wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tốt nghiệp số 1

Total questions: 37

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2  

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s2

d)

1s22s2 2p6 3s1

2.

Để bảo quản sodium, người ta phải ngâm trong .....

a)

nước.

b)

ancol etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

3.

Kim loại Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch

d)

Thủy luyện

4.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Fe

b)

Be, Mg, Ca, Ba

c)

Ba,Na, K, Ca

d)

K, Na, Ca, Zn

5.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

6.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Na2CO3 tác dụng được với axit

b)

NaHCO3 là muối trung hòa

c)

NaHCO3 bị phân huỷ ở nhiệt độ cao

d)

Na2CO3 là muối của axit yếu

7.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X    Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH    

c)

K2CO3

d)

HCl

8.

Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

Bề mặt kloại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

9.

Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?

a)

Au

b)

Na

c)

Ne

d)

Ag

10.

Tính base tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

a)

LiOH < KOH < NaOH

b)

LiOH < NaOH < KOH 

c)

NaOH < LiOH < KOH

d)

KOH < NaOH < LiOH

11.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da ?

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

13.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?          

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

14.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

15.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

HCl.  

b)

Na2SO4.      

c)

K2SO4

d)

KNO3.

16.

Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có độ tan nhỏ nhất ?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Na2CO

17.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Ba2+

e)

Al3+

18.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa loại ion nào sau đây?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

HCO3-

d)

CO32-

19.

Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3          

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2.

d)

NaHCO3

20.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

Mg(NO3)2

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

Mg(OH)2

21.

Chọn các kim loại có thể phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Ca

b)

Mg

c)

K

d)

Al

e)

Cs

22.

Chọn các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh.

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2

23.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

24.

Khi cháy, sodium cho ngọn lửa màu

a)

xanh

b)

tím

c)

vàng

d)

đỏ

25.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

26.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anode thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

27.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

28.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

29.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

Na2CO3 và Na3PO4.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

30.

Phức chất có thể là phân tử hoặc ion, trong đó nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết cho - nhận (liên kết phối trí).

Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất = số liên kết σ\sigma giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử.

Quan sát hình bên cạnh, hãy cho biết phức chất trên là phân tử hay ion? Nguyên tử trung tâm là gì? số phối tử là bao nhiêu?

a)

ion, Cr, 6.

b)

phân tử, Cr, 6.

c)

ion, OH2, 1.

d)

ion, Cr, 4.

31.

Số phối trí của nguyên tử trung tâm của các phức chất trong hình bên (theo thứ tự từ trái sang phải) lần lượt là

a)

2,4,6.

b)

2,2,2.

c)

2,6,4.

d)

4,6,2.

32.

[NiCl4]2- là phức chất có nguyên tử trung tâm là Ni và phối tử là Cl-. Hãy cho biết số oxi hóa của Ni trong phức chất trên?

a)

+2

b)

+6

c)

-2

d)

-6

33.

Biết phối tử NH3 là phân tử trung hòa, phối tử Cl- là ion mang điện tích 1-.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)5Cl]Cl2

a)

+3

b)

+2

c)

+5

d)

+6

34.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất Na2[PtCl6] là

a)

+4

b)

+6

c)

-4

d)

-2

35.

Cation Co3+ tạo nguyên tử trung tâm có số phối trí là 6. Công thức của phức chất tạo bởi 1 cation Co3+ với 2 anion Cl- và các phân tử NH3

a)

[Co(NH3)2Cl2]+

b)

[Co(NH3)4Cl2]+

c)

[Co(NH3)2Cl2]-

d)

[Co(NH3)4Cl2]-

36.

Liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết (a)  

37.

Số phối trí của Ni2+

(a)