wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT

Total questions: 90

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu trong marketing là?

a)

.Quá trình quyết định của khách hàng khi chọn sản phấm

b)

.Hành động mua sắm của khách hàng

c)

.Mong muốn cụ thể của khách hàng đối với một sản phẩm hay dịch vụ

d)

.Cảm giác thiếu thốn của một người mà họ muốn được thỏa mãn

2.

Xác định nội dung diễn giải đúng nhất về nhu cầu?

a)

.Mong muốn cụ thể của con người được thỏa mãn bởi sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

.Sự cần thiết của các doanh nghiệp để đạt được lợi nhuận cao nhất

c)

.Sự khao khát của con người muốn sở hữu các sản phẩm hoặc dịch vụ sang trọng

d)

.Không câu nào đúng

3.

Xác định ví dụ thể hiện một nhu cầu cơ bản?

a)

.Sự muốn có một chiếc xe hơi sang trọng

b)

.Mong muốn có một chiếc điện thoại mới

c)

.Khao khát có một kỳ nghỉ ở nước ngoài

d)

.Sự cần thiết của thức ăn và nước uống

4.

Tại sao yếu tố "Giá" lại quan trọng trong Marketing mix?

a)

.Vì giá ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

.Vì giá ảnh hưởng đến khả năng phân phối sản phẩm

c)

.Vì giá ảnh hưởng đến mức độ nhận diện của sản phẩm

d)

.Vì giá ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ khách hàng

5.

Công ty ABC vừa ra mắt một sản phẩm mới và đang tìm cách xây dựng môi quan hệ lâu dài với khách hàng. giám đốc marketing nhấn mạnh rằng mục tiêu chính của marketing là tạo ra và duy trì mối quan hệ bền vững với khách hàng.

Hỏi: Marketing hướng tới điều gì trong mối quan hệ với khách hàng?

a)

.Xây dựng và duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng

b)

.Bán hàng một lần

c)

.Cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất

d)

.Quảng cáo sản phẩm thường xuyên

6.

Lựa chọn đáp án sai về vai trò của marketing?

a)

.Xác định và phục vụ thị trường mục tiêu

b)

.Tăng cường doanh số và lợi nhuận

c)

.Xây dựng và duy trì thương hiệu

d)

.Chọn được nhà cung ứng tốt cho doanh nghiệp

7.

Hãy xác định đâu không phải là vai trò của Marketing?

a)

.Thấu hiểu và thỏa mãn nhu cầu Khách hàng

b)

.Xây dựng đội ngũ nhân viên làm việc hiệu quả

c)

.Xác định và phục vụ thị trường mục tiêu

d)

.Xây dựng và duy trì Thương hiệu

8.

Marketing có vai trò xây dựng đội ngũ nhân viên làm việc hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Marketing giúp thấu hiểu và thỏa mãn nhu cầu khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Marketing là cầu nối trung gian giữa hoạt động của doanh nghiệp và thị trường, đảm bảo cho hoạt động của doanh nghiệp hướng đên thị trường, lây thị trường làm mục tiêu kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Marketing giúp xác định thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chức năng cơ bản của Marketing là?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

.Nghiên cứu thị trường

c)

.Định giá sản phẩm

d)

.Phát triển sản phẩm

13.

Một công ty gửi email cảm ơn và ưu đãi đặc biệt đến khách hàng cũ dựa trên lịch sử mua sắm. Xác định hoạt động này thuộc lĩnh vực nào?

a)

.Xây dựng thương hiệu

b)

.Định giá sản phẩm

c)

.Quảng cáo và xúc tiến bán hàng

d)

.Dịch vụ khách hàng và CRM

14.

"Sản phẩm" trong marketing được hiểu rộng ra bao gồm?

(Chọn 2 đáp án)

a)

.Trải nghiệm hoặc lợi ích cung cấp giá trị cho khách hàng

b)

.Dịch vụ đi kèm theo quá trình mua bán

c)

.Hàng hóa hữu hình đế bán

d)

.Các công cụ truyền thông

15.

Một doanh nghiệp muốn tiếp cận khách hàng băng việc bán hàng trực tiếp để tăng hiệu quả kinh doanh. Đây là sự thay đổi của yếu tố Truyền thông trong Marketing mix

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Một nhà sản xuất thực phẩm muốn phát triển một dòng sản phẩm hữu cơ để đáp ứng xu hướng tiêu dùng hiện đại. Đây là sự thay đổi của Giá trong Marketing mix

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Một công ty công nghệ muốn giới thiệu một sản phẩm mới và quyết định tổ chức một sự kiện ra mắt sản phẩm hoành tráng và thực hiện các chiến dịch quảng cáo rầm rộ. Đây là sự thay đổi của Xúc tiến trong Marketing mix

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Một doanh nghiệp quyết định giảm giá bán để cạnh tranh với các đối thủ lớn. Đây là việc điều chỉnh yếu tố sản phẩm trong Marketing mix

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Theo Maslow, nhu cầu cơ bản nhất của con người là gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

.Nhu cầu tự thể hiện

c)

.Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu xã hội

20.

Việc tổ chức sự kiện ra mắt hoành tráng và quảng cáo rầm rộ là thuộc yếu tố nào trong marketing mix? (chọn 2 đáp án)

a)

Xúc tiến

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ hậu mãi

d)

Phân phối

21.

Vai trò của marketing được thể hiện ở nội dung nào sau đây

a)

.Thấu hiểu và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

.Xây dựng và duy trì thương hiệu

c)

.Tăng cường doanh số và lợi nhuận

d)

Tất cả đáp án đều đúng

22.

Lựa chọn đáp án đúng về vai trò của MKT

a)

.Xây dựng đội ngũ nhân viên làm việc hiệu quả

b)

.Xác định và phục vụ thị trường mục tiêu

c)

.Lựa chọn nhà cung ứng tốt cho doanh nghiệp

d)

.Tạo ra quy trình sản xuất có hiệu quả

23.

Ví dụ nào sau đây thể hiện nhu cầu cơ bản của con người ( 2 đáp án )

a)

Sự cần thiết của thức ăn và nước uống

b)

.Nhu cầu có nơi cư trú an toàn

c)

.Khao khát có kỳ nghỉ ở nước ngoài

d)

.Mong muốn có điện thoại mới

24.

Một sản phẩm nào đó có thể thỏa mãn nhu cầu cơ bản của khách hàng nhưng không nhất thiết phải đáp ứng nhu cầu cao hơn. Ví dụ nào sau đây mô tả điều này

a)

Một đôi giày thời trang

b)

Một bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng

c)

Một chiếc smartphone cao cấp với nhiều tính năng mới

d)

Một chuyến du lịch sang trọng

25.

Phát triển sản phẩm

a)

Một trung tâm chăm sóc khách hàng gọi điện hỏi thăm khách sau khi mua hàng và gửi email khuyến mãi cá nhân hóa theo lịch sử mua

b)

Một công ty điện tử bổ sung tính năng chống nước cho dòng điện thoại mới dựa trên phản hồi từ khách hàng

c)

Một thương hiệu mỹ phẩm tung chương trình giảm giá 50% trong dịp lễ và chạy quảng cáo trên mạng xã hội để tăng doanh số

d)

Một công ty khảo sát ý kiến người tiêu dùng về thói quen sử dụng sản phẩm và phân tích đối thủ cạnh tranh để đưa ra chiến lược phù hợp.

26.

Doanh nghiệp muốn tiếp cận khách hàng ở nông thôn nên điều chỉnh những yếu tố đầu tiên nào?

(Chọn 2 đáp án)

a)

Xúc tiến

b)

Phân phối

c)

Giá

d)

Sản phẩm

27.

Quảng cáo và xúc tiến bán hàng

a)

Một trung tâm chăm sóc khách hàng gọi điện hỏi thăm khách sau khi mua hàng và gửi email khuyến mãi cá nhân hóa theo lịch sử mua.

b)

Một công ty điện tử bổ sung tính năng chống nước cho dòng điện thoại mới dựa trên phản hồi từ khách hàng

c)

Một thương hiệu mỹ phẩm tung chương trình giảm giá 50% trong dịp lễ và chạy quảng cáo trên mạng xã hội để tăng doanh số

d)

Một công ty khảo sát ý kiến người tiêu dùng về thói quen sử dụng sản phẩm và phân tích đối thủ cạnh tranh để đưa ra chiến lược phù hợp.

28.

Nghiên cứu thị trường

a)

Một công ty khảo sát ý kiến người tiêu dùng về thói quen sử dụng sản phẩm và phân tích đối thủ cạnh tranh để đưa ra chiến lược phù hợp.

b)

Một trung tâm chăm sóc khách hàng gọi điện hỏi thăm khách sau khi mua hàng và gửi email khuyến mãi cá nhân hóa theo lịch sử mua.

c)

Một công ty điện tử bổ sung tính năng chống nước ch dòng điện thoại mới dựa trên phản hồi từ khách hàng

d)

Một thương hiệu mỹ phẩm tung chương trình giảm giá 50% trong dịp lễ và chạy quảng cáo trên mạng xã hội để tăng doanh số.

29.

Nhu cầu nào sau đây không thuộc về nhu cầu cơ bản của khách hàng trong mô hình Maslow?

a)

Nhu cầu được tôn trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tài chính

d)

Nhu cầu tự thể hiện

30.

Chức năng quản lý kênh phân phối là quản lý các kênh phân phối để sản phẩm đến tay khách hàng một cách nhanh chóng, kịp thời

a)

Đúng

b)

Sai

31.

"....là các hoạt động tạo ra và cải tiến sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên nhu cầu của khách hàng”. Đây là lý giải về chức năng nào của Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Quảng cáo và xúc tiến bán hàng

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Xây dựng và quản lí thương hiệu

32.

Chức năng xây dựng và quản lý thương hiệu là việc cung cấp hỗ trợ khách hàng và duy tri mối

quan hệ lâu dài với khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chức năng nghiên ciu thị truông là việc thu thập. phán tich và giải thích dữ ieu vé thí truoing khách hàng. và đối thủ cạnh tranh

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chức năng đánh giá hiệu quá là hoạt động đánh giá hiệu quá của hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một nhà sản xuất thực phẩm muốn phát triển một dòng sản phẩm hữu cơ để đáp ứng xu hướng tiêu dùng hiện đại. Đây là sự thay đổi của Giá trong Marketing mix

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lựa chọn đáp án sai về vai trò của marketing?

(Chọn 2 đáp án)

a)

Chọn được nhà cung ứng tốt cho doanh nghiệp

b)

Xác định và phục vụ thị trường mục tiêu

c)

Tạo ra quy trình sản xuất có hiệu quả

d)

Xây dựng và duy trì thương hiệu

37.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về chức năng cơ bản của Marketing?

(Chọn 2 đáp án)

a)

Quản lí nhân sự

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Quản lí tài chính

d)

Định giá sản phẩm

38.

Đâu là các thành tố “4P” trong Marketing mix?

(Chọn 2 đáp án)

a)

Giá cả

b)

Sản phẩm

c)

Thị trường

d)

Khách hàng

39.

Chức năng nghiên cứu thị trường là việc thu thập, phân tích và giái thích dữ liệu vê thị trường, khách hàng, và đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chức năng xây dựng và quản lý thương hiệu là việc cung cấp hỗ trợ khách hàng và duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chức năng đánh giá hiệu quả là hoạt động đánh giá hiệu quả của hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chức năng quản lý kênh phân phối là quản lý các kênh phân phối để sản phẩm đến tay khách hàng một cách nhanh chóng, kịp thời

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quản lí sản phẩm

a)

Marketing xác định các kênh phân phối hiệu quả

b)

Marketing khuyến khích hoạt động thông qua việc thúc đẩy nghiên cứu và phát triển

c)

Marketing thông qua việc nghiên cứu thị trường và phân tích phản hồi khách hàng

d)

Marketing trực tiếp ảnh hưởng đến doanh số bán hàng thông qua các chiến dịch quảng cáo và khuyến mãi hấp dân

44.

Thúc đẩy đổi mới sáng tạo

a)

Marketing trực tiếp ảnh hưởng đến doanh số bán hàng thông qua các chiến dịch quảng cáo và khuyến mãi hấp dân

b)

Marketing thông qua việc nghiên cứu thị trường và phân tích phản hồi khách hàng

c)

Marketing xác định các kênh phân phối hiệu quả

d)

Marketing khuyến khích hoạt động thông qua việc thúc đấy nghiên cứu và phát triển

45.

Nhu cầu tôn trọng

a)

Một cá nhân mong muốn được công nhận trong công việc, được khen thưởng và đánh giá cao bởi đồng nghiệp

b)

Một người mua bảo hiểm, lắp hệ thống an ninh hoặc chọn công việc ổn định để bảo vệ bản thân và gia đinh khôi rủi ro.

c)

Một người tham gia vào hoạt động nghệ thuật, sáng tạo nội dung hoặc theo đuổi đam mê cá nhân để khẳng định bản thân

46.

Nhu cầu an toàn

a)

Một cá nhân mong muốn được công nhận trong công việc, được khen thưởng và đánh giá cao bởi đồng nghiệp

b)

Một người mua bảo hiểm, lắp hệ thống an ninh hoặc chọn công việc ổn định để bảo vệ bản thân và gia đinh khôi rủi ro.

c)

Một người tham gia vào hoạt động nghệ thuật, sáng tạo nộp dung hoặc theo đuổi đam mê cá nhân để khẳng định bản thân

47.

Nhu cầu tự thể hiện

a)

Một cá nhân mong muốn được công nhận trong công việc, được khen thưởng và đánh giá cao bởi đồng nghiệp.

b)

Một người tham gia vào hoạt động nghệ thuật, sáng tạo nộp dung hoặc theo đuổi đam mê cá nhân để khẳng định bản thân

c)

Một người mua bảo hiểm, lắp hệ thống an ninh hoặc chọn công việc ổn định để bảo vệ bản thân và gia đinh khôi rủi ro

48.

Nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

Là nhu cầu tự nhiên và phù hợp tài chính của khách

b)

Lợi ích mà sản phẩm mang lại khi tiêu dùng

c)

Là trạng thái cảm giác thiếu thốn của một người mà họ muốn tha mãn

49.

Nhu cầu

a)

Lợi ích mà sản phẩm mang lại khi tiêu dùng

b)

Là trạng thái cảm giác thiếu thốn của một người mà họ muốn thỏa mãn

c)

Là nhu cầu tự nhiên và phù hợp tài chính của khách

50.

Giá trị

a)

Là trạng thái cảm giác thiếu thốn của một người mà họ muốn thỏa mãn

b)

Là nhu cầu tự nhiên và phù hợp tài chính của khách

c)

Lợi ích mà sản phẩm mang lại khi tiêu dùng

51.

Môi trường marketing bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

.

b)

.Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

52.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nội bộ doanh nghiệp

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

.

53.

Xác định ảnh hưởng của nhà cung cấp trong trường hợp

"Doanh nghiệp của bạn chỉ có một nhà cung cấp cung ứng đầu vào cho hoạt động sản xuất kinh doanh"?

a)

Sức ảnh hưởng của nhà cung cấp lớn

b)

.

54.

Công chúng trực tiếp luôn ủng hộ quyết định kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Sai

b)

.

55.

Kết quả phân tích đối thủ cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác định số lượng đối thủ trên thị trường

a)

Đúng

b)

.

56.

Trung gian marketing bao gồm các tố chức tín dụng

a)

Sai

b)

.

57.

Sức ảnh hưởng của nhà cung cấp trong trường hợp

"Doanh nghiệp của bạn chỉ có nhiều nhà cung cấp cung ứng đầu vào cho hoạt động sản xuất kinh doanh" là nhỏ

a)

.

b)

Đúng

58.

Nhân khẩu học nghiên cứu đến vấn đề nào?

a)

.

b)

.Vấn đề dân cư và sự phân bố dân cư

59.

Xác định yếu tố làm tăng nhu cầu xây nhà cửa, sắm đồ đạc gia đình, nhu câu thuê nhà bình dân...?

a)

.

b)

.Yếu tố quá trình đô thị hóa và phân bổ lại dân cư

60.

Xác định yếu tố giúp các nhà quản trị Marketing xác định các đoạn thị trường đặc thù để khai thác nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh?

a)

.

b)

.Yếu tố các nhánh văn hóa

61.

Yếu tố Marketing nào tác động mạnh đến hành vi ứng xử, tiêu dùng hàng hóa của con người?

a)

.

b)

.Những giá trị văn hóa truyền thống

62.

Một công ty sản xuất đồ chơi muốn tăng doanh số bán hàng trong mùa lễ hội. Công ty nên nhằm vào nhóm nhân khẩu học nào và sử dụng chiến lược gì?

a)

.Nhóm cha mẹ có con nhỏ, sử dụng quảng cáo trên truyền hình và các trang web dành cho gia đình

b)

.

63.

Trong quá trình phân tích môi trường marketing, doanh nghiệp cần nhận diện các yếu tố có ảnh hưởng khác nhau.

Yếu tố nào sau đây thường gắn liền với hoạt động cụ thể của doanh nghiệp và tác động trực tiếp đến khả năng phục vụ khách hàng mục tiêu?

(Chọn 2 đáp án)

a)

.Nhà cung cấp nguyên vật liệu

b)

.Các trung gian marketing

64.

Vận dụng kiên thức vê môi trường vi mô, hãy lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau?

(Chọn 2 đáp án)

a)

.Sản phẩm thay thế của thịt là cá

b)

.Sản phẩm thay thế của cơm là phở

65.

Phân tích khách hàng cho thấy doanh nghiệp bạn hiện nay phần lớn số lượng hàng hóa sản xuất bán cho một số khách hàng là chủ yếu. Hãy lựa chọn Kế hoạch tiếp theo của doanh nghiệp?

(Chọn 2 đáp án)

a)

.Mở rng thị trường

b)

.Tìm kiếm khách hàng tiềm năng

66.

Môi trường marketing vi mô bao gôm?

(Chọn 2 đáp án)

a)

.Yếu tố bên trong doanh nghiệp

b)

.Khách hàng, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, các trung gian marketing, công chúng trực tiếp

67.

Nhân khấu học

a)

.Quy mô, cơ cấu tuổi tác

b)

Qy mô gđ

c)

tỷ lệ thất nghiệp

68.

Văn hoá XH

a)

chính sách của nhà nước

b)

giá trị vh truyền thống

c)

các nhánh vh

69.

môi trg cs pháp luật

a)

quy định về bảo vệ MT

b)

cs của NN

c)

cs thuế

70.

MT tự nhiên, công nghệ

a)

ô nhiễm MT

b)

tỷ lệ thất nghiệp

c)

xu hướng hội tụ CN

71.

Một Công ty thời trang được nghiên cứu có điểm mạnh là khả năng tài chính tốt, nhân viên mới, tay nghề còn non trẻ. Kết quả này được xác định qua phân tích yếu tố nào?

a)

.

b)

.Môi trường nội bộ

72.

Một công ty thời trang nhận thấy rằng các nhà cung cấp chính của họ đang tăng giá nguyên liệu. Công ty này nên làm gì để duy trì lợi nhuận mà không làm mất lòng khách hàng?

a)

.Tìm kiếm các nhà cung cấp mới với giá cạnh tranh hơn

b)

.

73.

Các nhà đầu tư nước ngoài khi tiến hành đầu tư cân quan tâm nhiều nhất đến yếu tố?

a)

yếu tố mt chính trị

b)

.

74.

Tỷ lệ thất nghiệp cao gợi ý cho việc xây dựng chiến lược marketing tập trung vào các chương trình khuyến mãi

a)

Đúng

b)

.

75.

Lãi suất cao làm tăng sức mua của người dân, ảnh hưởng gián tiếp tới chiến lược marketing

a)

.

b)

Sai

76.

Khi nền kinh tế phát triển mạnh tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện các chiến lược marketing

a)

Đúng

b)

.

77.

Lạm phát cao là điều kiện thuận lợi để mở rộng các chiến lược marketing

a)

.

b)

Sai

78.

Môi trường marketing vĩ mô

a)

Sự đổi mới cn

b)

nhân khẩu học

c)

tình hình kt

79.

Môi trường marketing vi mô

a)

nhà cung cấp

b)

chi phí sx

c)

đối thủ cạnh tranh

80.

Giá trị văn hóa truyền thống

a)

.Là những chuẩn mực và niềm tin bền vững, khó thay đổi X tác động mạnh đến hành vi tiêu dùng

b)

.

81.

Các nhánh văn hóa

a)

.

b)

.Là các nhóm dân cư với sắc thái văn hóa đặc trưng, như X nhóm tôn giáo, dân tộc, thanh niên, giúp doanh nghiệp xác định đoạn thị trường đạc thù.

82.

Gia trị vàn hoa thứ phát

a)

.Là những xu hướng văn hóa mới, dễ thay đổi, có thể tạo ra các khuynh hướng tiêu dùng mới và cơ hội kinh doanh mới

b)

.

83.

Các yếu tố thuộc môi trường marketing vi mô là?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nhà cung ứng

c)

khách hàng

d)

đối thủ cạnh tranh

84.

Một Công ty thời trang được nghiên cứu có điểm mạnh là khả năng tài chính tốt, nhân viên mới, tay nghề còn non trẻ. Kết quả này được xác định qua phân tích yếu tố nào?

a)

môi trường nhân khẩu học

b)

môi trường nội bộ

c)

môi trường bên ngoài

d)

môi trường kte

85.

Nghiên cứu "Quy mô, cơ cấu tuổi tác" thuộc yếu tố của môi trường nào?

a)

yếu tố môi trường nhân khẩu học

b)

yếu tố môi trường tự nhiên

c)

yếu tố môi trường chính trị

d)

yếu tố môi trường văn hoá

86.

Tại sao nói Công nghệ là vũ khí cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

.Công nghệ mới sẽ tạo ra các sản phẩm mới cạnh tranh với sản phẩm hiện tại

b)

.Công nghệ mới giúp giảm chi phí sản xuất

c)

.Công nghệ mới cần nhiều vốn đầu tư hơn

d)

.Công nghệ mới giúp sản xuất và bán được nhiều sản phẩm hơn

87.

Công nghệ là một vũ khí cạnh tranh

a)

Đúng

b)

.

88.

Tỷ lệ thất nghiệp cao nh hưởng tiêu cực đến chiến lược marketing

a)

Đúng

b)

.

89.

Các luật và quy định về bảo vệ môi trường không ảnh hưởng đến sản phẩm và cách thức marketing của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Môi trường kinh tế cũng tác động đến xu hướng tiêu dùng và hành vi mua sắm của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai