wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

t n n

Total questions: 67

Worksheet time: 17hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Thông tin dùng trong …. phải chính xác, kết quả xử lí thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí

a)

Bài toán hoạt động

b)

Bài toán thời gian

c)

Bài toán quản lí

2.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật

c)

Khai thác thông tin

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

3.

các bài toán quản lí đều có chung đặc điểm gì?

a)

Bổ sung dữ liệu

b)

Lưu trữ và xử lí dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

4.

Khi tạo lập hồ sơ, để phản ánh đúng thực tế, dữ liệu cần phải?

a)

Đầy đủ so với yêu cầu quản lí

b)

Phải chính xác

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

5.

cập nhật dữ liệu bao gồm mấy thao tác?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

6.

các thao tác cập nhật dữ liệu là?

a)

Xóa dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu

c)

Sửa dữ liệu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

7.

mục đích của việc lưu trữ và cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là để khai thác thông cho việc điều hành công việc

b)

Là để khai thác thông tin, phục vụ cho việc điều hành công việc và ra quyết định của người quản lí.

c)

Là để phục vụ và ra quyết định của người quản lí

d)

mmb

8.

có mấy việc mà khai thông tin thường gặp là?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

9.

Một số việc khai thác thông tin thường gặp là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Thống kê

c)

Lập báo cáo

d)

tất cả đáp án đều đúng

10.

điền từ thích hợp vào chỗ trống

Việc xử lí dữ liệu trong hồ sơ phải… và thông tin kết xuất ra phải ở dạng dễ hiểu

a)

chính xác

b)

chậm rãi

c)

nhanh chóng, chính xác

d)

không có đáp án nào đúng

11.

Việc rút ra được các dữ liệu thỏa mãn một số điều kiện nào đó từ dữ liệu đã lưu trự thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Thống kê

c)

Lập báo cáo

d)

bmg

12.

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)

Bổ sung dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Lập báo cáo

d)

Thống kê

13.

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp dữ liệu được rút ra để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo một số yêu cầu cụ thể trong quản lí thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Bổ sung dữ liệu

c)

Thống kê

d)

Lập báo cáo

14.

Tập hồ sơ dữ liệu làm cơ sở cho việc quản lí các hoạt động của một tổ chức, được số hóa để máy tính truy cập, cập và xử lí, đượcn gọi là?

a)

Hệ phân phối

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ quản trị

d)

Cơ sở dữ liệu

15.

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau gọi là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu bổ sung

c)

Cơ sở dữ liệu chi phối

16.

tên của mỗi cột trong bảng cho biết gì?

a)

Chú thích tên cột trong bảng

b)

Chú thích tên ô

c)

Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc hàng đó

d)

Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc cột đó

17.

Mỗi một hàng trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là?

a)

Một trường

b)

Một tài liệu

c)

Một bản ghi

18.

mỗi cột của bảng được gọi là

a)

Một trường

b)

Một tài liệu

c)

Một bản ghi

19.

Cập nhật dữ liệu bao gồm mấy thao tác?

a)

1

b)

2

c)

3

20.

Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Sửa dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL là gì?

a)

Khai thác dữ liệu

b)

Rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

c)

Giúp đưa ra các quyết định phù hợp

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Bản chất việc khai thác một CSDL là tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm, công việc này còn được gọi là……….

a)

Truy vấn CSDL

b)

Phản hồi CSDL

c)

Bổ sung CSDL

d)

Xóa CSDL

23.

Dữ liệu trong CSDL quan hệ phải thỏa mãn gì?

a)

Quy định về dữ liệu

b)

Thêm bớt về dữ liệu

c)

Ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

24.

Đâu là ràng buộc dữ liệu?

a)

Không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn

b)

Mỗi trường có tên phân biệt với tất cả các trường khác

c)

Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm?

Trong một bảng, có những tập hợp gồm một trường hay số trường mà giá trị của chúng ở bản ghi khác nhau là …..

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Tùy trường hợp

26.

đâu là tính chất của khóa bảng?

a)

Mỗi bộ giá trị của các trường đó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

b)

Không thể bỏ bớt bất cứ trường nào mà tập hợp gồm các trường còn lại vẫn còn tính chất đó

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Khi bảng có hơn một khóa, người ta thường chọn (chỉ định) một khóa làm ….

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Vừa là khóa chính vừa là khóa phụ

28.

Khi chọn khóa, người ta ưu tiên gì?

a)

Ít trường

b)

Tốt nhất là 1 trường

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

29.

hậu quả của việc tránh dư thừa dữ liệu?

a)

Dẫn đến dữ liệu phong phú khi cập nhật

b)

Dẫn đến dữ liệu nhất quán khi cập nhật

c)

Dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

30.

giải pháp tránh dư thừa dữ liệu là?

a)

Dùng một bảng khác chỉ chứa dữ liệu về người đọc và có khóa chính là trường Số thẻ TV

b)

Dùng nhiều bảng chứa dữ liệu về người đọc và có khóa chính

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và đều sai

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Để trích xuất thông tin từ CSDL quan hệ, ta có thể cần dữ liệu trong hơn một bảng và phải….đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

a)

Sao chép

b)

xóa

c)

Bổ sung

d)

Ghép nối

32.

Để tham chiếu xác định thì thuộc tính liên kết hai bảng phải là?

a)

Đóng của bảng được tham chiếu

b)

Khóa của bảng được tham chiếu

c)

Mở của bảng được tham chiếu

d)

Tùy vào trường hợp bảng tham chiếu

33.

khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là mở của một bảng khác

c)

Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là đóng hoặc mở của một bảng khác.

d)

tất cả đáp án đều đúng

34.

liên kết giữa hai bảng trong CSDL được thực hiện thông qua đâu?

Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định … thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Mở chính – khóa ngoài

b)

Mở chính – mở ngoài

c)

Khóa chính – mở ngoài

d)

Khóa chính – khóa ngoài

35.

Để đảm bảo tính tham chiếu đầy đủ giữa các bảng phải như nào?

a)

Hỗ trợ

b)

Bổ sung

c)

Liên kết

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

36.

tại sao các bảng phải liên kết nhau?

a)

đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

đảm bảo tính chính xác của dữ liệu

c)

cả A và B đều đúng

37.

ràng buộc khóa ngoài là gì?

a)

Yêu cầu một giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

b)

Yêu cầu hai giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

c)

Yêu cầu ba giá trị của khoái ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

d)

Yêu cầu mọi giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu.

38.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Các hệ quản trị CSDL đều cho người tạo lập CSDL được….

a)

Khai báo sao chép giữa các bảng

b)

Khai báo xóa giữa các bảng

c)

Khai báo bổ sung giữa các bảng

d)

Khai báo liên kết giữa các bảng

39.

phần mềm quản trị CSDL căn cứ vào các liên kể để làm gì?

a)

Kiểm soát tất cả thao tác cập nhật

b)

Không để xảy ra những vi phạm ràng buộc khóa ngoài

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

40.

Trong dải Database Tool, để khai báo liên kết giữa các bảng cần chọn?

a)

Save

b)

Edit

c)

Create

d)

Relationships

41.

Hai bảng có thể liên kết với nhau thông qua đâu?

a)

Liên kết

b)

Xóa

c)

bổ sung

42.

Biểu mẫu là gì?

a)

Giao diện thuậ tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu

b)

Hạn chế bớt lỗi

c)

Tránh vi phạm ràng buộc về dữ liệu khi cập nhật CSDL

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

43.

có mấy mục đích khi thiết kế biểu mẫu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Các mục đích khi thiết kế biểu mẫu là?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

45.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

…..là các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu.

a)

Phổ biến nhất

b)

Đặc trưng nhất

c)

Mở rộng nhất

46.

Muốn có biểu mẫu theo ý mình thì cần phải làm gì?

a)

Dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động

b)

Điều chỉnh thêm để có biểu mẫu thân thiện hơn, thuận tiện hơn trong sử dụng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Đối với ứng dụng CSDL …., các biểu mẫu như một thành phần của phần mềm ứng dụng được tạo ra nhờ một ngôn ngữ lập trình.

a)

Nhỏ và phức tạp

b)

Nhỏ và đơn giản

c)

Lớn và đơn giản

d)

Lớn và phức tạp

48.

việc thiết kế biểu mẫu để làm gì?

a)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng xóa thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

b)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng bổ sung thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

c)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tìm kiếm thông tin của CSDL trong phạm vị được phép

d)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tra cứu thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

49.

có mấy biểu mẫu dùng để tra cứu thông tin của CSDL trong phạm vi được phép?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

50.

Những biểu mẫu trong phạm vi được phép tra cứu thông tin của CSDL là?

a)

Biểu mẫu chỉ hiện thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem

b)

Biểu mẫu hiện thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

các biểu mẫu minh họa trong bài đều được tạo ra bởi hệ quản trị nào?

a)

CSDL Microsoft Access 362

b)

CSDL Microsoft Access 363

c)

CSDL Microsoft Access 364

d)

CSDL Microsoft Access 365

52.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để xem những…trong cửa sổ biểu mẫu.

a)

Dữ liệu bị xóa

b)

Dữ liệu sao chép

c)

Dữ liệu bổ sung

d)

Dữ liệu bị khuất

53.

Để nhập chữ vào trang trình chiếu em thực hiện

Để hiện thị danh sách các bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó bằng cách nào?

a)

Sử dụng chức năng sao chép bản ghi thêm điều kiện

b)

Sử dụng chức năng xóa bản ghi thêm điều kiện

c)

Sử dụng chức năng thêm bản ghi theo điều kiện

d)

Sử dụng chức năng lọc bản ghi theo điều kiện

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Biểu mẫu cũng có thể hiển thị các trường từ nhiều bảng…..

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Bổ sung

55.

Điền từ vào chỗ chấm thích hợp

….là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

a)

Phân loại CSDL

b)

Sửa CSDL

c)

Sao chép CSDL

d)

Truy vấn CSDL

56.

bản chất khác thác một CSDL là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu đã lưu giữ trong đó và hiện thị kết quả theo khuôn dạng thuận lợi cho người khai thác.

b)

Tìm kiếm dữ liệu đã sao chép trong đó và hiện thị kết quả theo khuôn dạng thuận lợi cho người khác

c)

Tìm kiếm dữ liệu đã sao chép trong đó và hiện thị kết quả theo khuôn dạng khó khắn cho người khác

d)

Tìm kiếm dữ liệu đã lưu giữ trong đó và hiện thị kết quả theo khuôn dạng khó khăn cho người khác

57.

Để máy tính có thể hiểu và thực thi được yêu cầu của người dùng, truy vấn phải được viết theo quy tắc nào?

a)

Quy tắc của hệ quản trị CSDL

b)

Quy tắc của hệ điều hành CSDL

c)

Quy tắc của hệ hoạt động CSDL

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

58.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Mỗi hệ quản trị CSDL có …truy vấn của nó.

a)

Tiếng nói

b)

Ngôn ngữ

c)

Thông tin

59.

ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất và nổi tiếng nhất là?

a)

QSL

b)

LSQ

c)

SLQ

d)

SQL

60.

Ý nghía của SELECT?

a)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)

Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

61.

ý nghĩa của FROM?

a)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

c)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

62.

Ý nghĩa của WHERE?

a)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)

Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

63.

Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vò các bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau gì?

a)

FROM

b)

WHERE

c)

SELECT

64.

Các bản ghi thỏa mãn điều kiện tìm kiếm đừng sau gì ?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

65.

Kết quả câu truy vấn là những bản ghi đã được lựa chọn và chỉ giá trị của những trường có tên đứng sau gì?

a)

FROM

b)

WHERE

c)

SELECT

66.

Nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu gì để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?

a)

{ }

b)

( )

c)

[ ]

d)

“ ”

67.

Access là một hệ quản trị truy vấn bằng những ngôn ngữ nào?

a)

SQL và QBE

b)

SQL

c)

QBE

d)

iatia