wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

4.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

két làm mát dầu Luôn mở

5.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

8.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

9.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống bôi trơn?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Van an toàn

11.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

12.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí cháy vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

13.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

14.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

15.

Trên hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

16.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

17.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu để thực hiện quá trình nạp

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay trục khủy đẻ thực hiện quá trình nén

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

18.

Có mấy cách khỏi động của động cơ đốt trong?

a)

3 cách

b)

4 cách

c)

5 cách

d)

2 cách

19.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

20.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

21.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện có năng lượng thấp để châm chấy hòa khí

b)

Tạo tia lửa điện có năng lượng trung bình để châm chấy hòa khí

c)

Tạo tia lửa điện có năng lượng cao để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện có năng lượng để châm cháy xăng

22.

Trên hệ thống đánh lửa chi tiết nào tạo ra tia lửa điện ?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

23.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trên hệ thống đánh lửa chi tiết nào tạo ra tia lửa điện ?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

25.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

29.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

30.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

31.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến thùng ống nạp

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

34.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất?

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm , chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

35.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

37.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ''Động cơ đốt trong''?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

38.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát?

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều sai

39.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Tất cả đều sai

40.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ''Động cơ đốt trong''.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

43.

Khi nhiệt độ nước làm mát đạt đến giới hạn cho phép(từ 80°C đến 95°C ) van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 đường , đường thông với két và đường nước đi tắt về bơm

b)

Mở đường thông ống nước để nước đi tắt về bơm

c)

Mở đường thông với két nước để nước đi qua được làm mát trước khi về bơm

d)

Mở cả 2 đường một lượng nước đi qua két và một lượng nước đi tắt về bơm

44.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

45.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

46.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực bao gồm?

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

47.

Nhiệm vụ của li hợp là?

a)

Thay đổi momen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền momen trong thời gian tuỳ ý.

b)

Truyền momen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt dòng truyền monen trong những trường hợp cần thiết

d)

Vi sai và bán trục có nhiệm vụ truyền, tăng momen và phân phối momen đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau.

48.

Nhiệm vụ của hộp số là?

a)

Thay đổi momen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền momen trong thời gian tuỳ ý.

b)

Truyền momen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt dòng truyền monen trong những trường hợp cần thiết

d)

Vi sai và bán trục có nhiệm vụ truyền, tăng momen và phân phối momen đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau.

49.

Các chi tiết chính của li hợp là?

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp,

50.

Cấu tạo chính của hộp số gồm?

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

51.

Chức năng của truyền lực chính?

a)

phân chia momen chủ động đến các bánh xe chủ động, đồng thời cho phép bánh xe chủ động có thể quay được với các vận tốc khác nhau.

b)

Nối hoặc ngắt (lâu dài) dòng truyền mômen chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động để xe có thể chuyển động hoặc dừng lâu dài (trong khi động cơ vẫn hoạt động).

c)

Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi momen chủ động cũng như vận tốc của bánh xe chủ động cho phù hợp với các điều kiện hoạt động khác nhau của xe và giúp đông cơ làm việc hiệu quả.

d)

Tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay (nếu cần) mômen chủ động từ hộp số và truyền đến bộ vi sai.

52.

Câu 10. Cấu tạo chính của truyền lực chính và bộ vi sai gồm?

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

53.

Câu 1: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:

a)

Hệ thống treo.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Bán trục.

d)

Dầm cầu.

54.

Câu 2: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

Bánh xe.

b)

Bộ vi sai.

c)

Bộ ly hợp.

d)

Hộp số.

55.

Câu 3: Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

56.

Câu 4: Hãy cho biết, đâu không phải là nhiệm vụ của hộp số?

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

c)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

d)

Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.

57.

Câu 5: Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

58.

Câu 6: Nhiệm vụ của truyền lực cac đăng là?

a)

Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

b)

Truyền momen quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe

c)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô?

a)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe.

b)

Truyền, biến đổi momen quay về vị trí số từ động cơ tới bánh xe.

c)

Ngắt momen khi cần thiết.

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Hộp số trên ô tô có nhiệm vụ?

a)

Ngắt momen từ động cơ đến bánh xe chủ động trong thời gian dài

b)

Thay đổi nhiều chuyển động của xe

c)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

d)

Tất cả đều đúng

61.

Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô?

a)

Giảm tốc, tăng momen quay

b)

Giảm tốc, giảm momen quay

c)

Tăng tốc, tăng momen quay

d)

Tăng tốc, giảm momen quay.

62.

Theo phương pháp điều khiển, người ta chia hệ thống truyền lực của ô tô làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

64.

Nhiệm vụ của truyền lực các đăng là:

a)

Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

b)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

c)

Truyền momen quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực cac đăng

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Hộp số trên xe máy thường có?

a)

Ba cấp tốc độ

b)

Bốn cấp tốc độ

c)

Không có số lùi

d)

Ba, bốn cấp tốc độ và không có số lùi

67.

Nhận định nào sau đây đúng /sai khi nói về bơm cao áp

a)

Bơm cao áp có nhiệm vụ chuyển nhiên liệu từ thùng chứa đến vòi phun

b)

Bơm cao áp có nhiệm vụ tạo áp suất cao cho nhiên liệu

c)

Cuối kỳ nén bơm cao áp chuyển nhiên liệu có áp suất cao vào vòi phun

d)

Bơm cao áp còn có tên gọi là heo dầu

68.

Nhận định nào sau đây đúng /sai khi nói về hệ thống phun xăng điện tử

a)

Hệ thống phun xăng điện tử hoạt động dựa trên sự điều khiển của bộ chế hòa khí

b)

Hệ thống phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu

c)

Áp suất nhiên liệu trên vòi phun được điều chỉnh bởi bộ điều chỉnh áp suất trên hệ thống

d)

Hệ thống có cấu tạo phức tạp và giá thành cao

69.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai khi nói về vòi phun trên hệ thống phun xăng điện tử

a)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

b)

Vòi phun phun xăng vào đường ống nạp để hòa trộn với không khí tạo hòa khí đi vào xilanh

c)

Lượng xăng được phun qua vòi phun nhiều hay ít phụ thuộc vào độ chênh lệch áp suất ở đường ống nạp

d)

Vòi phun được đặt bên trong xi lanh của động cơ

70.

Nhận. Định nào sau đây đúng sai khi nói về

hệ thống nhiên liệu trên động cơ diesel.

a)

Hệ thống nhiên liệu trên động cơ diesel có nhiệm vụ dự trữ và cung cấp nhiên liệu, ko khí sạch vào xilanh động cơ

b)

Trên hệ thống cần phải có bầu lọc thô và bầu lọc tính để lọc sạch nhiên liệu trước khi vào bơm cao áp

c)

Bơm chuyển nhiên liệu dùng để chuyển nhiên liệu từ bầu lọc tinh đến vòi phun

d)

trên hệ thống có đường hứng dầu rò rỉ từ bầu lọc thô và bầu lọc tinh về bơm cao áp