wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11 cuối kì 2 🫶🏻

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực 

2.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bay

3.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bay

4.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bay

5.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bay

6.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

7.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

8.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

9.

Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

10.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

11.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

12.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

13.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

14.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

15.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

16.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

17.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

18.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

19.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? 

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

20.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình: 

a)

Bật tia lửa điện

b)

Phun nhiên liệu

c)

Đóng cửa quét

d)

Đóng cửa thải

21.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

22.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xi lanh

23.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

24.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

25.

Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Lên xuống của pittong

b)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

26.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp dúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hoà khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

27.

Bộ chế hoà khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

29.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

30.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

31.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh

32.

Các phần chính của oto là ?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

33.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

34.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

35.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống cung cấp điện

36.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

37.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

38.

 Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

39.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

40.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

41.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Đáp án khác

42.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà

b)

Bánh đà và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát

43.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

44.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tải

45.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

46.

Trên ô tô con, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với hàn với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

47.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

48.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

49.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Trợ lực lái

b)

Dẫn động lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Giảm chấn

50.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và dảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

51.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Dẫn động lái

52.

Chọn đáp án sai: Yêu cầu của hệ thống lái là?

a)

Lái xe và tiện lợi

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô

c)

Tháo lắp dễ dàng

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé

53.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở cả 2 bên trái và phải

54.

Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?

a)

Đảm bảo phân phối mômen hợp lí cho bánh xe hai bên

b)

Đảm bảo điều khiển chính xác, lực và hành trình điều khiển tỷ lệ với mức độ quay vòng của ô tô và nằm trong giới hạn cho phép.

c)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.

d)

Bánh xe dẫn hướng phải có động học đúng yêu cầu của hệ thống lái và hệ thống treo.

55.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Xilanh phanh chính và bộ trợ lực

c)

Hộp số

d)

Cụm phanh dừng

56.

Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?

a)

Sử dụng ô tô

b)

Bảo dưỡng ô tô

c)

Sửa chữa ô tô

d)

Sản xuất ô tô

57.

Hệ thống phanh thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

58.

Bộ phận nào của phanh có chức năng dừng, giữ xe trên đường trong thời gian dài?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

59.

Bộ phận nào của phanh có chức năng tạo mômen ma sát giữa phần quay và phần cố định để phanh bánh xe?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

60.

Chọn đáp án sai: Bộ phận của hệ thống dẫn động phanh thuộc hệ thống phanh khí nén

a)

Máy nén khí

b)

Trống phanh

c)

Cam ép

d)

Hai guốc phanh