Worksheets[Tháng 5] - Buổi 2: VPLS Quản lý dịch vụ truyền dẫn
Total questions: 10
Worksheet time: 15mins
VPLS là viết tắt của cụm từ nào?
A. Virtual Private Local Switching
B. Virtual Packet Line Switching
C. Virtual Private LAN Service
D. Virtual Protocol Label Service
Trong VPLS, giá trị nào sau đây giúp PE lọc và đưa route vào đúng routing-instance ?
A. VLAN ID
B. Route Target (RT)
C. RF
D. MAC Address
Lệnh set routing-instances VPLS-OTS-BB1-MNT interface ae4.550 có ý nghĩa gì?
A. Gán VLAN-ID 550 vào interface ae4
B. Gắn interface ae4.550 vào instance VPLS-OTS-BB1-MNT
C. Cấu hình địa chỉ IP cho ae4.550
D. Tạo instance VPLS-OTS-BB1-MNT
Giá trị RT/RD lấy ở đâu
A. Thiêt bị tự sinh ra
B. Hieuht37/Tulq3 cấp
C. Được quy hoạch và đã bàn giao SCC, SCC cung cấp
D. Nhân sự chọn số nào cung được
Trường site-identifier dùng để làm gì trong VPLS?
A. Gán IP cho site
B. Xác định số VLAN
C. Định danh từng site trong hệ thống VPLS
VPLS có thể kết nối nhiều site với nhau được không
A. Không
B. Được
C. Được nhưng phải cấu hinh khác RD
D. Chỉ thực hiện kêt nối site to site
VPLS được sử dụng cho mục đích (chọn nhiều đáp án)
A. Tạo tunel layer2 dẫn qua hạ tầng Layer3
B. Cung cấp kết nối mạng LAN ảo giữa các site ở xa
C. Hỗ trợ quản lý băng thông
D. Cấp phát địa chỉ IP động
Trong cấu hình VPLS của Juniper, tham số nào xác định kiểu instance?
A. interface-type
B. switch-type
C. instance-type
D. vrf-type
Để hiển thị trạng thái kết nối VPLS của instance VPLS-OTS-BB1-MNT trên thiết bị Juniper, lệnh nào sau đây là đúng?
A. show vpls instance VPLS-OTS-BB1-MNT neighbors
B. show l2vpn status instance VPLS-OTS-BB1-MNT
C. show vpls connections instance VPLS-OTS-BB1-MNT
D. show interfaces vpls VPLS-OTS-BB1-MNT
Lệnh nào sau đây dùng để hiển thị bảng MAC address (MAC table) đã học được trong instance VPLS-OTS-BB1-MNT trên thiết bị Juniper?
A. show vpls connections instance VPLS-OTS-BB1-MNT
B. show l2vpn mac-table instance VPLS-OTS-BB1-MNT
C. show vpls mac-table instance VPLS-OTS-BB1-MNT
D. show ethernet-switching table instance VPLS-OTS-BB1-MNT
