wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Học 8

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cách nhận biết danh sách dấu đầu dòng là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn.

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Cách nhận biết danh sách có thứ tự là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn).

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Cả 3 đáp án trên.

4.

Điền vào chỗ (…). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều …… nâng cao để làm việc với hình ảnh và …..Sử dụng các chức năng nâng cao em có thể tạo được các sản phẩm có tính …….. phục vụ nhu cầu thực tế.

a)

công cụ / hình đồ họa / thẩm mĩ.

b)

hình đồ họa / thẩm mĩ / công cụ.

c)

công cụ / thẩm mĩ / hình đồ họa.

d)

thẩm mĩ / hình đồ họa / công cụ.

5.

Em hãy chọn MỘT phương án sai trong các phương án sau.

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

d)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự.

6.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau.

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xóa bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

7.

Câu lệnh của vẽ hình đồ họa bằng mẫu có sẵn như nào?

a)

Chọn Insert, nhấn nút lệnh Shapes; chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

b)

Chọn Insert, chọn mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

c)

Chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

d)

Chọn Draw, chọn Drawing Canvas.

8.

"Rotate Right ; Rotate Left ; Flip Vertical ; Flip Horizontal". Đây là các câu lệnh sử dụng với mục đích gì?

a)

Tạo hiệu ứng, thêm chữ vào hình vẽ.

b)

Định dạng nền, đường viền, nét vẽ của hình vẽ.

c)

Vẽ đồ họa bằng mẫu có sẵn.

d)

Thay đổi kích thước, xoay hình vẽ.

9.

Trong văn bản, tên gọi của đầu trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

10.

Trong văn bản, tên gọi của chân trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

11.

Đầu trang là phần nào của trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

d)

Phần bên trái văn bản

12.

Chân trang là phần nào của trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

d)

Phần bên trái văn bản

13.

Em hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau.

a)

Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang.

b)

Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.

c)

Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới.

d)

Không thể đưa hình ản

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đầu trang, chân trang có thể chứa chữ, hình ảnh, hình vẽ đồ họa và số trang (được đánh tự động).

b)

Nếu nhập nội dung chân trang, đầu trang, sau đó thực hiện chọn mẫu đầu trang, chân trang thì nội dung đã nhập sẽ mất.

c)

Nội dung đầu trang, chân trang chỉ xuất hiện tại trang được thực hiện thêm đầu trang, chân trang.

d)

Có thể tự thiết kế đầu trang, chân trang hoặc chọn mẫu có sẵn.

15.

Mục đích của đánh số trang, thêm nội dung đầu trang, chân trang là gì?

a)

Quản lí, kiểm soát tốt hơn khi tạo, sử dụng văn bản.

b)

Giúp văn bản chuyên nghiệp hơn, có tính thẩm mĩ hơn.

c)

Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

d)

Khiến văn bản trở nên cầu kì, rối mắt hơn.

16.

Em hãy tạo chèn tên của mình vào đầu trang ở góc bên phải.

a)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề trái.

b)

Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề giữa.

c)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.

d)

Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.

17.

Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì?

a)

Ngắn gọn.

b)

Chỉ nêu ý chính.

c)

Màu sắc hài hòa, cỡ chữ cân đối.

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Em hãy chọn phương án đúng.

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

19.

Phát biểu nào sau đây sai về sử dụng cỡ chữ trên trang chiếu.

a)

Cỡ chữ trên trang chiếu thường từ 20pt trở lên.

b)

Nên sử dụng cùng cỡ chữ cho tiêu đề và nội dung của bài trình chiếu.

c)

Sử dụng cỡ chữ thống nhất cho các mục cùng mức phân cấp, mức phân cấp tiếp theo có cỡ chữ nhỏ hơn mức phân cấp trước đó.

d)

Cùng một cỡ chữ nhưng với phông chữ khác nhau thì kích thước chữ không hoàn thành như nhau.

20.

Bản mẫu là gì?

a)

Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

b)

Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … được thiết kế sẵn theo chủ đề.

c)

Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

21.

Mẫu định dạng là gì?

a)

Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

b)

Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … được thiết kế sẵn theo chủ đề.

c)

Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

22.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)

Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền, … và cả nội dung.

b)

Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)

Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

23.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Template

b)

Themes.

c)

Apply to selected slides.

d)

Design.

24.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

25.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)

Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)

Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

Trong bản mẫu, bố cục, định dạng trang chiếu và cấu trúc nội dung bài trình chiếu được thiết kế một cách chuyên nghiệp, phù hợp với chủ đề trình chiếu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

27.

Phương án nào sai trong các phương án sau.

a)

Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

b)

Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

c)

Trong bản mẫu, bố cục, định dạng trang chiếu và cấu trúc nội dung bài trình chiếu được thiết kế một cách chuyên nghiệp, phù hợp với chủ đề trình chiếu.

d)

Bản mẫu gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

28.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

c)

Là bước thực hiện công việc đó.

d)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới

29.

Điều kiện của các bước thực hiện trong thuật toán là gì?

a)

Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

c)

Là bước thực hiện công việc đó.

d)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới

30.

Biến là gì?

a)

Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

31.

Hằng là gì?

a)

Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

32.

Mỗi biến nhớ được tạo ra trong chương trình có thể lưu trữ dữ liệu kiểu nào trong các kiểu dữ liệu dưới đây?

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu chữ.

c)

Kiểu logic.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Đâu là dữ liệu kiểu số?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên, ...

b)

Dãy kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).

d)

Cả 3 đáp án trên.

34.

Đâu là dữ liệu kiểu chữ?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên, ...

b)

Dãy kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).

d)

Cả 3 đáp án trên.

35.

Đâu là dữ liệu kiểu logic?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên, ...

b)

Dãy kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).

d)

Cả 3 đáp án trên.

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mô tả công việc dưới dạng thuật toán là việc liệt kê các bước thực hiện công việc đó. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

c)

Tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình, biến nhớ có thể nhận cùng lúc nhiều giá trị.

d)

Ngoài các biến có sẵn, người dùng phải tạo biến trước khi sử dụng.

37.

Em hãy xác định kiểu dữ liệu của biến a trong câu lệnh dưới đây? (Nhìn kĩ khối lệnh)

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu chữ.

c)

Kiểu logic.

38.

Có mấy kiểu dữ liệu phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đâu là tên của kiểu dữ liệu?

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu xâu kí tự.

c)

Kiểu biến.

d)

Cả 3 đáp án trên.

40.

Mỗi kiểu dữ liệu được trang bị gì?

a)

Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Một phép toán tương ứng.

c)

Bước thực hiện công việc đó.

d)

Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

41.

Biểu thức là gì?

a)

Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.

42.

Câu 45: Theo em, kiểu dữ liệu mà bán kính r, chu vi của đường tròn sẽ nhận là gì?

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu chữ.

c)

Kiểu logic.

d)

Cả 3 đáp án trên.

43.

Câu 46: Có mấy loại cấu trúc điều khiển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 47: Các cấu trúc điều khiển là?

a)

Cấu trúc lặp.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc tuần tự.

d)

Cả 3 đáp án trên.

45.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Dạng của cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình Scratch là?

a)

Lặp với số lần định trước.

b)

Lặp vô hạn.

c)

Lặp có điều kiện kết thúc.

d)

Cả 3 đáp án trên.

47.

Đâu là dạng của cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Lặp vô hạn.

b)

Khuyết thiếu.

c)

Lặp với số lần định trước.

d)

Cả 3 đáp án trên.

48.

Biểu thức số học là gì?

a)

Là biểu thức có sử dụng các phép toán số học như cộng, trừ, nhân, chia, chia lấy phần dư, làm tròn.

b)

Là biểu thức có sử dụng các phép toán so sánh như lớn hơn, nhỏ hơn, bằng và phép toán logic như và, hoặc, phủ định.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

49.

Biểu thức số logic là gì?

a)

Là biểu thức có sử dụng các phép toán số học như cộng, trừ, nhân, chia, chia lấy phần dư, làm tròn.

b)

Là biểu thức có sử dụng các phép toán so sánh như lớn hơn, nhỏ hơn, bằng và phép toán logic như và, hoặc, phủ định.

c)

Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

50.

Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scratch?

a)

Lặp một khối lệnh với số lần định trước.

b)

Lặp một khối lệnh vô hạn lần.

c)

Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh.

d)

Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh.

51.

Hình nào đưới dây là khối lệnh rẽ nhánh trong Scratch?

a)

b)

c)

d)