wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn 9

Total questions: 69

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

2.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

3.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

4.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

5.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

6.

Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây:

a)

Fe (56)

b)

Mg (24)

c)

Zn (65)

d)

Ba (137)

7.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?

a)

Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al

c)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên

8.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

9.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

10.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

11.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

12.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

13.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

14.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

15.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

16.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

17.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

18.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

19.

Cho một mẩu Na nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Na

20.

Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (Cho Al=27)

a)

4,48 lít

b)

6,72 lít

c)

2,24 lít

d)

8,96 lít

21.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

22.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

23.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hydrogen.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon, hydrogen, oxygen.

24.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

25.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

26.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

27.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

28.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau

a)

Hydrocarbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.

c)

Hydrocarbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hydrocarbon

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hydrogen

30.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2

31.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

32.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

C4H10, C5H12, C6H12.

c)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H6, C4H8, C5H12.

33.

Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hoá trị là

a)

I.

b)

IV.

c)

III.

d)

II.

34.

Số liên kết đơn trong phân tử C4H10C_4H_{10}

a)

10.

b)

13.

c)

14.

d)

12.

35.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

a)

C2H2C_2H_2

b)

C2H4C_2H_4

c)

C3H8C_3H_8

d)

C2H5OHC_2H_5OH

36.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4C_2H_6,\ C_4H_{10},\ C_2H_4

b)

CH4, C2H2, C3H7ClCH_4,\ C_2H_2,\ C_3H_7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5ClC_2H_4,\ CH_4,\ C_2H_5Cl

d)

C2H6O, C3H7Cl, C2H4Br2C_2H_6O,\ C_3H_7Cl,\ C_2H_4Br_2

37.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

38.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2CH_4,\ C_2H_6,\ CO_2

b)

C6H6,CH4, C2H5OHC_6H_6,CH_4,\ C_2H_5OH

c)

CH4, C2H2, COCH_4,\ C_2H_2,\ CO

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3C_2H_2,\ C_2H_6O,\ BaCO_3

39.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H6

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no

b)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

41.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

. CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

42.

Chất nào sau đây là alkane?

a)

C2H5OH.

b)

C2H6

c)

C3H6.

d)

C3H4

43.

Số nguyên tử carbon trong phân tử butane là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2

b)

CO2.

c)

CH4

d)

NH3.

45.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

47.

Ứng dụng của cacbon là:

a)

Than chì được dùng làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…

b)

Kim cương được dùng làm đồ trang sức quý hiếm, mũi khoan, dao cắt kính...

c)

Cacbon vô định hình dùng làm mặt nạ phòng độc, chất khử mùi…

d)

Tất cả cảc phương án đều đúng.

48.

Do có tính hấp phụ, nên carbon vô định hình được dùng làm:

a)

điện cực, chất khử.

b)

trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.

c)

ruột bút chì, chất bôi trơn.

d)

mũi khoan, dao cắt kính.

49.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?

a)

Chì.

b)

Than đá.

c)

Than chì.

d)

Than vô định hình.

50.

Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì:

a)

than gỗ có tính khử mạnh.

b)

than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.

c)

than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.

d)

than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi.

51.

Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Tinh chế dầu mỏ.

c)

Tẩy trắng vải, sợi, giấy.

d)

Sản xuất HCl, KClO3, CaOCl2.

52.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh.

53.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Sulfur (Lưu huỳnh)?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hóa cao su.

c)

Khử chua đất.

d)

Điều chế thuốc súng đen.

54.

Nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với oxygen tạo ra oxide acid?

a)

Iron.

b)

Sulfur.

c)

Sodium.

d)

Magnesium.

55.

Phi kim nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Sulfur.       

b)

Phosphorus.

c)

Silicon.

d)

Carbon (than chì).

56.

Cho 5,4 gam aluminium tác dụng hết với khí chlorine (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5g.

b)

25,0g

c)

26,7g.

d)

19,6g.

57.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

58.

Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca

b)

Cu

c)

K

d)

Ba

60.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

a)

Κ

b)

Na

c)

Fe

d)

Ca

61.

Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

62.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

63.

Phương pháp điều chế kim loại nhóm IA, IIA, Al là

a)

Thủy luyện

b)

Nhiệt luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

64.

Những kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ oxide kim loại tương ứng là

a)

Al, Cu

b)

Mg, Fe

c)

Fe, Zn

d)

Ca, Cu

65.

Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách nào?

a)

Điện phân nóng chảy Fe2O3

b)

Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao

c)

Nhiệt phân Fe2O3

d)

Các ý đều đúng

66.

Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất X. Hợp chất X là

a)

muối rắn

b)

dung dịch muối

c)

oxide kim loại

d)

hydroxide kim loại

67.

Muốn điều chế copper theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào cho vào dung dịch Cu(NO3)2

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

68.

Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại nào sau đây?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

Na

d)

NaOH

69.

Có bao nhiêu phương pháp cơ bản để tách kim loại ra khỏi hợp chất của nó?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4