wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 12 CUỐI KỲ II-NĂM HỌC 2024-2025

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Môi trường sống của sinh vật là

a)

nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

là tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có thể ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.

2.

Câu 2. Nhân tố sinh thái là gì?

a)

Là những nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên đời sống của sinh vật.

b)

Là những nhân tố vô sinh của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

Là những nhân tố hữu sinh của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

d)

Là các mối quan hệ của sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

3.

Câu 3. Các loài thực vật thủy sinh có môi trường sống là

a)

Trên cạn

b)

Sinh vật

c)

Đất

d)

 Nước

4.

Câu 4. Môi trường sống của cây xanh là:

a)

Đất và không khí

b)

Đất và nước

c)

Không khí và nước

d)

Đất

5.

Câu 5. Da người có thể là môi trường sống của:

a)

Giun đũa kí sinh

b)

Chấy, rận, nấm

c)

Sâu

d)

Thực vật bậc thấp

6.

Câu 6. Nhịp sinh học là

a)

khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường.

b)

khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kì của môi trường.

c)

sự phản ứng một cách nhịp nhàng của sinh vật trước những thay đổi có tính chu kì của môi trường bên ngoài cũng như bên trong cơ thể sinh vật

d)

sự thay đổi theo chu kì của sinh vật trước môi trường.

7.

Câu 7. Quần thể là một tập hợp cá thể

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng sinh sản (hữu tính hoặc vô tính) tạo ra những thế hệ mới có thể sinh sản được.

8.

Câu 8. Vì sao quần thể là một cấp độ tổ chức sống?

a)

Vì quần thể vừa có những đặc điểm của các cấp độ tổ chức cao hơn, vừa có những đặc trưng cơ bản của quần thể mà các cấp độ tổ chức thấp hơn không có được. 

b)

Vì quần thể vừa có những đặc điểm của các cấp độ tổ chức cao hơn, vừa có những đặc trưng cơ bản khác.

c)

Vì quần thể vừa có những đặc điểm của các cấp độ tổ chức thấp hơn, vừa có những đặc trưng cơ bản khác.

d)

Vì quần thể vừa có những đặc điểm của các cấp độ tổ chức thấp hơn, vừa có những đặc trưng cơ bản của quần thể mà các cấp độ tổ chức thấp hơn không có được. 

9.

Câu 9. Giới hạn sinh thái là:

a)

Khoảng giá trị xác định của nhiều nhân tố sinh thái tác động qua lại lẫn nhau mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển được theo thời gian

b)

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái tác động qua lại lẫn nhau mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển được theo thời gian.

c)

Là khoảng không gian sinh thái ở đó chứa đựng tất cả các nhân tố sinh thái cùng tác động qua lại với nhau giúp cho sinh vật có thể tồn tại và phát triển qua thời gian.

d)

Là giá trị cực đại của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển qua thời gian

10.

Câu 10. Mật độ cá thể của quần thể là:

a)

số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.

b)

số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.

c)

khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.

d)

số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

11.

Câu 11. Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:

a)

khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.

b)

mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

c)

hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

d)

tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể.

12.

Câu 12. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của quần thể?

a)

Mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư, mức xuất cư.

b)

Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

c)

Mức sinh sản, mức tử vong, nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

d)

Mức nhập cư, mức xuất cư, nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

13.

Câu 13. Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác?

a)

Giới tính.

b)

Lứa tuổi.

c)

Mật độ.

d)

Pháp luật.

14.

Câu 15. Quần xã sinh vật là:

a)

Tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định, giữa chúng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường, tạo thành một cấu trúc tương đối ổn định, có khả năng tự điều chỉnh.

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài, cùng sống trong một không gian nhất định, giữa chúng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường, tạo thành một cấu trúc tương đối ổn định, có khả năng tự điều chỉnh.

c)

Tập hợp các quần thể của nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất qua mối quan hệ dinh dưỡng và nơi ở.

d)

Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên, cùng sống trong một không gian nhất định, giữa chúng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường, tạo thành một cấu trúc tương đối ổn định, có khả năng tự điều chỉnh.

15.

Câu 16. Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

a)

Có số cá thể cùng một loài.

b)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định.

c)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.

d)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.

16.

Câu 17. Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật là:

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

b)

Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

c)

Gồm các sinh vật trong cùng một loài

d)

Gồm các sinh vật khác loài

17.

Câu 18. Ý nào sau đây là không đúng khi nói về quần xã sinh vật?

a)

Quần xã sinh vật có cấu trúc động.

b)

Trong lòng mỗi quần xã thường xuyên xảy ra các mối quan hệ: hỗ trợ, đối địch.

c)

Cấu trúc thường gặp của quần xã sinh vật là kiểu phân tầng nằm ngang.

d)

Khi điều kiện môi trường thuận lợi thì quần xã có nhiều quần thể khác nhau cùng tồn tại.

18.

Câu 19. Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các quần xã thường khác nhau về số lượng loài trong sinh cảnh mà chúng cư trú

b)

Rừng cây ngập mặn vườn quốc gia Xuân Thủy, Nam Định là một quần xã.

c)

Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài sống trong một không gian xác định, ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

d)

Các loài sinh vật trong quần xã thường phân bố thành nhiều tầng theo chiều thẳng đứng hoặc tập trung ở những nơi thuận lợi theo mặt phẳng ngang.

19.

Câu 20. Vì sao nói: “Trong tự nhiên, quần thể sinh vật có xu hướng điều chỉnh số lượng cá thể của mình ở mức cân bằng”?

a)

Vì mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

b)

Vì mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể

c)

Vì mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể

d)

Vì mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng tới mức độ sinh sản và tử vong của cá thể

20.

Câu 1. Khi nói đến tăng trưởng của quần thể sinh vật, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi và tiềm năng sinh học của các cá thể cao.

b)

Mức độ sinh sản của quần thể sinh vật chỉ phụ thuộc vào thức ăn có trong môi trường

c)

Mức độ tử vong là số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian.

d)

Đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ J.

21.

Câu 2. Các nhận xét dưới đây về cấu trúc không gian của quần thể là đúng hay sai?

a)

Các tầng cây trong rừng mưa nhiệt đới thường phân thành 5 tầng.

b)

Trong tự nhiên, sự phân bố cá thể theo chiêu dọc thường ưu thế hơn so với chiều ngang.

c)

Sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của động vật

d)

Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung tại những nơi có điều kiện sống thuận lợi.

22.

Câu 3. Khi nói về ổ sinh thái, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Ổ sinh thái của một loài là "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

b)

Do nhu cầu về ánh sáng của các loài cây khác nhau dẫn đến hình thành các các ổ sinh thái về ánh sáng khác nhau.

c)

Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn

d)

Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây chắc chắn sẽ có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn

23.

Câu 4. Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Hiện tượng ăn thịt đồng loại luôn dẫn đến sự diệt vong của loài

b)

Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể thích nghi tốt hơn với môi trường

c)

Quan hệ cạnh tranh có thể xảy ra ở các quần thể thực vật

d)

Sự cạnh tranh trong quần thể chỉ xảy ra khi môi trường thiếu thức ăn

24.

Câu 5. Khi nói về độ đa dạng của quần xã, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng đễ bị thay đổi

b)

Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

c)

Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng đần

d)

Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh