wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở sinh vật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển.

d)

cảm ứng.

2.

Cảm ứng ở động vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

3.

Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là

a)

đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

là đặc điểm thích ứng của sinh vật khi môi trường không biến đổi

c)

giúp sinh vật sinh sản nhanh

d)

động vật và thực vật tránh được kẻ thù

4.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

a)

hướng động và ứng động.

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

5.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường.

6.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

7.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

8.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương.

9.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

10.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

11.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.

12.

Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

13.

(1) chùy spnapse, (2) khe synapes, (3) màng trước, (4) màng sau synapes. Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

1 → 2 → 3 → 4.

b)

1 → 3 → 2 → 4.

c)

1 → 4 → 3 → 2.

d)

1 → 3 → 4 → 2.

14.

Cụm từ điền (1) và (2) lần lượt là

a)

1:lưới, 2-phản xạ.

b)

1:ống, 2-phản xạ.

c)

1:hạch, 2-dẫn truyền

d)

1. ống, 2-đáp ứng xung thần kinh.

15.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. 1. thị giác khởi đầu bằng cơ quan cảm giác là mắt tiếp nhận ánh sáng và truyền tín hiệu đến vùng thị giác ở vỏ não

  2. 2. tai có chức năng là tiếp nhận âm thanh và tham gia giữ tbang cho cơ thể

  3. 3. vị giác giúp đv lựa chọn thức ăn cũng như làm tăng hd tiêu hóa

  4. 4. hd của các cơ quan cảm giác được điều khiển bởi các vùng riêng biệt trên vỏ

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?

a)

Tập tính di cư.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

17.

Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?

a)

Tập tính xã hội.

b)

Tập tính sinh sản.

c)

Tập tính di cư.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

18.

Khi nói về nguyên nhân dẫn đến tập tính di cư ở động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. nguồn thức ăn khan hiếm

  1. 2. hdd sinh sản

  2. 3. hướng nước chảy

  3. 4. thời tiết khắc nghiệt

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Khi nói về ứng dụng những hiểu biết tập tính của động vật vào đời sống. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

21.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.

22.

Đặc điểm không đúng của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

23.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

24.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý

25.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.

c)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.

26.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thời gian sinh trưởng của sinh vật.

b)

Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

Thời gian tuổi già của sinh vật.

d)

Thời gian sống của một sinh vật.

27.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là

a)

thời gian sống của các cá thể trong loài.

b)

thời gian sống thức tế của các cá thể trong loài.

c)

thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

d)

thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi trường.

28.

Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?

a)

Lối sống.

b)

Thức ăn.

c)

Môi trường sống.

d)

Kiểu gene.

29.

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là

a)

Tuổi đời.

b)

Chu kỳ chết.

c)

Tuổi thọ.

d)

Vòng đời.

30.

"Quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng". Đây là quá trình?

a)

Phát triển.

b)

Biệt hóa.

c)

Phân hóa.

d)

Sinh trưởng.

31.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

phát triển.

b)

sinh sản.

c)

biệt hóa.

d)

sinh trưởng.

32.

Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được

a)

hình dạng và chức năng sinh lí.

b)

kích thước và khối lượng.

c)

hình dạng và kích thước.

d)

cấu trúc và chức năng.

33.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

34.

Ở cây một lá mầm, mô phân sinh gồm có

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.

35.

Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh.

36.

Sự hoa hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật đêm ngắn (thực vật ngày dài) gồm các loài cây nào sau đây?

a)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, củ cải đường và hành.

b)

Cà chua, cà tím, cà rốt, cúc và đậu tương.

c)

Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hướng dương.

d)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía.

37.

Câu 16 . Khi nói đến quá trình hình hạt phấn ở thực vật có hoa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tế bào mẹ (2n) trong bao phấn thực hiện giảm phân tạo thành 4 tế bào con (n). 4 tế bào (n) nguyên phân → 4 hạt phấn (thể giao tử đực).

II. Mỗi hạt phấn gồm 2 tế bào: tế bào bé là tế bào sinh sản, tế bào lớn là tế bào ống phấn.

III. Khi nỗi tế bào đơn bội (n) tạo ra qua giảm phân sẽ nguyên phân tạo hạt phấn, trong hạt phấn có 2 tế bào (tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản).

IV. Mỗi hạt phấn có 1 tinh tử (giao tử đực).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 24:: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là quá trình phát triển mà

a)

A ấu trùng có đặc điểm hình thái, cấu tạo rất khác với con trưởng thành

b)

B. ấu trùng có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành.

c)

C. ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.

d)

 D. ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.

39.

Câu 23:: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là

a)

A. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.

b)

B. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua giai đoạn nhộng để biến đổi thành con trưởng thành.

c)

C. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.

d)

D. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.

40.

Câu 22: Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái có đặc điểm

A. con non có cấu tạo khác con trưởng thành.

B. con non lột xác hoàn thiện cơ thể giống con trưởng thành.

C. con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành.

D. con non có cấu tạo giống con trưởng thành.

a)

A. con non có cấu tạo khác con trưởng thành.

b)

B. con non lột xác hoàn thiện cơ thể giống con trưởng thành.

c)

C. con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành.

d)

D. con non có cấu tạo giống con trưởng thành.