wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Excel

Total questions: 88

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình 1, để đếm số kho DN ta dùng công thức nào sau đây?

a)

= COUNTIF(A2:A5,A2).

b)

=SUMIF(A2:A5, "DN").

c)

=COUNTA(A2:A5,"DN").

d)

=SUMIF(A2:A5,"DN",B2:B5).

2.

Quan sát hình 1, để tính tổng số tiền của kho DN ta dùng công thức nào sau đây?

a)

= SUMIF(A2:A5,A2).

b)

=SUMIF(A2:A5,"DN",D2:D5).

c)

=COUNTA(A2:A5,"DN").

d)

=SUMIF(A2:A5,"DN",B2).

3.

Trong bảng tính excel, tại ô A1 gõ công thức =IF(5<6,200,300) thì kết quả nhận được tại ô A1 là:

a)

5.

b)

6.

c)

200.

d)

300.

4.

Trong bảng tính excel, tại ô A1 gõ công thức =IF(1=2,20,IF(2<3,24,25)) thì kết quả nhận được tại ô A1 là:

a)

25.

b)

24.

c)

20.

d)

2.

5.

Trong Hình 2 dưới đây,công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính là:

a)

=IF(P3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

b)

=IF(P3<100%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

c)

=IF(P3>80%,"Nhiều quá",IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).

d)

=IF(P3=50%,"Hợp lí","Ít quá").

6.

Quan sát Hình 2, công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là:

a)

IF(O5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

b)

IF(P5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

c)

IF(P4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

d)

IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

7.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

IF.

8.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

IF.

9.

Có thể giải thích thuật ngữ "vấn đề" theo cách nào?

a)

Một sự kiện được nhiều người quan tâm hoặc một nội dung hấp dẫn.

b)

Một câu hỏi chưa có câu trả lời hoặc một khó khăn chưa được khắc phục.

c)

Một sản phẩm được ít người biết tới hoặc một cá nhân ít xuất hiện.

d)

Một tình huống quen thuộc, được nhận dạng và xử lí một cách đơn giản.

10.

Có thể giải thích thuật ngữ "giải pháp" theo cách nào?

4 lines
11.

Có thể giải thích thuật ngữ "giải pháp" theo cách nào?

a)

Đáp số của một bài toán.

b)

Kết quả của một hành động.

c)

Mô tả chi tiết nội dung vấn đề.

d)

Phương pháp giải quyết vấn đề.

12.

Bài toán tin học được xác định bởi:

a)

Đầu vào và đầu ra.

b)

Đầu vào.

c)

Đầu ra.

d)

Xác định bởi dữ liệu đã biết.

13.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng quy trình giải một bài toán tin học:

a)

1-2-3-4.

b)

2-1-4-3.

c)

2-1-3-4.

d)

4-3-1-2.

14.

Để chuẩn bị cho việc học tập ở cấp THPT, các em cần chủ động lựa chọn nhóm môn học phù hợp với sở thích và khả năng của mình. Em cần thực hiện theo một quy trình để đưa ra lựa chọn đúng đắn thay vì lựa chọn ngẫu nhiên dựa trên những thông tin được tiếp nhận một cách thụ động. Vấn đề được đặt ra là gì?

a)

Quyết định lựa chọn một số môn học ở trường THPT.

b)

Tìm hiểu nội dung một số môn học ở trường THPT.

c)

Mô tả rõ ràng nội dung học tập mà mình yêu thích.

d)

Đánh giá khả năng của mình đối với một số môn học.

15.

Bài toán tin học được xem như một vấn đề cần giải quyết. Khi đó, bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề?

a)

Xác định bài toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

16.

Cấu trúc điều khiển của khối lệnh dưới đây là:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc tuần tự.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc lặp với điều kiện trước.

17.

Cấu trúc điều khiển của sơ đồ khối sau là

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc tuần tự.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc lặp với điều kiện sau.

18.

Đầu vào của khối lệnh dưới đây là gì?

a)

Max.

b)

Số nguyê.

c)

0.

19.

Ủa sơ đồ khối sau là

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc tuần tự.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc lặp với điều kiện sau.

20.

Đầu vào của khối lệnh dưới đây là gì?

a)

Max.

b)

Số nguyên dương.

c)

0.

d)

x.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

22.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

a)

Xây dựng thuật toán.

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Xác định bài toán.

23.

Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Lựa chọn giải pháp.

b)

Phân tích vấn đề.

c)

Đánh giá kết quả.

d)

Thực hiện giải pháp.

24.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Người lập trình làm việc không cần máy tính.

b)

Sản phẩm của những người lập trình là các phần mềm giúp con người làm việc hoặc giải trí.

c)

Nhóm nghề phát triển phần mềm là thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh,...

d)

Những người làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ hoạ cần nghiên cứu về hệ thống máy tính, về thuật toán và cách biểu diễn thuật toán trong máy tinh.

25.

Chọn phương án sai:

a)

Sản phẩm của đồ hoạ máy tính là những hình ảnh chỉ được dùng trong môi trường số.

b)

Người thiết kế đồ hoạ máy tính cũng cần có kiến thức về mĩ thuật.

c)

Người thiết kế đồ hoạ cần có phần mềm chuyên dụng.

d)

Sản phẩm của những người thiết kế đồ hoạ trên máy tính là trò chơi, video in ấn và quảng cáo....

26.

Chọn phương án sai:

a)

Hầu hết các tổ chức đều có một cơ sở dữ liệu để quản lí nhân viên, hàng hoá hoặc khách hàng.

b)

Sản phẩm của cơ sở dữ liệu giúp con người.

27.

Câu 23: Chọn phương án sai:

a)

Hầu hết các tổ chức đều có một cơ sở dữ liệu để quản lí nhân viên, hàng hoá hoặc khách hàng.

b)

Sản phẩm của cơ sở dữ liệu giúp con người làm việc hiệu quả hơn.

c)

Bài toán và sản phẩm của nghề làm cơ sở dữ liệu đa dạng, tuỳ theo từng khách hàng.

d)

Người làm cơ sở dữ liệu có thể không cần đào tạo đúng chuyên ngành.

28.

Câu 24: Chọn phương án đúng:

a)

Các nghề theo định hưởng khoa học máy tính có tính ứng dụng cao.

b)

Các nghề theo định hướng tin học ứng dụng mang tính chất nghiên cứu cao.

c)

Người có năng khiếu mĩ thuật không nên chọn nghề đồ hoạ máy tính.

d)

Người có tư duy tốt có thể phù hợp với nghề theo định hướng khoa học máy tính.

29.

Câu 25: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà thiết kế đồ hoạ và truyền thông đa phương tiện?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu.

c)

Nhà thiết kế trò chơi máy tính.

d)

Nhà lập trình các ứng dụng.

30.

Câu 26: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà khoa học dữ liệu.

c)

Nhà quản trị hệ thống.

d)

Nhà thiết kế trang web.

31.

Câu 27: Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính?

a)

Nghệ sĩ kĩ thuật số.

b)

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện.

c)

Nhà thiết kế đồ hoạ.

d)

Nhà bảo mật (máy tính).

32.

Câu 28: Công việc nào sau đây thuộc hướng Tin học ứng dụng?

a)

Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin.

b)

Phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

c)

Thương mại điện tử.

33.

Câu 1: Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính giúp đảm bảo điều gì?

a)

Dữ liệu được nhập đúng định dạng

b)

Dữ liệu không bao giờ bị mất

c)

Dữ liệu tự động sao lưu

d)

Dữ liệu không thể bị xóa

34.

Câu 2: Mục đích chính của việc sử dụng danh sách thả xuống (drop-down list) trong xác thực dữ liệu là gì?

a)

Giúp người dùng chọn từ các giá trị đã định trước

b)

Tăng tốc độ nhập dữ liệu

c)

Ngăn chặn việc nhập

35.

c đích chính của việc sử dụng danh sách thả xuống (drop-down list) trong xác thực dữ liệu là gì?

a)

Giúp người dùng chọn từ các giá trị đã định trước

b)

Tăng tốc độ nhập dữ liệu

c)

Ngăn chặn việc nhập dữ liệu không hợp lệ

d)

Tất cả các lựa chọn trên

36.

Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính?

a)

Đảm bảo độ chính xác của dữ liệu

b)

Tự động sửa lỗi chính tả

c)

Tăng tính nhất quán của dữ liệu

d)

Tiết kiệm thời gian và công sức

37.

Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính có thể giúp giới hạn gì?

a)

Số lượng người dùng

b)

Dung lượng tệp tin

c)

Phạm vi giá trị được nhập vào

d)

Thời gian lưu tệp

38.

Khi sử dụng công cụ xác thực dữ liệu, người dùng có thể thiết lập thông báo gì khi dữ liệu nhập vào không hợp lệ?

a)

Thông báo lỗi

b)

Thông báo khởi động lại máy tính

c)

Thông báo cập nhật phần mềm

d)

Thông báo mạng không kết nối

39.

Nếu bạn muốn chỉ cho phép nhập các giá trị số trong khoảng từ 1 đến 100, bạn nên chọn loại xác thực nào?

a)

Text Length (Độ dài văn bản)

b)

Whole Number (Số nguyên)

c)

Decimal (Số thập phân)

d)

Custom (Tùy chỉnh)

40.

Trong quá trình thiết lập xác thực dữ liệu, nếu bạn muốn yêu cầu người dùng nhập vào một giá trị từ danh sách các lựa chọn có sẵn, bạn cần sử dụng loại xác thực nào?

a)

Whole Number (Số nguyên)

b)

List (Danh sách)

c)

Date (Ngày tháng)

d)

Custom (Tùy chỉnh)

41.

Khi áp dụng xác thực dữ liệu, bạn có thể hiển thị thông báo cảnh báo nào để hướng dẫn người dùng nhập liệu đúng?

a)

Error Alert (Thông báo lỗi)

b)

Information Message (Thông báo thông tin)

c)

Input Message (Thông báo nhập liệu)

d)

Warning Message (Thông báo cảnh báo)

42.

Nếu bạn muốn chỉ cho phép người dùng nhập dữ liệu từ một phạm vi khác trong cùng một bảng tính, bạn nên sử dụng tùy chọn nào trong Data Validation?

a)

List (Danh sách) và nhập địa chỉ của phạm vi

b)

Custom (Tùy chỉnh) và sử dụng hàm INDIRECT

c)

Whole Number (Số nguyên) và nhập địa chỉ củ

43.

Bạn nên sử dụng tùy chọn nào trong Data Validation?

a)

List (Danh sách) và nhập địa chỉ của phạm vi

b)

Custom (Tùy chỉnh) và sử dụng hàm INDIRECT

c)

Whole Number (Số nguyên) và nhập địa chỉ của phạm vi

d)

Text Length (Độ dài văn bản) và nhập địa chỉ của phạm vi

44.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

45.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

46.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

47.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

48.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

49.

Hàm SUMIF sử dụng để tính?

a)

Tổng các giá trị

b)

Tổng các giá trị của những ô thỏa mãn điều kiện nào đó.

c)

Trả về giá trị đúng hoặc sai

d)

Số ô tính thỏa mãn điều kiện nào đó

50.

Trong các công thức của hàm SUMIF sau đây công thức nào đúng?

a)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range])

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria,)

c)

=SUMIF([sum_range], range, criteria,)

d)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

51.

Giả sử các ô từ A1 đến A5 lần lượt có các giá trị là 10, 12, 5, 8, 20. Tại ô A6 nhập công thức là =SUMIF(A1:A5, "<=12"), ô A6 có kết quả là?

a)

12

b)

22

c)

23

d)

35

52.

Giả sử em có bảng dữ liệu doanh số bán hàng của các hãng điện thoại trong cột A và cột B, trong đó cột A là tên sản phẩm và cột B là số lượng bán. em muốn tính tổng số lượng bán của sản phẩm "A

4 lines
53.

Giả sử em có bảng dữ liệu doanh số bán hàng của các hãng điện thoại trong cột A và cột B, trong đó cột A là tên sản phẩm và cột B là số lượng bán. em muốn tính tổng số lượng bán của sản phẩm "Apple". Công thức nào sau đây là đúng?

a)

=SUMIF(A1:A10, "Apple", B1:B10)

b)

=SUMIF(B1:B10, "Apple", A1:A10)

c)

=SUMIF(A1:A10, B1:B10, "Apple")

d)

=SUMIF(B1:B10, A1:A10, "Apple")

54.

Giả sử cột A chứa các năm (2019, 2020, 2021, 2022, 2023) và cột B chứa doanh thu tương ứng. Công thức =SUMIF(A1:A5, ">2020", B1:B5) sẽ trả về:

a)

Tổng doanh thu của năm 2020 và sau đó

b)

Tổng doanh thu của các năm sau 2020

c)

Tổng doanh thu của năm 2020

55.

Hàm IF trong Excel dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị trong một phạm vi.

b)

Đếm số ô trong một phạm vi có điều kiện cụ thể.

c)

Kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, và một giá trị khác nếu điều kiện sai.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi.

56.

Cú pháp đúng của hàm IF là gì?

a)

IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

b)

IF(value_if_true, logical_test, value_if_false)

c)

IF(logical_test, value_if_false, value_if_true)

d)

IF(value_if_false, logical_test, value_if_true)

57.

Giả sử ô A1 chứa giá trị 10. Bạn muốn kiểm tra nếu giá trị trong A1 lớn hơn 5 thì ô B1 sẽ hiển thị "Lớn", ngược lại sẽ hiển thị "Nhỏ". Công thức nào sau đây là chính xác?

a)

=IF(A1 > 5, "Lớn", "Nhỏ")

b)

=IF(A1 < 5, "Lớn", "Nhỏ")

c)

=IF(A1 = 5, "Lớn", "Nhỏ")

d)

=IF(A1 > 5, "Nhỏ", "Lớn")

58.

Bạn có công thức =IF(B2 >= 50, "Đạt", "Không đạt"). Giá trị nào trong ô B2 sẽ khiến kết quả trả về là "Không đạt"?

a)

50

b)

60

c)

45

d)

55

59.

Công thức =IF(A1 = "Yes", 100, 0) sẽ trả về kết quả gì nếu giá trị trong ô A1 là "No"?

a)

100

b)

0

c)

"Yes"

d)

"No"

60.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

4 lines
61.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

62.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 gõ công thức =IF(5,<6,200,300) thì kết quả nhận được tại ô A1 là:

a)

5.

b)

200.

c)

6.

d)

300.

63.

Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là:

a)

="Thu nhập"!K8.

b)

='Tổng hợp'!K8.

c)

='Thu nhập'*K8.

d)

='Thu nhập'!K8.

64.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng "an" là:

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an").

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an").

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

=COUNTIF(A7:A20," an").

65.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là?

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

66.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là?

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

67.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là?

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

68.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là?

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

c)

=SUMIF(B2:B6,">100").

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

69.

giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là?

a)

=SUM(B2:B6,"<100")

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100")

c)

=SUMIF(B2:B6,">100")

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

70.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính tại ô Q5 là:

a)

=IF(O5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

b)

=IF(P5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

c)

=IF(P4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

d)

=IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

71.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính tại ô Q3 là:

a)

=IF(P3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

b)

=IF(P3<100%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

c)

=IF(P3>80%,"Nhiều quá",IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn"))

d)

=IF(P3=50%,"Hợp lí","Ít quá")

72.

Công thức phù hợp để tính Số lần chi tại ô G5 là:

a)

=IF($B$5:$B$11;F5)

b)

=SUMIF($B$5:$B$11;F5)

c)

=COUNTIF($B$5:$B$11;F5)

d)

=SUM($B$5:$B$11;F5)

73.

Công thức phù hợp để tính Tổng tiền tại ô H6 là:

a)

=SUMIF($B$5:$B$11;F6;$D$5:$D$11)

b)

=SUMIF($B$5:$B$11;F7;$D$5:$D$11)

c)

=SUMIF($B$5:$B$11;F8;$D$5:$D$11)

d)

=SUMIF($B$5:$B$11;F6;$D$5:$D$11)

74.

Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Thế nào là Thực hiện giải pháp?

a)

Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.

c)

Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề, tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.

d)

Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.

76.

Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng những phương pháp nào?

a)

Vẽ sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối.

b)

Liệt kê các bước hoặc tạo bảng tính.

c)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình hoặc vẽ sơ đồ tư duy.

d)

Liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối.

77.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Lập phiếu chi lương.

b)

Xây dựng công thức tính lương.

c)

Chấm công.

d)

Tính toán tiền lương.

78.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà thiết kế đồ hoạ và truyền thông đa phương tiện?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu.

c)

Nhà thiết kế trò chơi máy tính.

d)

Nhà lập trình các ứng dụng.

79.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà khoa học dữ liệu.

c)

Nhà quản trị hệ thống.

d)

Nhà thiết kế trang web.

80.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính?

a)

Nghệ sĩ kĩ thuật số.

b)

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện.

c)

Nhà thiết kế đồ hoạ.

d)

Nhà bảo mật (máy tính).

81.

Công việc nào sau đây thuộc hướng Tin học ứng dụng?

a)

Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin.

b)

Phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Bảo mật thông tin.

82.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm là gì?

a)

Thiết kế, xây dựng, tích hợp và triển khai các hệ thống cơ sở dữ liệu.

b)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình,…

c)

Thiết lập chính sách và triển khai các kế hoạch bảo mật dữ liệu.

d)

Nghiên cứu, phân tích các thành phần của hệ thống thông tin.

83.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính là gì?

a)

Thiết kế, phát triển, thử nghiệm và bảo trì phần mềm.

b)

Thiết kế, xây dựng, cấu hình và quản trị mạng máy tính.

c)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình, video và các phương tiện nghe nhìn khác.

d)

Kiểm tra và tư vấn cải thiện hệ thống.

84.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi người, không phân biệt giới tính đều có cơ hội tiếp cận các nghề nghiệp trong lĩnh vực tin học theo sở thích, năng lực và nhu cầu của mình.

b)

Thiết kế đồ hoạ, truyền thông đa phương tiện, quản trị web, kiểm thử phần mềm,… là những công việc tin học phù hợp với nữ giới.

c)

Trên thực tế, nữ giới không có vai trò trong phát triển công nghệ.

d)

Nữ giới giúp gia tăng tính đa dạng và sáng kiến cho các công việc trong lĩnh vực tin học.

85.

Kĩ năng phân tích dữ liệu được áp dụng trong lĩnh vực y tế như thế nào?

a)

Phân tích dữ liệu để giám sát an ninh mạng và phòng chống tội phạm mạng.

b)

Phân tích dữ liệu dữ liệu để xác định rủi ro tài chính và tối ưu hoá lợi nhuận.

c)

Phân tích dữ liệu để đưa ra chiến lược marketing, quảng cáo và tiếp thị.

d)

Phân tích dữ liệu y tế để đưa ra các phương án điều trị và xác định đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao.

86.

Nhập vào ba số nguyên dương bất kì?

4 lines
87.

Kiểm tra ba số nguyên đó có tạo thành một tam giác không? Nếu tạo thành ba cạnh của tam giác thì in ra: "Ba số trên tạo thành tam giác" và hiển thị trong 04 giây. Ngược lại, thì hiển thị: "Ba số trên không tạo thành tam giác" và hiển thị trong 04 giây.

4 lines
88.

Nếu ba số nguyên đó tạo thành một tam giác thì kiểm tra xem tam giác đó có là tam giác cân hay không?

4 lines