)

Nút Chọn

c)

Nút Thêm bản đồ

d)

Nút Xác nhận.

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

b)

Các thao tác thay đổi kích thước, di chuyển các đối tượng đã có (khối văn bản, hình ảnh, bản đồ,…) tương tự đối với bản đồ: chọn khối và kéo thả chuột.

c)

d)

30.
a)

Chọn Đường liên kết đến mạng xã hội ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

b)

Chọn Trang trình bày ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn

c)

Chọn Mục lục ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn

d)

Chọn Tài liệu ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn

31.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục.

b)

Y học

c)

Hoá học

d)

Giao thông

32.

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng giải quyết vấn đề

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

d)

Khả năng nhận thức

33.

Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

b)

Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)

Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

d)

Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển

d)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

36.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

a)

Dịch thuật.

b)

Bảo mật thông tin.

c)

Nhận dạng biển số xe

d)

Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não

37.

Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?

a)

Bệnh ung thư

b)

Bệnh tim

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh phổi

38.

Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)

hệ thống tưới tiêu tự động.

b)

hệ thống phân tích dữ liệu.

c)

hệ thống lắp ráp tự động.

d)

hệ thống nhận dạng hình ảnh và video

39.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của hệ chuyên gia về Toán học?

a)

DENDRAL

b)

MYCIN

c)

HEARSAY

d)

MACSYMA

40.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo các tác phẩm âm nhạc?

a)

Beatoven.

b)

DALL-E

c)

Playment.

d)

PaleBlue