wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Khối 10

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt bắt đầu định hình trong giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV.

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.

2.

Văn minh Đại Việt đã phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV.

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX.

3.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV - XVII trải qua các triều đại nào?

a)

Lê sơ, Mạc, Lê Trung Hưng.

b)

Ngô, Lê, Trần.

c)

Lý, Trần, Hồ.

d)

Lê Trung Hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

4.

Công trình nào sau đây là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục?

a)

Di tích thành nhà Hồ.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Văn Miếu - Quốc Tự Giám.

d)

Chùa Một Cột.

5.

Hoàng thành Thăng Long có vai trò gì trong tiến trình phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Là một trung tâm kinh tế - hành chính lớn của đất nước.

b)

Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Bảo vệ đất nước trước các thế lực ngoại xâm.

d)

Kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

6.

Vì sao từ thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt từng bước rơi vào khủng hoảng?

a)

Do triều đình không chăm lo cho đời sống nhân dân.

b)

Do Đại Việt bị nhà Thanh xâm lược.

c)

Do thiên tai, nhân dân gặp nhiều khó khăn.

d)

Do các nước phương Tây âm mưu xâm lược nước ta.

7.

Việc một số thương nhân và giáo sĩ phương Tây vào Đại Việt thế kỉ XVI đã bắt đầu cho thời kỳ

a)

văn hoá Đại Việt dần suy yếu.

b)

các nước phương Tây bắt đầu xâm lược Đại Việt.

c)

kinh tế Đại Việt phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)
8.

Ng Tây vào Đại Việt thế kỉ XVI đã bắt đầu cho thời kỳ

a)

văn hoá Đại Việt dần suy yếu.

b)

các nước phương Tây bắt đầu xâm lược Đại Việt.

c)

kinh tế Đại Việt phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

một số yếu tố văn hoá phương Tây từng bước du nhập vào Đại Việt.

9.

Vì sao thời Lê sơ Nho giáo giữ vị trí thế độc tôn?

a)

Vì Phật giáo và Đạo giáo không còn được nhân dân coi trọng.

b)

Vì Nho giáo được nhân dân sùng bái.

c)

Vì các vị Vua thời Lê sơ rất sùng đạo Nho.

d)

Vì nước ta không còn phù hợp với Phật giáo và Nho giáo.

10.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về "Tam giáo đồng nguyên" thời Lý, Trần?

a)

Là sự hòa hợp của ba tôn giáo lớn là Phật giáo, Đạo giáo và Nho giáo.

b)

Là biểu tượng của tinh thần đoàn kết, hòa hợp trong xã hội Việt Nam.

c)

Thời Lý, Trần chỉ có ba tôn giáo tồn tại và phát triển ngang nhau.

d)

Một biểu hiện đặc sắc, phản ánh sự linh hoạt, dung hòa của các tư tưởng lớn trong xã hội và văn hóa thời đại này.

11.

Đâu là nhận định đúng về Hoàng thành Thăng Long?

a)

Là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt.

b)

Là kinh đô của nước ta từ thời các Vua Hùng.

c)

Là quần thể kiến trúc đồ sộ, được các triều đại phong kiến phương Bắc xây dựng.

d)

Thể hiện sự phát triển về tinh thần dân tộc của nhân dân.

12.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

13.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

14.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

15.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

16.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

17.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

18.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Lê sơ?

a)

Là bộ máy nhà nước đầu tiên theo mô hình quân chủ chuyên chế.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Quyền lực của vua còn bị hạn chế do có nhiều chức quan trung gian.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

19.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

20.

Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của luật pháp đối với sự phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Là hệ thống quy định các chuẩn mực về hành vi ứng xử của con người.

b)

Ổn định trật tự xã hội và an ninh quốc gia.

21.

Ng khi nói về vai trò của luật pháp đối với sự phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Là hệ thống quy định các chuẩn mực về hành vi ứng xử của con người.

b)

Ổn định trật tự xã hội và an ninh quốc gia, phát triển kinh tế, văn hoá.

c)

Nó góp phần xây dựng một nhà nước Đại Việt văn minh và thịnh vượng.

d)

Góp phần quan trọng trong các cuộc kháng chiến bảo vệ độc lập.

22.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

23.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn.

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

24.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

25.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Khmer thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

26.

Ngữ hệ được xác định bởi những đặc điểm nào?

a)

Giống nhau về ngữ pháp, hệ thống từ vị cơ bản, âm vị, và thanh điệu.

b)

Giống nhau về khu vực, địa bàn sinh sống.

c)

Giống nhau về văn hoá, phong tục, tập quán.

d)

Giống nhau về các đặc điểm sinh học di truyền từ các thế hệ trước.

27.

Người Kinh thuộc ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Ngữ hệ Nam Á - nhóm ngôn ngữ Môn - Khmer.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo - nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á - nhóm ngôn ngữ Việt - Mường.

d)

Ngữ hệ Mông - Dao - nhóm ngôn ngữ Mông, Dao.

28.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Các sườn.

29.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Các sườn núi ở Tây Nguyên.

30.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

31.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

32.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Khơ-me.

b)

Người Kinh.

c)

Người Chăm.

d)

Người Mường.

33.

Đâu thường là nơi trao đổi, buôn bán, giao lưu văn hoá của đồng bào dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Chợ làng, chợ huyện..

b)

Chợ nổi trên sông.

c)

Chợ phiên.

d)

Chợ đầu mối.

34.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

35.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa.

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả.

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản.

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả.

36.

Trang phục truyền thống của các dân tộc thiểu số được đặc trưng bởi

a)

kiểu dáng đơn giản.

b)

hoa văn, chất liệu, màu sắc riêng.

c)

sự đơn giản, màu chủ đạo là trắng, đen.

d)

sự

37.

Trang phục truyền thống của các dân tộc thiểu số được đặc trưng bởi

a)

kiểu dáng đơn giản.

b)

hoa văn, chất liệu, màu sắc riêng.

c)

sự đơn giản, màu chủ đạo là trắng, đen.

d)

sự hiện đại và cách tân phù hợp với sự phát triển.

38.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức) và phần hội (trò chơi dân gian).

40.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ ông Thần tài - Thổ địa.

d)

Thờ Phật, thờ Thánh.

41.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời kì Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngư.

43.

g nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

44.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

45.

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc được phát huy như thế nào trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1954 - 1975)?

a)

Đoàn kết trong nội bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Qua các hình thức mặt trận phù hợp với từng thời kỳ.

c)

Qua các chính sách ràng buộc hôn nhân với các tù trưởng miền núi.

d)

Qua tổ chức Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

46.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

47.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

48.

Vai trò của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo vệ và giành lại độc lập dân tộc là gì?

a)

Góp phần hình thành nên nhà nước đầu tiên là Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Là yếu tố quan trọng duy nhất quyết định mọi thắng lợi.

c)

Là nguyên nhân khách quan góp phần vào sự thắng lợi.

d)

Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi.

49.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.

50.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

51.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Tập hợp mọi lực lượng dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

52.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

53.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ

54.

o đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

55.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hội.

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

56.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của Việt Nam.

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế.

c)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở đổi mới toàn diện đất nước.

d)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến trình hội nhập khu vực và thế giới

57.

Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

58.

Đoạn tư liệu trên đề cập đến việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc để cầu cho mưa thuận gió hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

. Đàn Xã Tắc là một công trình kiến trúc tôn giáo tiêu biểu của văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhà nước phong kiến thường có ít chính sách quan tâm phát triển nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đàn Xã Tắc là biểu hiện tầm quan trọng của nông nghiệp đến sự phát triển của văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đoạn tư liệu đề cập về tầm quan trọng của độc lập, tự chủ đối với văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tất cả các triều đại phong kiến Việt Nam đều có công chống giặc ngoại xâm, bảo vệ và củng cố vững chắc nền độc lập dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Có nhiều nhân tố thúc đẩy văn minh Đại Việt có bước phát triển rực rỡ và toàn diện, trong đó độc lập, tự chủ là một nhân tố quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chỉ khi được độc lập về chính trị, cư dân Đại Việt mới có ý thức độc lập về văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đoạn tư liệu trên đề cập đến ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Văn minh Đại Việt góp phần định hình bản lĩnh, bản sắc văn hoá của người Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Sự phát triển trên nhiều lĩnh vực kết hợp với sự hỗ trợ từ bên ngoài góp phần bảo vệ sự tồn vong của nền văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Văn minh Đại Việt vai trò quyết định đến thành công của Việt Nam trong quá trình hội nhập và phát triển hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các dân tộc Việt Nam thường đón năm mới vào mùa xuân.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lễ hội là biểu hiện của những giá trị văn hóa tâm linh.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đoạn tư liệu đề cập đến lễ hội lớn nhất trong năm của các dân tộc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tết Nguyên đán là lễ lớn nhất trong năm của tất cả các dân tộc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Văn hóa Đại Việt thời kì Lý – Trần – Hồ mang đậm tính dân tộc và tính dân gian.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tam giáo đồng nguyên” là đặc điểm nổi bật trong đời sống tôn giáo thời Lý – Trần.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Văn hóa Lý – Trần – Hồ phát triển thịnh đạt hoàn toàn dựa trên cơ sở khôi phục lại những yếu tố văn hóa truyền thống trước kia.

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Dưới thời kì Lý – Trần – Hồ, văn hóa dân gian và văn hóa cung đình có sự hòa hợp với nhau, nhưng văn hóa dân gian vẫn chiếm ưu thế nổi bật.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đoạn tư liệu đề cập đến chính sách đoàn kết toàn dân tộc của đất nước

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Các thế lực thù địch, phản động sẽ không thể chia rẽ, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mặt trận Việt Minh là nồng cốt trong việc giữ gìn, bảo vệ khối đại đoàn kết toàn dân tộc hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát huy khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng, đây là một trong những giải pháp then chốt đưa đất nước bước vào kỷ nguyên mới.

a)

Đúng

b)

Sai