wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phần mềm Excel

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm Excel có các loại địa chỉ ô tính nào?

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Địa chỉ tuyệt đối khác địa chỉ tương đối ở đâu?

a)

Địa chỉ tuyệt đối không thay đổi khi sao chép công thức.

b)

Địa chỉ tuyệt đối có dấu $ trước tên cột và tên hàng.

c)

Cả A và B.

d)

Đáp án khác

3.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)

Thay đổi khi sao chép công thức

b)

Không thay đổi khi sao chép công thức

c)

Thay đổi theo từng phần mềm

d)

Đáp án khác

4.

Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau

c)

Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

6.

Lệnh Sort và Filter nằm trong bảng chọn?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

7.

Biểu đồ được sử dụng để?

a)

Minh họa dữ liệu một cách trực quan

b)

Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu

c)

Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Biểu đồ giúp?

a)

Dễ dàng so sánh

b)

Nhận định xu hướng thay đổi của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Chọn lệnh nào để lập biểu đồ cột?

a)

Insert Pie

b)

Insert Column or Bar Chart

c)

Doughnut Chart

d)

Đáp án khác

10.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)

Ba kiểu

b)

Bốn kiểu

c)

Năm kiểu

d)

Hai kiểu

11.

Sử dụng danh sách dạng liệt kê giúp?

a)

Văn bản trở nên rõ ràng

b)

Văn bản có tính thẩm mĩ hơn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều công cụ nâng cao để ?

4 lines
13.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều công cụ nâng cao để ?

a)

Làm việc với hình ảnh

b)

Làm việc với hình đồ họa

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

15.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

16.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Đáp án khác

17.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)

Sử dụng đầu trang và chân trang

b)

Đính kèm tệp

c)

Sử dụng hình ảnh

d)

Đáp án khác

18.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)

Đặc biệt

b)

Mới lạ

c)

Ngắn gọn về văn bản

d)

Đáp án khác

19.

Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?

a)

Kiểm soát các trang văn bản

b)

Phân loại các trang văn bản

c)

Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hôn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Đáp án khác

21.

Số trang thường được đặt ở?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Đáp án khác

23.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Đáp án khác

24.

Em hãy chọn những phương án đúng trong các phương án sau?

a)

Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang

b)

Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới

c)

Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang

d)

Thông tin ở phản đầu trang và chân trang thưởng ngắn gọ

25.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động

c)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)

Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

26.

Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Sự ngắn gọn

b)

Chỉ nêu ý chính

c)

Không nêu chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?

a)

Nội dung

b)

Hình ảnh

c)

Màu sắc

d)

Đáp án khác

28.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Có nhiều chữ

c)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?

a)

Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động

b)

Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt

c)

Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Màu nào sẽ mang lại cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ?

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

b)

Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)

Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

d)

Đáp án khác

32.

Màu sắc nào sẽ đem lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng?

a)

Trắng

b)

Đen

c)

Be

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

34.

Câu 9: Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

35.

Câu 10: Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội

b)

Chủ đề mang ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập

d)

Đáp án khác

36.

Câu 11: Các bài trình chiếu muốn mang lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

37.

Câu 12: Khi sử dụng các màu cho trang trình chiếu nên?

a)

Kết hợp các màu cùng nhóm với nhau

b)

Không sử dụng quá nhiều màu trên một trang chiếu

c)

Nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Câu 13: Chức năng nào mà phần mềm trình chiếu giúp em tạo được các trang chiếu ấn tượng, đem lại hiệu quả cao trong truyền đạt nội dung trình chiếu?

a)

Công cụ chọn đặt màu sắc

b)

Công cụ chọn đặt cỡ chữ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

39.

Câu 14: Em có thể làm làm gì với các trang chiếu?

a)

Thêm đầu trang

b)

Thêm chân trang

c)

Đánh số trang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Câu 15: Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

a)

Tên người trình chiếu, tên công ty

b)

Tiêu đề bài trình ciếu

c)

Số trang hay thời gian trình chiếu....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Câu 16: Trang tiêu đề có mẫu?

a)

Title and Content

b)

Title Slide

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

42.

Câu 17: Trang 1 nên đặt định dạng như thế nào?

a)

Tiêu đề đặt phông Arial

b)

Cỡ 60

c)

Màu vàng, in đậm, căn giữa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Câu 18: Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

44.

Câu 19: Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

45.

Câu 20: Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

46.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

47.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

48.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

49.

Mẫu định dạng là?

a)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

b)

Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

d)

Đáp án khác

50.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)

Mẫu định dạng

b)

Hiệu ứng

c)

Bản mẫu ( Template)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

51.

Bản mẫu là?

a)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu

b)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

c)

Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

d)

Đáp án khác

52.

Bản mẫu chứa?

a)

Bố cục

b)

Màu sắc

c)

Nội dung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Em có thể làm gì trên phần mềm trình chiếu?

a)

Sử dụng các bản mẫu có sẵn

b)

Có thể tạo các bản mẫu tùy chỉnh của riêng mình

c)

Lưu trữ, tái sử dụng và chia sẻ chúng với những người khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Ngoài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)

Màu sắc

b)

Phông chữ

c)

Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích

d)

Hình nền, hiệu ứng

55.

Đâu là thành phần của bản mẫu?

a)

Bố cục, màu sắc

b)

Phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền...

c)

Nội dung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Bản mẫu giúp bài trình chiếu?

a)

Giao diện thống nhất

b)

Chuyên nghiệp

c)

Không tốn thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Bản mẫu giúp bài trình chiếu?

a)

Giao diện thống nhất

b)

Chuyên nghiệp

c)

Không tốn thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Các thao tác có thể thực hiện thao tác nào với các bản mẫu?

a)

Chỉnh sửa

b)

Chia sẻ

c)

Tái sử dụng bản mẫu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)

Education

b)

File/New

c)

Themes

d)

Đáp án khác

60.

Em có thể làm gì với bản mẫu để phù hợp với nội dung trình chiếu?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu nền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Để giới thiệu một video và đưa video đó vào trang tiêu đề để mở trong khi trình chiếu thì em cần thực hiện việc nào dưới đây?

a)

Chèn vào trang chiếu một hình ảnh minh hoa để đặt liên kết ( hoặc chọn luôn hình ảnh chiếc bình màu vàng có sẵn trên trang chiếu)

b)

Nháy chuột chọn hình ảnh minh họa, chọn Insert/Links/Link

c)

Trong cửa số Insert Hyperlink chọn đường dẫn đến tệp chứa video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)

Education

b)

File/New

c)

Themes

d)

File/ Save

63.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)

Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu

c)

Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

64.

Phương án nào sau đây mô tả các bước lưu?

a)

Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)

Nháy chuột chọn File/ Save, chọn save

c)

Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

65.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)

Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

66.

Bản mẫu có công dụng như nào?

4 lines
67.

Câu 17: Bản mẫu có công dụng như nào?

a)

Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,… và cả nội dụng.

b)

Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)

Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

68.

Câu 18: Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

b)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

c)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

d)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv).

69.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)

Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)

Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

70.

Câu 20: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Themes.

c)

Apply to selected slides.

d)

Design.