wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÔ HẤP THỰC VẬT

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Chuỗi truyền electron.

b)

lên men.

c)

đường phân.

d)

chu trình Krebs.

2.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ……..(1)…….

a)

Các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Việc bị gây các liên kết hóa học.

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học.

d)

Ánh sáng mặt trời.

3.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

Hô hấp sáng giúp tăng sản lượng sản phẩm quang hợp

d)

Phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyển electron

4.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ………(1)………

a)

Tổng hợp.

b)

Oxy hoá khử.

c)

Phân giải.

d)

Thủy phân.

5.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

d)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

6.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

b)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

7.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

8.

Quá trình phân giải kị khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

b)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyển điện tử.

c)

Giải phóng ít năng lượng.

d)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện dư oxi.

9.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở thực vật nằm trong khoảng:

a)

30°C → 35°C.

b)

35°C → 40°C.

c)

40°C → 45°C.

d)

45°C → 50°C.

10.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

nguyên liệu hô hấp → chu trình Krebs → NAD+ → ATP.

b)

nguyên liệu hô hấp → ATP → O2.

c)

nguyên liệu hô hấp → NADH → chuỗi truyền e− → O2.

d)

nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình Krebs → NADH → ATP.

11.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nào sau đây?

a)

pyruvate acid.

b)

NAD+.

c)

H2O.

d)

O2.

12.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt và nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi

c)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

d)

Nhiệt độ trong bình giữ nguyên

13.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được ………(1)………

a)

Giải phóng từng phần qua các phản ứng.

b)

Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống.

c)

Giải phóng ở độ ổn định nhiệt năng.

d)

Tích lũy ngay trong các chất dự trữ.

14.

Trong quá trình hô hấp tế bào, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng ………(1)………

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Điện năng.

15.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo được

a)

2 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

32 ATP.

16.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose trong điều kiện tối ưu nhất có thể tạo được

a)

34 ATP.

b)

38 ATP.

c)

28 ATP.

d)

32 ATP.

17.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân.

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

chu trình Krebs.

18.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

19.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

20.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2 ATP.

21.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị …(1)… vì sức cản của thành mạch với dòng máu …(2)…

a)

1 – cao huyết áp; 2 – thấp

b)

1 – cao huyết áp; 2 – cao

c)

1 – huyết áp cao; 2 – thấp

d)

1 – huyết áp thấp; 2 – cao

22.

Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)…

a)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch

b)

1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch

c)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch

d)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch

23.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…, tốc độ máu chảy …(2)…

a)

1 – cao; 2 – nhanh

b)

1 – cao; 2 – chậm

c)

1 – thấp; 2 – nhanh

d)

1 – thấp; 2 – chậm

24.

Tim bơm máu vào …(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính …(2)… của thành mạch.

a)

1 – mao mạch; 2 – liên kết

b)

1 – động mạch; 2 – đàn hồi

c)

1 – động mạch; 2 – liên kết

d)

1 – mao mạch; 2 – đàn hồi

25.

Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở …(1)… và tĩnh mạch phổi …(2)… O2.

a)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

d)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

26.

Máu bơm từ tâm thất phải lên …(1)… của người bình thường có đặc điểm là máu …(2)… O2.

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

27.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, thu nhỏ khi hồi máu …(2)…

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

28.

Các …(1)… và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu bì mô …(2)…, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

a)

1 – động mạch; 2 – dẹt

b)

1 – động mạch; 2 – sợi

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – dẹt

d)

1 – tĩnh mạch; 2 – sợi

29.

Hoạt động tim mạch được điều hóa bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc …(1)…; cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các …(2)…

a)

1 – dẫn truyền; 2 – hormone

b)

1 – phản xạ; 2 – hormone

c)

1 – dẫn truyền; 2 – enzyme

d)

1 – phản xạ; 2 – enzyme

30.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn …(1)… vì giữa mạch máu và tế bào mạch đến các tim …(2)… mạch nối.

a)

1 – kín; 2 – có

b)

1 – kín; 2 – không có

c)

1 – hở; 2 – có

d)

1 – hở; 2 – không có

31.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu …(1)… về tâm nhĩ …(2)… sau khi trao đổi khí ở tế bào.

a)

1 – CO2; 2 – trái

b)

1 – O2; 2 – phải

c)

1 – CO2; 2 – phải

d)

1 – O2; 2 – trái

32.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, …(1)… dẫn máu giàu O2 khi trao đổi khí ở …(2)… về tâm nhĩ trái.

a)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phổi

b)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phế nang

c)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phổi

d)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phế nang

33.

Động mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

34.

Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2 …

a)

đã hòa tan vào hệ bào của phổi

b)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi

c)

được ổn định ở các cơ quan khác trong cơ thể

d)

còn lưu giữa trong phế nang

35.

Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn

b)

áp lực máu trong mạch thường cao hơn

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất

d)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

36.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:

a)

tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

tim → động mạch ít O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim

c)

tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu O2 → tim

d)

tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch ít CO2 → tim

37.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

a)

40 năm

b)

10 năm

c)

20 Năm

d)

30 năm

38.

Hình sau đây mô tả các van tim ở người. Khi nói về hình này phát biểu nào là đúng?

a)

Van động mạch mở khi tâm thất giãn

b)

Van nhĩ trái – thất trái đóng khi tâm thất co

c)

Van hai lá mở khi tâm thất co

d)

Van ba lá mở khi tâm nhĩ phải co

39.

Histamin làm cho mạch máu ở vùng lân cận …(1)… và …(2)… tính thẩm thấu đối với huyết tương. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – dãn ra; 2 – tăng

b)

1 – dãn ra; 2 – giảm

c)

1 – co lại; 2 – tăng

d)

1 – co lại; 2 – giảm

40.

Vaccine truyền thông thường có bản chất là …(1)… đã bị làm yếu đi, …(2)… khả năng nhân lên trong tế bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – kháng nguyên; 2 – còn

b)

1 – kháng thể; 2 – không còn

c)

1 – kháng thể; 2 – còn

d)

1 – kháng nguyên; 2 – không còn

41.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

a)

Cúm

b)

Bệnh do mòng mòng

c)

Sốt rét

d)

Dị ứng mẩn

42.

Hàng phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

b)

hàng rào bề mặt vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

c)

hàng rào bề mặt vật lý và hàng rào bên trong cơ thể

d)

miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch tế bào

43.

Sacid và enzyme …(1)… trong dạ dày là các đáp ứng …(2)… của hệ tiêu hóa. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – pectin; 2 – đặc hiệu

b)

1 – pepsin; 2 – không đặc hiệu

c)

1 – pepsin; 2 – đặc hiệu

d)

1 – pectin; 2 – không đặc hiệu

44.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra …(1)…, chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein …(2)… sự sinh sản của vi khuẩn. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – interferon; 2 – kích thích

b)

1 – epitope; 2 – kích thích

c)

1 – interferon; 2 – ức chế

d)

1 – epitope; 2 – ức chế

45.

Khi vào cơ thể, HIV xâm nhập và tăng sinh trong tế bào …(1)… và tiêu diệt tế bào này, dẫn đến làm suy yếu dần đáp ứng miễn dịch …(2)… và đáp ứng miễn dịch …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – T hỗ trợ; 2 – dịch thể; 3 – tế bào

b)

1 – T nhờ; 2 – đặc hiệu; 3 – không đặc hiệu

c)

1 – T hỗ trợ; 2 – đặc hiệu; 3 – không đặc hiệu

d)

1 – T nhờ; 2 – dịch thể; 3 – tế bào

46.

Interferon được tổng hợp từ gene của tế bào bị nhiễm …(1)… và có bản chất là các phân tử …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – virus; 2 – protein

b)

1 – virus; 2 – lipid

c)

1 – vi khuẩn; 2 – protein

d)

1 – vi khuẩn; 2 – lipid

47.

Kháng thể là chất do tế bào …(1)… sản xuất ra, có khả năng …(2)… và làm bất hoạt kháng nguyên. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – lympho T; 2 – liên kết

b)

1 – lympho T; 2 – đáp ứng

c)

1 – plasma; 2 – liên kết

d)

1 – plasma; 2 – đáp ứng

48.

Miễn dịch tế bào quá trình tế bào …(1)… sẽ tiết ra …(2)… làm tan tế bào nhiễm. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – plasma; 2 – kháng thể

b)

1 – T độc; 2 – protein độc

c)

1 – plasma; 2 – protein độc

d)

1 – T độc; 2 – kháng thể

49.

Bệnh là sự ………… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

suy yếu

b)

biến đổi về cấu trúc và hình dạng

c)

thay đổi cấu trúc và chức năng

d)

sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng

50.

Hai nguyên tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gene cùng loài giống nhau về:

a)

cấu trúc chuỗi nhẹ

b)

tính kháng nguyên

c)

vị trí gắn kháng nguyên

d)

cấu trúc phân tử

51.

Bệnh được chia thành:

a)

bệnh truyền gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên bên ngoài

b)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng

c)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

d)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền

52.

Đâu là nguyên nhân bền vững gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Rối loạn di truyền

c)

Virus

d)

Nấm

53.

Vaccine có tác dụng giúp kích thích hệ miễn dịch hình thành nên …(1)… đặc hiệu chống lại …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – kháng nguyên; 2 – vi khuẩn

b)

1 – kháng nguyên; 2 – virus

c)

1 – kháng thể; 2 – vi khuẩn

d)

1 – kháng thể; 2 – virus

54.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là …(1)… và miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – tự nhiên; 2 – bẩm sinh

b)

1 – bẩm sinh; 2 – thích ứng

c)

1 – tự nhiên; 2 – thích ứng

d)

1 – bẩm sinh; 2 – tự nhiên

55.

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng …(1)… chống lại các tác nhân gây bệnh …(2)…, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – khác nhau; 2 – khác nhau

b)

1 – khác nhau; 2 – giống nhau

c)

1 – giống nhau; 2 – khác nhau

d)

1 – giống nhau; 2 – giống nhau

56.

Trong các thành phần dưới đây có bao nhiêu thành phần thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

a)

2) Tế bào B

b)

1) Nước bọt

c)

4) Tế bào trình diện

d)

3) Da

e)

5) Dịch nhầy

57.

Câu 1: Có bao nhiêu bộ phận tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

58.

Câu 2: Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

Thận.

b)

Tuyến nước bọt.

c)

Phổi.

d)

Tuyến mồ hôi.

59.

Câu 3: Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

b)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

60.

Câu 4: Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

Quai Henle và ống thận.

b)

Cầu thận và ống thận.

c)

Quai Henle và niệu quản.

d)

Cầu thận và niệu quản.

61.

Câu 5: Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

62.

Câu 6: Cân bằng nội môi đảm bảo sự?

a)

tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

c)

thay đổi nhanh chóng của nội môi.

d)

duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể.

63.

Câu 7: Bài tiết là quá trình

a)

duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

b)

thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

c)

thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

d)

duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

64.

Câu 8: Quá trình hình thành nước tiểu đầu diễn ra ở

a)

khoang Bowman.

b)

nephron thận.

c)

ống thận.

d)

cầu thận.

65.

Câu 9: Vai trò nào dưới đây của hệ bài tiết?

a)

Cung cấp dinh dưỡng cho tế bào.

b)

Vận chuyển chất nội tiết.

c)

Cung cấp O2 cho tế bào.

d)

Giúp cân bằng nội môi.

66.

Câu 10: Thành phần nào dưới đây không thuộc nephron (đơn vị thận)

a)

Ống góp.

b)

Ống góp.

c)

Ống lượn gần.

d)

Quai henle.

67.

Câu 11. Cơ quan điều khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose máu là

a)

thận.

b)

phổi.

c)

gan.

d)

tuyến tụy.

68.

Câu 12. Điều nào không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

a)

Tính dục an toàn.

b)

Uống đủ nước.

c)

Ăn thức ăn chứa nhiều muối.

d)

Lối sống lành mạnh.

69.

Câu 13. Áp suất thẩm thấu tăng sẽ kích thích:

a)

giảm lượng nước tiểu tạo thành.

b)

tiết hormone ADH.

c)

tăng tiết renin.

d)

tăng tái hấp thụ Na+, và nước.

70.

Câu 14. Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

cơ và tuyến.

c)

hệ thần kinh và tuyến nội tiết

d)

các cơ quan như: gan, thận, tụy,...

71.

Câu 15. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

c)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm.

72.

Câu 16: Quá trình bài tiết ở thận gồm các giai đoạn

a)

Tái hấp thu các chất cần thiết cho cơ thể.

b)

Lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu.

c)

Nước tiểu theo ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang để thải ra ngoài.

d)

Tiết các ion thừa, chất độc hại hình thành nước tiểu chính thức.

73.

Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tên sản phẩm thải của cơ quan bài tiết sản phẩm đó?

a)

Phổi là nơi thực hiện đào thải CO2 khỏi máu.

b)

Thận là nơi thực hiện đào thải mồ hôi khỏi máu.

c)

Da là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

d)

Thận là nơi thực hiện đào thải nước tiểu khỏi máu.

74.

Câu 18. Khi nói đến thận và vai trò của thận. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận và ống thận

b)

Ở người, 2 quả thận thuộc hệ tiết niệu làm chức năng lọc máu tạo nước tiểu.

c)

Mỗi ống góp thu nhận nước tiểu từ một số nephron, hấp thụ bớt nước và chuyển nước tiểu chính thức vào bể thận, sau đó qua niệu quản vào bàng quang trước khi thải ra ngoài

d)

Mỗi thận được cấu tạo bởi khoảng 1 triệu nephron.

75.

Câu 19. Một quả thận có khoảng bao nhiêu nephron?

a)

1,5 triệu.

b)

10 triệu.

c)

1 triệu.

d)

2 triệu

76.

Câu 20. Ống thận gồm:

a)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle.

b)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu.

c)

ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu.

d)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu.

77.

Câu 21: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai khi nói về cơ chế điều hòa lượng đường trong máu?

a)

Khi lượng glucose trong máu tăng cao, phần glucose thừa sẽ được chuyển hóa thành lipid dự trữ trong các mô mỡ.

b)

Gan là cơ quan chủ yếu tham gia điều hòa lượng đường trong máu, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của máu.

c)

Hormone Insulin làm giảm lượng đường trong máu, hormone glucagon là tăng lượng đường trong máu.

d)

Trong sự điều hòa nồng độ glucose trong máu có sự tham gia của hormone insulin và glucagon do gan tiết ra.

78.

Câu 22. Khi hàm lượng glucose trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự nào? 1) Gan phân giải glycogen thành glucose 2) Tuyến tụy tiết ra glucagon đi đến gan 3) Glucose được giải phóng vào máu và làm tăng nồng độ glucose trong máu.

a)

321

b)

123

c)

231

d)

213