wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tốt Nghiệp Môn CN 12

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu đúng khi nói về khái niệm giống thuỷ sản

a)

là loài động vật thuỷ sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

b)

là loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

c)

là loài động vật nguyên sinh, rong, tào dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

là loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

2.

Vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản là

a)

quyết định đến phương pháp cho ăn.

b)

quyết định lượng thuốc, hoá chất sử dụng trong quá trình nuôi.

c)

quyết định đến mức độ đầu tư, quy mô nuôi.

d)

quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản.

b)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

c)

Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản.

d)

Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản.

4.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

b)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau.

c)

Mỗi loài, giống thuỷ sản khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau.

d)

Để nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thuỷ sản có năng suất và chất lượng.

5.

Ưu điểm khi nuôi con giống rô phi có tính đực là?

a)

ăn ít thức ăn hơn.

b)

Lớn nhanh, kích cỡ đồng đều.

c)

N

6.

Khi cá bột đã đạt đến giai đoạn cá hương trước khi kéo lưới thu hoạch cá người ta cần phải làm gì?

a)

Tăng lượng thức ăn sử dụng trước ít nhất 3 ngày.

b)

Tăng lượng thức ăn sử dụng trước ít nhất 1 ngày.

c)

Dùng cho ăn trước ít nhất 1 ngày.

d)

Dùng cho cá ăn trước ít nhất 1 tuần

7.

Trong các loài cá sau đây, loài cá nào khi đẻ trứng cần có giá thể?

a)

Cả rô phi.

b)

Cả sang.

c)

Cá trắm cỏ.

d)

Cá chép.

8.

Đối với hầu hết các loài thuỷ sản, sự phát triển của phôi và cá con diễn ra như thế nào?

a)

Phát triển trong cơ thể con mẹ.

b)

Phát triển trong môi trường nước, bên ngoài cơ thể con mẹ.

c)

Phát triển trong miệng con bố.

d)

Phát triển trên cạn, chỉ xuống nước khi đạt kích cỡ giống.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Hầu hết các loài cá đều sinh sản theo phương thức để trứng.

b)

Đa số các loài cá ở nước ta sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ẩm.

c)

Tuổi thành thục lần đầu của các loài cá tương đối giống nhau.

d)

Quá trình sinh sản của cá nước ngọt cần có các điều kiện sinh thái như: tốc độ dòng chảy vừa phải, oxygen hoà tan cao, có giá thể để trứng bám,...

10.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Phần lớn cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

b)

Các loài cá khác nhau thì có tuổi thành thục sinh dục giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, đa số các loài cá nước ta sinh sản theo mùa.

d)

So với động vật có xương sống khác thì cá có sức sinh sản cao nhất.

11.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tuổi thành thục sinh dục của cá?

a)

Tuổi thành thục sinh dục là tuổi nhỏ nhất trong đời (lần đầu tiên) cá có sản phẩm sinh dục thành thục (trứng và tinh trùng có khả năng thụ tinh).

b)

Các loài khác nhau có tuổi thành thục sinh dục khác nhau.

c)

Trong cùng một loài, tuổi thành thục sinh dục của con đực luôn khác tuổi thành thục sinh dục của con cái.

d)

Cá được nuôi dưỡng tốt, nuôi trong vùng nước ấm có thể thành thục sớm hơn.

13.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

a)

cuối tháng 9 đầu tháng 10.

b)

cuối tháng 3 đầu tháng 4.

c)

cuối tháng 5 đầu tháng 6.

d)

cuối tháng 7 đầu tháng 8.

14.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

15.

Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là

a)

cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

cá đẻ con, thụ tinh trong.

16.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

17.

Cá trôi và cá trắm cái sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

Trứng chìm xuống tổ ở đáy ao.

c)

Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

Trứng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.

18.

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ương nuôi cá giống là

a)

Cá bột Cá giống Cá hương.

b)

Cá hương Cá giống Cá bột.

c)

Cá bột Cá hương Cá giống.

d)

Cá hương Cá bột Cá giống.

19.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

khoảng 25 ngày.

b)

khoảng 15 ngày.

c)

khoảng 60 ngày.

d)

khoảng 5 ngày.

20.

Khoảng thời gian phù hợp để ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

khoảng 25 ngày.

b)

khoảng 15 ngày.

c)

khoảng 60 ngày.

d)

khoảng 5 ngày.

21.

Khâu nào sau đây là không bắt buộc trong các bước chuẩn bị ao ương nuôi cá?

a)

Diệt mầm bệnh, cá tạp và địch hại.

b)

Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Tạo môi trường sống thuận lợi.

d)

Bón phân hoá học kết hợp với phơi ao.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?

a)

Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào.

b)

Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều.

c)

Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài cơ thể dao động từ 1 mm đến 10 mm.

d)

Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1 - 2 ngày.

23.

Ở giai đoạn nuôi cá bột lên cá hương, vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

Giúp cá làm quen với điều kiện thiếu dưỡng khí trước khi vận chuyển, tránh hiện tượng chết hàng loạt.

b)

Nhằm tiết kiệm thức ăn.

c)

Giúp giữ vệ sinh ao nuôi.

d)

Giúp cá làm quen môi trường, tránh bị sốc nhiệt.

24.

Trong quy trình ương nuôi cá giống, giai đoạn lựa chọn và thả giống người nuôi cần lưu ý tiêu chí như sau: (1) Kích cỡ cá thả. (2) Thời vụ thả cá. (3) Mật độ thả. (4) Vệ sinh ao và nguồn nước. (5) Thời gian thả. Số lượng các tiêu chí đúng là:

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

25.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

26.

Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá hương lên cá giống là

a)

từ 10 đến 20 con/m².

b)

từ 100 đến 250 con/m².

c)

từ 200 đến 500 con/m².

d)

từ 1 đến 5 con/m².

27.

Khi nói về kĩ thuật ương nuôi cá giống có những phát biểu như sau: (1) Mật độ thả tuỳ theo loài cá, tuổi cá và khả năng quản lí của người nuôi. (2) Khi nước trong ao đã ổn định và có màu xanh nõn chuối mới thả cá vào ao. (3) Nên thả cá vào sáng sớm hoặc chiều mát. (4) Thường xuyên kiểm tra, ngăn ngừa, loại bỏ các sinh vật hại cá và phòng trừ dịch bệnh. Số phát biểu đúng là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

28.

Việc cải tạo đáy ao có vai trò gì trong công tác chuẩn bị ao nuôi cá?

a)

A. Làm cho bùn đáy xốp, thoáng khí; diệt vi khuẩn, kí sinh trùng gây bệnh; tiêu diệt địch hại, cá tạp.

b)

B. Tu sửa quang bờ, chống rò rỉ.

c)

C. Để phân chuồng, phân xanh phân huỷ nhanh.

d)

D. Làm thoáng khí, chống rò rỉ, phân huỷ nhanh chất độc.

29.

Bảo quản tinh trùng động vật thủy sản ngắn hạn trong tủ lạnh cần duy trì khoảng nhiệt độ thích hợp là bao nhiêu?

a)

A. Từ 4oC đến 8oC.

b)

B. Từ 0oC đến 4oC.

c)

C. Từ 0oC đến 10oC.

d)

D. T��� - 4oC đến 8oC.

30.

Để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thủy sản, người ta thường sử dụng hợp chất nào sau đây?

a)

A. Nitrogen lỏng.

b)

B.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Helium.

31.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thuỷ sản trong nitrogen lỏng là

a)

A. -6 °C.

b)

B. -4 °C.

c)

C. -96 °C.

d)

D. -196 °C.

32.

Thời gian bảo quản lạnh tinh trùng động vật thuỷ sản có thể kéo dài từ vài giờ đến một tháng, thời gian bảo quản phụ thuộc vào các yếu tố như sau: (1) Loài động vật thủy sản.(2) Chất lượng tinh trùng ban đầu.(3) Loài và nồng độ chất kháng sinh. (4) Tỉ lệ pha loãng.(5) Chất bảo quản.(6) Số phương án đúng là:

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

33.

Trong các loại thức ăn hỗn hợp cho thuỷ sản, thành phần dinh dưỡng nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Lipid.

b)

Khoáng.

c)

Vitamin.

d)

Protein.

34.

Astaxanthin thường được bổ sung vào thức ăn cá hồi nhằm mục đích gì?

a)

Tăng màu sắc cho cơ thịt cá.

b)

Tăng cường khoáng chất.

c)

Tăng độ kết dính cho thức ăn.

d)

Tăng cường vitamin.

35.

Loại thức ăn nào sau đây tiện dụng hơn trong quá trình nuôi thuỷ sản?

a)

Cá tạp.

b)

Thức ăn viên.

c)

Luân trùng.

d)

Tảo tươi.

36.

Trong các loại thức ăn sau, ấu trùng tôm dễ tiêu hoá loại thức ăn

a)

Ấu trùng artemia.

b)

Thức ăn hỗn hợp.

c)

Bột cám gạo.

d)

Bột đậu tương.

37.

Loại thức ăn nào được phối trộn từ nhiều thành phần nguyên liệu khác nhau?

a)

Trùn chỉ.

b)

Cá tạp.

c)

Thức ăn hỗn hợp.

d)

Bột đậu tương.

38.

Loại thức ăn nào dưới đây thuộc nhóm thức ăn tươi sống?

a)

Thức ăn viên.

b)

Khoáng.

c)

Bột cảm gạo.

d)

Artemia.

39.

Thức ăn thủy sản gồm những nhóm nào sau đây?

a)

Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

b)

Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn công nghiệp và nguyên liệu.

c)

Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu

d)

Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu

40.

Thành phần dinh dưỡng của hầu hết các nhóm thức ăn thủy sản là

a)

nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất.

b)

nước, protein, lipid, khoáng vi lượng.

c)

nước, lipid, khoáng đa lượng.

d)

nước, carbohydrate, lipid, vitamin.

41.

Thức ăn thủy sản đều có 2 thành phần chung cơ chất là

a)

nước và chất hữu cơ.

b)

chất hữu cơ và khoáng.

c)

nước và khoáng vi lượng.

d)

nước và chất khô.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản?

a)

Mỗi nhóm thức ăn có vai trò khác nhau đối với động vật thuỷ sản.

b)

Mỗi loài thuỷ sản thường chỉ ăn được một số loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí của chúng.

c)

Căn cứ vào vai trò của các nhóm thức ăn để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản.

d)

Mỗi giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản đều sử dụng các nhóm thức ăn giống nhau.

43.

Thức ăn hỗn hợp được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao có thành phần dinh dưỡng cân đối được gọi là nói tiếng thánh lộn giấu ba mà

a)

thức ăn công nghiệp.

b)

thức ăn tự nhiên.

c)

thức ăn giàu protein.

d)

thức ăn tươi sống.

44.

Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Nguyên liệu.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhóm thức ăn hỗn hợp

a)

Có chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng như protein, lipid, carbohydrate, khoáng chất để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản.

b)

Làm gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

Giúp tăng khả năng kết dính, hấp phụ độc tố, kích thích tiêu hoá.

d)

Là nguồn cung cấp chất xơ cho động vật thuỷ sản.

46.

Giun quế, sinh vật phù du, tảo xanh là thuộc nhóm thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Nguyên liệu.

47.

Thức ăn tươi sống bao gồm:

a)

Giun quế, cỏ tươi, cá tạp.

b)

Bột cá, bột thịt, bột máu.

c)

Giun quế, bột cá, bột thịt.

d)

Cỏ tươi, cá tạp, tảo, ngô, khoai.

48.

Vai trò của nhóm thức ăn tươi sống đối với động vật thuỷ sản là

a)

làm gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

b)

là nguồn cung cấp dinh dưỡng có hàm lượng protein cao cho động vật thuỷ sản.

c)

là nhóm cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho động vật thuỷ sản.

d)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng như protein, lipid, carbohydrate, khoáng chất để phù hợp với từng loài thuỷ sản.

49.

Một số nguyên liệu cung cấp protein cho sản xuất thức ăn thuỷ sản là

a)

bột cá, bột đầu tôm, bột thịt.

b)

bột cá,cỏ, Artemia.

c)

ngũ cốc, dầu đậu tương.

d)

cá tạp, sinh vật phù du, tảo.

50.

Phát biểu nào không đúng khi nói về nhóm nguyên liệu thức ăn?

a)

Nguyên liệu làm thức ăn thuỷ sản có vai trò quan trọng trong việc phối chế thức ăn.

b)

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thuỷ sản bao gồm nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng và các chất phụ gia.

c)

Thức ăn nguyên liệu thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt dro

d)

Nguyên liệu thức ăn có thể là một thành phần đơn lẻ hoặc kết hợp thêm vào để chế biến thành thức ăn thuỷ sản

51.

Loại thức ăn hỗn hợp phổ biến dùng trong nuôi cá là

a)

thức ăn hỗn hợp dạng viên chìm.

b)

thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi.

c)

thức ăn hỗn hợp dạng bột chìm.

d)

thức ăn hỗn hợp dạng bột nổi.

52.

Thức ăn hỗn hợp ở dạng viên chìm thường dùng cho nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

b)

Tôm.

c)

Nghêu.

d)

Tảo xoắn.

53.

Hãy ghép phân loại thức ăn với tên các loại thức ăn cho phù hợp:

a)

1-c, 2-a, 3-d, 4-b.

b)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c.

c)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

54.

Có các công đoạn chính sau trong quy trình sản xuất thức ăn thuỷ sản công nghiệp: (1) Lựa chọn nguyên liệu.(2) Phối trộn.(3) Ép viên.(4) Sấy khô, đóng gói. Thứ tự đúng của các công đoạn chính trong quy trình là:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (1), (4), (3).

c)

(3), (2), (1). (4).

d)

(4). (1) (2) (3).

55.

Cho các bước chế biến thức ăn công nghiệp cho động vật thuỷ sản như sau: (1) Lựa chọn nguyên liệu phù hợp kết (2) Phối trộn nguyên liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia theo tỉ lệ thích hợp. (3) Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sấy khô, băm nhỏ, xay, nghiền,. . . (4) Sấy khô, đóng gói, bảo quản. (5) Hỗn hợp thức ăn được trộn đều cùng với chất kết dính rồi chuyển s

4 lines
56.

Thứ tự đúng là:

a)

(1)(2)(3)(4)(5)

b)

(1)(3)(2)(5)(4)

c)

(1)(2)(3)(5)(4)

d)

(1)(2)(4)(3)(5)

57.

Đâu không phải là ví dụ về phương pháp chế biến thức ăn thuỷ sản thủ công?

a)

Cỏ được cắt nhỏ cho cá trắm cỏ giống.

b)

Cá tạp được nghiền dạng chả dùng cho ba ba giống mới tập ăn.

c)

Nghiền sẳn ngô dạng bột cho cá ăn.

d)

Các nguyên liệu khô và nước được phối trộn theo công thức rồi đưa vào máy.

58.

Ví dụ nào sau đây mô tả đúng về phương pháp chế biến thức ăn công nghiệp cho thuỷ sản?

a)

Rửa sạch, băm nhỏ cỏ, rau xanh làm thức ăn cho cá trắm cỏ, cá trôi, cá rô phi.

b)

Xay cá tạp làm thức ăn cho tôm, cá.

c)

Nghiền sắn, ngô dạng bột cho cá ăn.

d)

Các nguyên liệu khô, chất phụ gia và nước được phối trộn theo công thức rồi đưa vào máy ép viên, sấy khô.

59.

Hãy chọn mô tả đúng các bước quy trình sản xuất thức ăn công nghiệp cho thuỷ sản.

a)

Lựa chọn nguyên liệu → Sơ chế → Phối trộn → Ép viên → Sấy, đóng gói, bảo quản thức ăn.

b)

Lựa chọn nguyên liệu → Sơ chế → Ép viên → Phối trộn → Sấy, đóng gói, bảo quản thức ăn.

c)

Lựa chọn nguyên liệu → Ép viên → Sơ chế → Phối trộn → Sấy, đóng gói, bảo quản thức ăn.

d)

Lựa chọn nguyên liệu → Phối trộn → Sơ chế → Ép viên → Sấy, đóng gói → bảo quản thức ăn.

60.

Nhược điểm của thức ăn hỗn hợp dạng viên khô là gì?

a)

Không bảo quản được lâu.

b)

Dễ bị nhiễm vi sinh vật gây hại.

c)

Khó sử dụng với máy cho ăn tự động.

d)

Giá thành cao.

61.

Để xử lí chất kháng dinh dưỡng trong khó đậu nành, người ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Nghiền mịn.

b)

Lên men bằng vi khuẩn.

c)

Ngắm nước.

d)

Giữ đông lạnh trong 1 năm.

62.

Để xử lí các phụ phẩm khó tiêu hoá thành nguyên liệu thức ăn thuỷ sản, người ta ứng dụng phương pháp nào?

a)

Nghiền mịn.

b)

Xử lí bằng enzyme và vi sinh vật.

c)

Ngâm nươca.

d)

Sấy khô.

63.

Khi nuôi cá rô phi thương phẩm trong lồng bè, cá thường được cho ăn mấy lần trong một ngày?

a)

8 lần.

b)

4 lần.

c)

6 lần.

d)

2 lần.

64.

Phương pháp chế biến thuỷ sản nào sau đây sử dụng vi sinh lên men?

a)

Chế biến fillet.

b)

Chế biến tôm chua.

c)

Đóng hộp.

d)

Sản xuất surim.

65.

Mục đích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thức ăn thuỷ sản là

a)

kiểm soát môi trường nuôi thuỷ sản.

b)

giúp nâng cao chất lượng thức ăn và hiệu quả sử dụng nguồn nguyên liệu thức ăn thuỷ sản.

c)

tăng sức đề kháng cho động vật thuỷ sản.

d)

chẩn đoán và phát hiện nhanh một số loại bệnh trên thuỷ sản.

66.

Vai trò của công nghệ sinh học trong chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phẩm cá tra là

a)

bổ sung enzyme thích hợp để thuỷ phân protein có trong phụ phẩm cá tra thành lysine.

b)

bổ sung enzyme thích hợp để thuỷ phân lipid có trong phụ phẩm cá tra thành Lysine vi khuẩn, nhờ đó kéo dài thời gian bảo quản.

c)

bổ sung một số loại enzyme và chế phẩm vi sinh có khả năng ức chế nấm mốc,

d)

bổ sung nấm men để lên men cám gạo dùng làm thức ăn nuôi artemia.

67.

Ý nghĩa của quá trình lên men khô đậu nành làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là

a)

tăng hàm lượng carbohydrate, giảm tốc độ hấp thu và tỉ lệ chuyển hoá thức ăn.

b)

tăng hàm lượng lipid, loại bỏ được các chất kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

c)

tăng hàm lượng protein, loại bỏ được các chất kháng protein và kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

d)

tăng hàm lượng carbohydrate, loại bỏ được các chất kháng kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

68.

Đọc thông tin sau: "Trong công nghiệp chế biến cá tra, có khoảng 60% cơ thể cả không được sử dụng làm thực phẩm, bao gồm đầu, mỡ, da, nội tạng và xương. Những phế phụ phẩm này có chứa nhiều loại protein khác nhau. Các nhà khoa học đã tuyển chọn và sử dụng những loại enzyme thích hợp để thuỷ phân một số loại protein có trong phế phụ phẩm cá tra để chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine". Từ thông tin trên, có một số nhận định như sau:

a)

Quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine có ý nghĩa giúp cải thiện hàm lượng lysine trong thức ăn, tăng cường khả năng tiêu hoá và hấp thu lysine, giảm thiểu chi phí sản xuất

b)

Việc phối trộn nguyên liệu với với enzyme, bổ sung nước sạch và ủ trong thời gian thích hợp để enzyme thuỷ phân protein trong nguyên liệu thành lysine là quan trọng nhất.

c)

Không thể thay thế phế phụ phẩm cá tra bằng bất kì loài cá nước mặn nào khác.

d)

Nên áp dụng quá trình này ở n

69.

Trong quá trình nuôi tôm 3 giai đoạn, số bữa cho ăn trong ngày (tần suất cho ăn) thay đổi như thế nào?

a)

Giống nhau ở tất cả các giai đoạn nuôi.

b)

Tăng dần từ giai đoạn 1 đến giai đoạn 3.

c)

Giảm dần từ giai đoạn 1 đến giai đoạn 3.

d)

Giống nhau ở giai đoạn 1 và 2, giai đoạn 3 tăng thêm.

70.

Độ mặn phù hợp cho bãi nuôi nghêu Bến Tre là khoảng bao nhiêu?

a)

Từ 5 đến 10%.

b)

Trên 40%.

c)

Từ 25 đến 35%.

d)

Từ 15 đến 25%.

71.

Bệnh đốm trắng gây chết tỉ lệ cao trên tôm sú và tôm thẻ chân trắng có nguyên nhân là do

a)

một loại virus gây ra.

b)

một loại nấm gây ra.

c)

một loại kí sinh trùng.

d)

một loại vi khuẩn gây ra.

72.

Ao nuôi thuỷ sản thường có hình dạng như thế nào?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tam giác.

73.

Nghêu thương phẩm có thể thu hoạch sau khi nuôi bao lâu?

a)

Sau 1 đến 2 tháng tuổi.

b)

Sau 12 đến 20 tháng tuổi.

c)

Sau 12 đến 20 tháng tuổi.

d)

Sau 12 đến 20 tháng tuổi.

74.

Giả sử, gia đình em có 20 lồng nuôi cá với kích thước mỗi lồng là 3 m × 3 m × 3 m, phần lồng nổi trên mặt nước là 0,5 m. Nếu thả cá rô phi đơn tỉnh với mật độ 40 con/m thì cần bao nhiêu con giống?

a)

1 800 con.

b)

8000 con.

c)

18 000 con.

d)

180 000 con.

75.

Lượng thức ăn cho cá rô phi thay đổi trong từng giai đoạn nuôi dự thông số nào?

a)

Khối lượng cơ thể cá.

b)

Chiều dài thân cá.

c)

Chiều dài ruột cá.

d)

Hàm lượng đạm trong thức ăn.

76.

Cá rô phi giống với đặc điểm này sau đây thì không nên chọn mua?

a)

Cá không dị hình.

b)

Cá có kích cỡ đồng đều.

c)

Cá không bị xây sát.

d)

Cá bơi yếu, một số con tách đàn.

77.

Giá trị phí phù hợp của nước nơi đặt lồng nuôi cá rô phi là

a)

Từ 3 đến 7.

b)

Từ 5 đến 7.

c)

Từ 6,5 đến 8,5.

d)

Từ 3 đến 4.

78.

Vị trí đặt lồng nuôi cá rô phi trên sông phù hợp là khoảng từ

a)

0,2-0,3 m/s.

b)

2 - 3 m/s.

c)

20-30 m/s.

d)

10-30 m/s.

79.

Không nên đặt lồng nuôi cá ở vị trí nào sau đây?

a)

Sông.

b)

Hồ chứa.

c)

Bãi triều.

d)

Hồ thuỷ điện.

80.

Lồng nuôi cá rô phi trên sông thành từng cụm, số ở lòng phù hợp trong mỗi cụm lồng nuôi cá là

a)

khoảng 10 đến 15 lồng.

b)

khoảng 5 đến 10 lồng.

c)

khoảng 20 đến 40 lồng.

d)

khoảng 1 đến 5 lòng.

81.

Số lượng phao phù hợp để năng đỡ cho mỗi ô lồng là

a)

từ 5 đến 10 phao.

b)

từ 8 đến 12 phao.

c)

từ 1 đến 2 phao.

d)

từ 20 đến 30 phao.

82.

Chọn các rô phi giống cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây?

a)

Chọn cá khoẻ, đồng đều, màu sắc tươi sáng, mang ít mầm bệnh,

b)

Chọn cả khoẻ mạnh, kích cỡ không đồng đều, mang it mang mầm bệnh.

c)

Chọn cả khoẻ mạnh, không đồng đều, mang nhiều mầm bệnh.

d)

Chọn cả khoẻ, đồng đều, phản ứng nhanh nhẹn, không mang mầm bệnh.

83.

Người nuôi thưởng cho cá rô phi ăn 2 lần trong ngày, vào khoảng thời gian phù hợp là

a)

khoảng 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.

b)

khoảng 5 - 6 giờ sáng và 5 - 6 giờ chiều.

c)

khoảng 3 - 4 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.

d)

khoảng 4 - 5 giờ sáng và 5 - 6 giờ chiều.

84.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về những vấn đề người nuôi cần lưu ý khi đặt lồng nuôi cá rô phi?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

85.

Những phát biểu không đúng khi nói về khâu quản lí, chăm sóc cá rô phi nuôi trong lồng là:

a)

(2), (3).

b)

(1), (3).

c)

(2), (4).

d)

(2), (5).

86.

Những phát biểu không đúng khi nói về khâu quản lí, chăm sóc cá rô phi nuôi trong lồng là:

a)

(2), (3).

b)

(1), (3).

c)

(2), (4).

d)

(2), (5).

87.

Khi phát hiện nguồn nước nuôi cá không đảm bảo, không nên thực hiện biện pháp nào sau đây:

a)

Treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan ở giữa lồng để sát trùng nguồn nước.

b)

Cho cá ăn thức ăn có bổ sung vitamin C, vitamin tổng hợp, thuốc tăng cường miễn dịch, men tiêu hoá để nâng cao sức đề kháng cho cả.

c)

Vớt bỏ cả ra khỏi lồng và đem xử lí theo quy định.

d)

Có thể cho cá ăn thức ăn có trộn thuốc diệt nội, ngoại kí sinh trùng.

88.

Kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao từ giống lên thương phẩm hiện nay được chia thành mấy giai đoạn?

a)

4.

b)

2.

c)

5.

d)

3.

89.

Hệ thống ao nuôi tôm ở mỗi giai đoạn đều cần đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau:

a)

Ao được lắp đặt hệ thống sục khí hoặc có thể thêm quạt nước hoặc mái che vào mùa nóng.

b)

Vệ sinh, khử trùng ao nuôi bằng hoá chất phù hợp trước cấp nước.

c)

Nước trước khi đưa vào ao phải được lọc và khử trùng theo đúng quy trình.

d)

Sử dụng các men vi sinh để gây màu cho ao nuôi.

e)

Thử nước với tôm giống trước khi.

90.

Số phương án đúng là:

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

91.

Tiêu chuẩn phù hợp của tôm giống được thả vào ao nuôi khi có kích thước

a)

từ 5 đến 7 mm.

b)

từ 3 đến 5 mm.

c)

từ 2 đến 7 mm.

d)

từ 9 đến 11 mm.

92.

Khi thả tôm giống vào ao nuôi, cần chú ý những yêu cầu sau:

a)

Lựa chọn tôm giống khoẻ mạnh, đạt yêu cầu kích thước và chất lượng, được sản xuất từ trại giống có đủ điều kiện theo quy định.

b)

Tôm cần được thuần hoá độ mặn và pH tương đương với điều kiện của ao ương giai đoạn một.

c)

Thả tôm vào sáng sớm hoặc chiều mát, chú ý,

d)

Ngâm bao tôm giống xuống ao từ 15 đến 20 phút để cân bằng nhiệt độ giữa môi trưởng trước khi thả để tránh tôm bị sốc nhiệt.

93.

Khi lượng oxygen trong nước ao nuôi tôm xuống quá thấp, biện pháp điều chỉnh nào sau đây là không phù hợp?

a)

Bật quạt nước, máy sục khí để tăng lượng oxygen trong nước.

b)

Bơm nước mới vào ao để bổ sung oxygen.

c)

Tăng số lượng tôm trong ao để giảm nhu cầu oxygen.

d)

Dùng các chế phẩm sinh học có khả năng phân huỷ thức ăn thừa và tảo để tăng lượng oxy trong nước.

94.

Khi phát hiện lượng NH, trong nước ao nuôi tôm thẻ chân trắng vượt quá mức cho phép, người nuôi cần tiến hành các biện pháp sau đây:

a)

Bơm nước mới vào ao để giảm lượng NH3.

b)

Sử dụng nitric acid, sulfuric acid để khử NH3.

c)

Giảm lượng thức ăn, tránh thức ăn dư thừa.

d)

Siphon đáy ao để loại bỏ thức ăn dư thừa và phân tôm để giảm lượng NH3

e)

số phát biểu đúng là 3

95.

Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là

a)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

b)

Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.

c)

Lựa chọn, thả giống - Chuẩn bị ao ương - Thu hoạch - Chăm sóc và quản lí.

d)

Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống - Thu hoạch.

96.

Số nhận định đúng là:

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.