wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử địa cuối kì 2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 7- 1997 quốc gia nào gia nhập ASEAN

a)

Trung Quốc và Hàn Quốc

b)

Lào và Myanmar

c)

Campuchia và Việt Nam

d)

Ấn Độ và Nhật Bản

2.

Sau khi Liên xô sụp đổ Liên bang Nga là

a)

Quốc gia độc lập như các cộng hòa khác

b)

Quốc gia đứng đầu Liên bang xô viết

c)

Quốc gia được kế thừa địa vị pháp lý của Liên xô

d)

Quốc gia nắm mọi quyền hành ở Đông âu

3.

Sao thế kỷ XXI, trật tự thế giới chuyển sang xu hướng

a)

Thế giới đơn cực do Nga đứng đầu

b)

Trật tự hai cực đối đầu

c)

Trật tự đa cực, nhiều trung tâm

d)

Trật tự đơn cực ,nhiều trung tâm

4.

Đại hội đại biểu lần thứ VI (12/1986) đã xác định trọng tâm của đường lối đổi mới là

a)

Đổi mới chính trị trước, kinh tế sau

b)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp

c)

Đổi mới toàn diện, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm

d)

Phát triển công nghiệp nặng trước

5.

Ngành nào trở thành ngành kinh tế chủ lực của đất nước (2020)

a)

Nông nghiệp và công nghiệp

b)

Công nghiệp và khai thác

c)

Nông nghiệp và dịch vụ

d)

Công nghiệp và dịch vụ

6.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cách mạng khoa học- kỹ thuật hiện đại

a)

Sự ra đời của hệ thống máy tự động

b)

Giải mã thành công bản đồ gen người

c)

Sự ra đời của nhiều vật liệu mới ,năng lượng mới

d)

Chế tạo được máy móc sử dụng sức nước

7.

Trật tự thế giới những năm cuối thế kỷ XX theo xu hướng

a)

Đa cực

b)

Song phương

c)

Đơn cực

d)

Đa phương

8.

Kỳ họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam

c)

Việt Nam cộng Hòa

d)

Việt Nam Dân chủ cộng hòa

9.

Bước sang thế kỷ XXI, xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế là

a)

Hòa Bình, hợp tác và phát triển

b)

Tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự

c)

Cạnh tranh khốc liệt để tồn tại

d)

Cùng tồn tại trong hòa bình ,các bên cùng có lợi

10.

Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là nguồn năng lượng mới được tìm ra trong cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật hiện đại

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng dầu mỏ

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng nguyên tử

11.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tình hình phát triển kinh tế của các nước Đông Bắc á từ năm 1991 đến nay

a)

Chiến lược phát triển kinh tế tập trung vào các ngành kinh tế công nghệ cao, áp dụng công nghệ xanh -sạch

b)

Là những quốc gia có nền kinh tế hàng đầu thế giới

c)

Nền kinh tế tăng trưởng ở mức độ thấp và không thể phục hồi sau đại dịch covid-19

d)

Các nước Đông Bắc á đã tận dụng các điều kiện thuận lợi về Hòa Bình, xu thế toàn cầu hóa khoa học công nghệ,... Để phát triển kinh tế

12.

Sự kiện nào đánh dấu cho sự kết thúc của trật tự hai cực i-an-ta là

a)

Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở các nước Đông âu

b)

Sự sụp đổ của Liên xô

c)

Sự suy yếu tương đối của Mỹ

d)

Sự vươn lên cạnh tranh của Tây âu và Nhật Bản

13.

Campuchia là thành viên thứ mấy gia nhập ASEAN

a)

Thành viên thứ 7

b)

Thành viên thứ 8

c)

Thành viên thứ 5

d)

Thành viên thứ 10

14.

Theo quyết định của kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn-Gia Định được đổi thành thành phố

a)

Biên Hòa

b)

Hồ Chí Minh

c)

Gia Định

d)

Sài Gòn

15.

Donald trump là

a)

Tổng thống thứ 42 của Mỹ, thuộc Đảng Dân chủ

b)

Tổng thống thứ 45 của Mỹ, đại diện cho Đảng cộng Hòa

c)

Tổng thống thứ 43 của Mỹ, nhận giải Nobel hòa bình vì những đóng góp đối với việc thúC đẩy hợp tác quốc tế

d)

Tổng thống da màu đầu tiên của nước Mỹ giữ nhiệm kỳ từ năm 2009 đến năm 2017

16.

Ba trụ cột trong cộng đồng ASEAN là

a)

Kinh tế, quốc phòng an ninh, văn hóa- giáo dục

b)

Chính trị- An ninh, kinh tế, văn hóa -giáo dục

c)

Chính trị - an ninh, kinh tế, văn hóa -xã hội

d)

Kinh tế, chính trị-quốc phòng an ninh, văn hóa

17.

Sự kiện quan trọng nào giúp Việt Nam mở ra giai đoạn hội nhập sau vào nền kinh tế thế giới

a)

Ký hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP,2008)

b)

Năm 1993 gia nhập khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

c)

Gia nhập ASEAN, ký hiệp định khung với EU (1995)

d)

Tham gia tổ chức thương mại thế giới WTO (2007)

18.

Cộng đồng ASEAN được thành lập khi nào

a)

Năm 2020

b)

Năm 1995

c)

Năm 2005

d)

Năm 2015

19.

Chiến lược phát triển kinh tế của các nước Đông Bắc á hiện nay là gì

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa theo hướng mới

b)

Tập trung vào các ngành công nghiệp nặng, khai thác

c)

Sản xuất các sản phẩm thống trị nền kinh tế thế giới

d)

Tập trung vào các ngành nghề Công nghệ cao, áp dụng công nghệ xanh -sạch

20.

Đường lối đổi mới đất nước được đề ra tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng

a)

Đại hội IV (1976)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội V ( 1982)

d)

Đại hội VII (1991)

21.

Việt Nam đạt chuẩn phổ cập giáo dục trường đại học cơ sở năm nào

a)

2012

b)

2008

c)

2015

d)

2010

22.

Bin Clinton là

a)

Tổng thống thứ 45 của Mỹ, đại diện cho Đảng cộng Hòa

b)

Tổng thống da màu đầu tiên của nước Mỹ, giữ nhiệm kỳ từ năm 2009 đến năm 2017

c)

Tổng thống thứ 42 của Mỹ, thuộc Đảng Dân chủ

d)

Tổng thống thứ 43 của Mỹ, nhận giải Nobel hòa bình vì những đóng góp đối với việc thúc đẩy hợp tác quốc tế

23.

Đến năm 2020 Việt Nam đã thiết lập quan hệ với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới

a)

189/193

b)

192/193

c)

190/193

d)

179/193

24.

Cảng biển quan trọng nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

Cảng quy Nhơn

b)

Cảng Hải Phòng

c)

Cảng sa Kỳ

d)

Cảng cái mép- Thị vải

25.

Cho phép tham gia vào các tổ chức khu vực quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Gia tăng sự phụ thuộc vào các quốc gia phát triển

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Làm chậm quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Mở rộng khả năng xuất khẩu lao động và hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Giúp nước ta đứng đầu thế giới

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Cơ hội tiếp cận nguồn vốn khoa học -kỹ thuật hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Loại bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Gia tăng rủi ro an ninh cách mạng và mất thông tin bảo mật

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Việt Nam trở thành trung tâm công nghiệp Tiên Tiến toàn cầu

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Làm gia tăng giao lưu, trao đổi văn hóa giữa các quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dẫn đến nguy cơ bị hòa tan, làm xói mòn bản sắc văn hóa truyền thống

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Đồng

b)

Than

c)

Bô xít

d)

Dầu khí

38.

Dùng có sản lượng lúa cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng

39.

Dùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Chung vô và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

40.

Trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất của vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Thành phố Cao lãnh

b)

Thành phố cà mau

c)

Thành phố cần Thơ

d)

Thành phố Cao lãnh

41.

Tỉnh nào dưới đây của vùng Đông Nam Bộ có điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển

a)

Bà Rịa- vũng tàu

b)

Bình Dương

c)

Đồng nai

d)

Tây Ninh

42.

Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây lương thực

c)

Trồng cây ăn quả

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

43.

Đông Nam Bộ liên kết chặt chẽ nhất với vùng nào về kinh tế - xã hội

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

44.

Tỉnh nào sau đây ở vùng đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển

a)

Bến tre

b)

Sóc Trăng

c)

Kiên Giang

d)

An Giang

45.

Thuận lợi kinh tế lớn nhất về vị trí của đồng bằng sông Cửu Long là gì

a)

Ba mặt giáp biển

b)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng

c)

Rộng lớn nhất cả nước

d)

Nằm ở cực Nam tổ quốc

46.

Quần đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất vùng Đông Nam Bộ

a)

Phú Quốc

b)

Phú Quý

c)

Vân đồn

d)

Côn Sơn

47.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

4 tỉnh, thành phố

b)

7 tỉnh ,thành phố

c)

8 tỉnh, thành phố

d)

6 tỉnh, thành phố

48.

Về nông nghiệp Đông Nam Bộ là dùng

a)

Chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu cả nước

b)

Chiên canh cây công nghiệp hàng đầu cả nước

c)

Chuyên canh cây lương thực hàng đầu cả nước

d)

Chăn nuôi gia súc gia cầm hàng đầu cả nước

49.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

50.

Khu dự trữ sinh quyển thế giới đầu tiên ở Việt Nam là

a)

Núi chúa

b)

Cần giờ

c)

Cù lao chàm

d)

Kon Hà Nừng

51.

Tỉnh / thành phố nào sau đây được mệnh danh thuộc "thủ phủ cà phê" của Việt Nam

a)

Đắk Lắk

b)

Kon Tum

c)

Đắk nông

d)

Lâm Đồng

52.

Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh hàng đầu về

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Sản xuất lương thực ,thực phẩm

c)

Công nghiệp khai thác

d)

Khai thác khoáng sản

53.

Những nhóm đất chính ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất mặn, đất bạc màu, đất phèn

b)

Đất phù Sa, đất xám, đất mặn

c)

Đất phèn, đất mặn, đất Ba-dan

d)

Đất phù Sa, đất phèn, đất mặn

54.

Năm đầu tiên thành lập, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

1 tỉnh, thành phố

b)

3 tỉnh, thành phố

c)

2 tỉnh, thành phố

d)

4 tỉnh, thành phố

55.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với bao nhiêu vùng kinh tế nước ta

a)

3 vùng kinh tế

b)

2 vùng kinh tế

c)

4 vùng kinh tế

d)

5 vùng kinh tế

56.

Một trong những đô thị đã được xây dựng trở thành đô thị thông minh tại Việt Nam là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng nai

57.

Mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long thường gây ra tình trạng

a)

Thiếu nước và xâm hại mặn

b)

Băng giá

c)

Mất mùa do sương muối

d)

Lỡ đất

58.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm ở hai nhánh sông chính là

a)

Sông tiền và sông Đồng nai

b)

Sông mê kông và sông tiền

c)

Sông tiền và sông hậu

d)

Sông Hồng và sông cả

59.

Đặc trưng văn hóa vùng Tây Nguyên là

a)

Thi ném còn

b)

Chọi trâu

c)

Hát chầu văn

d)

Văn hóa cồng chiêng

60.

Rừng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng ngập mặn

c)

Rừng nước ngọt

d)

Rừng phòng hộ

61.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta chủ yếu là do Nhân tố nào sau đây

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn

b)

Có một mùa lũ trong năm

c)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

62.

Vùng tiếp giáp với nhiều vùng kinh tế, tạo thuận lợi cho Giao lưu, trao đổi kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Vùng có tỷ lệ dân thành thị cao nhất cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước Nguyên nhân là do gia tăng cơ học

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi để trồng cây công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với Lào tạo điều kiện hợp tác toàn diện bền vững lâu dài

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những đầu mối giao thông lớn nhất cả nước với đầy đủ các loại hình vận tải

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Đông Nam Bộ là lúa gạo

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm thương mại có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Loại hình du lịch đặc trưng của vùng được xác định là : du lịch đô thị, tìm hiểu văn hóa lịch sử, du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tất cả các tỉnh thành phố của vùng đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nên có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp ,dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dùng có vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng phát triển các ngành kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai