wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nhật Bản

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

3.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

4.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

7.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

8.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

10.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

11.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

12.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

13.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

14.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

15.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

16.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

17.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

18.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

19.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

20.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

21.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

22.

Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

23.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

24.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

25.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

26.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

27.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

28.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

29.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

30.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển quốc tế

31.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

32.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

33.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

34.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn

35.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới

36.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

37.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm.

39.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

d)

chất lượng cuộc sống của người dân rất cao.

40.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

b)

quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

c)

giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

d)

nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

41.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

42.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

43.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Trung Quốc, giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

44.

Câu 1. Cho thông tin sau: Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc có khí hậu lạnh.

c)

Miền Đông Trung Quốc không thuận lợi cho nông nghiệp.

d)

Miền Đông Trung Quốc không có đồng bằng.

45.

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng. Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực. Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn. Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

46.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

47.

Đô thị hóa ở Trung Quốc diễn ra với tốc độ nhanh, tỉ lệ dân thành thị là 61% năm 2020. Trung Quốc có nhiều thành phố quy mô dân số trên 10 triệu người. Công nghiệp hóa nông thôn đã làm thay đổi diện mạo các làng xã và mở rộng lối sống đô thị.

a)

Các đô thị trên 15 triệu dân của Trung Quốc là: Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh.

b)

Các đô thị lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở phía Tây.

c)

Mật độ dân số của trung Quốc cao ở phía Đông và thưa thưa thớt ở phía Tây.

d)

Phía đông của Trung Quốc có khí hậu gió mùa, nhiều đồng bằng lớn, tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nên thu hút đông dân cư.