wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Xét ba điện tích đặt tại ba điểm khác nhau trong không khí. Biết lực do và tác dụng lên  lần lượt là F10 vaF20 . Biểu thức nào sau đây xác định đúng lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên điện tíchq0?

a)
b)
c)
d)
2.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.​

c)

dầu hỏa

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

3.

Có thể áp dụng định luật Coulomb cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

4.

Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

không tương tác nhau.

5.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
6.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

không tương tác nhau.

7.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r, dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó giảm đi 2 lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó, lực tương tác giữa hai điện tích

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4lần.

d)

giảm đi 4 lần.

8.

Hai điện tích điểm khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác giữa chúng là 

a)

F.

b)

2F.

c)

0,5F.

d)

0,25F.

9.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác   đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

10.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.​

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

11.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

 

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

12.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

13.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng hướng của 

a)

tổng 2 véctơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

c)

véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

d)

véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

14.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q . Một điểm cách một khoảng r . Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tạiM là

a)

mặt cầu tâm Q và đi qua M .

b)

một đường tròn đi qua M .

c)

một mặt phẳng đi qua M .

d)

các mặt cầu đi qua M .

15.

Cường độ điện trường do một điện tích Q lớn gây ra tại một điểm M là E . Đặt một điện tích thử dương. Nếu ta  thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?

a)

độ lớn không đổi có chiều ngược chiều

b)

độ lớn giảm 4 lần có chiều ngược chiều

c)

độ lớn giảm 4 lần không đổi chiều

d)

không đổi

16.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế sẽ giảm đi khi


a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

17.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm


c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

18.

Đặt một điện tích âm, khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều rồi thả không vận tốc đầu. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

vuông góc với đường sức điện trường.

c)

ngược chiều đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

19.

Các đường sức điện trong điện trường đều


a)

chỉ có phương là không đổi.​

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

20.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

21.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều là A = qEd, trong đó d là

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.


22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường được xác định bằng biểu thức .

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

 

23.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN thì

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM1N = AM2N = AMN

d)

AM2N lớn nhất

24.

Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường

a)

AMQ = - AQN

b)

AMN = ANP

c)

AQP = AQN

d)

AMQ = AMP

25.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.  

b)

hình dạng của đường đi MN.

c)

độ lớn của điện tích q.  

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

26.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

 

27.

Máy đo điện tim, các điện cực được sử dụng để đo

a)

​hiệu điện thế giữa các điểm khác nhau trên da của bệnh nhân.

b)

​cường độ dòng điện chạy trong cơ thể của bệnh nhân.

c)

nồng độ Oxygen trong máu của bệnh nhân.

d)

lượng đường trong máu của bệnh nhân.

28.

​Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

​khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

29.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là khôngđúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

E = UMN.d

d)

AMN = q.UMN

30.

Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm .

b)

cường độ điện trường .

c)

điện tích q đặt tại điểm .  

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

31.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có điện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

hai bản được tích điện trái dấu, nhưng độ lớn điện tích trên hai bản bằng nhau. 

d)

bản lớn có điện tích bằng hai lần bản nhỏ

32.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

33.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khử rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

34.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường.

 

35.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
36.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

37.

Cường độ dòng điện là đại lượng vật lý đặc trưng cho

a)

độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

công suất của dòng điện.

c)

tốc độ tiêu thụ năng lượng của dòng điện

d)

khả năng tỏa nhiệt của dòng điện.

38.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

phải có một vật dẫn điện.        

b)

phải có các hạt mang điện.

c)

phải có các hạt mang điện chuyển động hỗn loạn.

d)

phải có các hạt mang điện chuyển động có hướng.

39.

Biết dòng điện chạy qua một vật dẫn là dòng điện không đổi có cường độ I. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t

a)
b)
c)
d)
40.

​Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S  

d)

I = Snve

41.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion âm.

b)

các nguyên tử

c)

các ion dương.

d)

các electron.

42.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

 

43.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU.

b)

I = U/R.

c)

U = I/R.

d)

U = RI.

44.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

45.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.

b)

Có giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.

d)

Có giá trị lớn nhất.

46.

Biến trở là điện trở

a)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

47.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

48.

Công của nguồn điện là công của

a)

​lực lạ trong nguồn.  

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.  

d)

​lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

49.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

​sinh công của mạch điện            

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

​tác dụng lực của nguồn điện.  

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

50.

Khi nói về suất điện động của nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

​Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn.

c)

Được xác định bằng biểu thức .

d)

Có đơn vị là Volt (V).

51.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu lông.    

b)

hấp dẫn.  

c)

lực lạ.