wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Hóa 12

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi nguyên nhân nào?

a)

Khối lượng riêng của kim loại.

b)

Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

c)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại.

d)

Tính chất của kim loại.

2.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

3.

Kim loại nào sau đây có màu trắng bạc dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Fe.

d)

Cu.

4.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Al.

5.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Fe.

6.

Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện trong gia đình là

a)

bạc.

b)

vàng.

c)

đồng.

d)

sắt.

7.

Quặng nào sau đây có chứa nhiều nguyên tố potassium?

a)

Halite.

b)

Sylvinite.

c)

Dolomite.

d)

Calcite.

8.

Trong các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy và độ cứng biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng dần.

d)

Không có quy luật.

9.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

10.

Mỏ halite chứa nhiều muối nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaBr.

c)

KCl.

d)

KCl và NaCl.

11.

Trong tự nhiên, magnesium có nhiều ở khoáng vật nào sau đây?

a)

Dolomite.

b)

Calcite.

c)

Phosphorite.

d)

Halite.

12.

Trong tự nhiên, magnesium có nhiều ở khoáng vật nào sau đây?

a)

Dolomite.

b)

Calcite.

c)

Phosphorite.

d)

Halite.

13.

Calcium là nguyên tố kim loại đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển cơ thể động vật, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng dịch,. Trong cơ thể người, phần lớn lượng calcium tập trung ở

a)

xương, răng.

b)

máu.

c)

cơ bắp.

d)

tóc, móng.

14.

Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở

a)

xương.

b)

răng.

c)

cơ.

d)

móng.

15.

Vôi đen (quặng dolomite nghiền nhỏ) được sử dụng chủ yếu trong luyện kim, phân bón và nuôi trồng thuỷ sản. Thành phần chính của vôi đen là

a)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaCO3.MgCO3.

d)

CaO.

16.

Hợp chất Y của calcium là thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò,… Ngoài ra Y được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thuỷ tinh, chất phụ gia trong công nghiệp thực phẩm. Hợp chất Y là

a)

CaO.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

Ca3(PO4)2.

17.

Trong các kim loại nhóm IIA, từ Be đến Ba, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật.

18.

Trong các kim loại nhóm IIA, từ Be đến Ba, khối lượng riêng biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật.

19.

Trong các kim loại nhóm IIA, từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật.

20.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước, phản ứng mạnh hơn khi đun nóng?

a)

Mg.

b)

Ca.

c)

Sr.

d)

Ba.

21.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước mãnh liệt nhất?

a)

Ca.

b)

Sr.

c)

Mg.

d)

B

22.

Kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước, phản ứng mạnh hơn khi đun nóng?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Sr

d)

Ba

23.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước mãnh liệt nhất?

a)

Ca

b)

Sr

c)

Mg

d)

Ba

24.

Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không có quy luật

d)

Không đổi

25.

Muối nào sulfate nào sau đây có khả năng hoà tan trong nước kém nhất?

a)

MgSO4

b)

BeSO4

c)

CaSO4

d)

BaSO4

26.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

BaCO3

b)

CaCO3

c)

Mg(NO3)2

d)

SrSO4

27.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước?

a)

MgCO3

b)

Ba(NO3)2

c)

SrSO4

d)

CaSO4

28.

Nước cứng là nước chứa nhiều các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+

c)

Ca2+, Ba2+

d)

Ca2+, K+

29.

Một mẫu nước tự nhiên có chứa lượng lớn các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại

a)

nước có tính cứng toàn phần

b)

nước có tính cứng vĩnh cửu

c)

nước có tính cứng tạm thời

d)

nước mềm

30.

Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là

a)

nước có tính cứng vĩnh cửu

b)

nước mềm

c)

nước có tính cứng tạm thời

d)

nước có tính cứng toàn phần

31.

Nước cứng toàn phần có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+; Cl-; SO42-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-; HCO3-

c)

K+; Na+, CO32-; HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-; HSO3-

32.

Trong cốc nước chứa nhiều các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc trên thuộc loại

a)

có tính cứng vĩnh cửu

b)

không có tính cứng

c)

có tính cứng tạm thời

d)

có tính cứng toàn phần

33.

Một loại nước chứa nhiều CaCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4 thuộc loại

a)

nước mềm

b)

nước có tính cứng tạm thời

c)

nước có tính cứng vĩnh cửu

d)

nước có tính cứng toàn phần

34.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

a)

[Ne]3d1÷104s1÷2

b)

[Ar]3d1÷104s1÷2

c)

[Ar] 3d1÷104s2

d)
35.

Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

a)

[Ne]3d1÷104s1÷2

b)

[Ar]3d1÷104s1÷2

c)

[Ar] 3d1÷104s2

d)

[Ar] 3d104s1÷2

36.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

[Ar]3d104s24p¹

b)

[Ar]3d64s²

c)

[Ar]4s²

d)

[Ar]3d104s24p6

37.

Kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh, nguyên nhân nào sau đây là không phù hợp?

a)

Kim loại nhóm IIA có thế điện cực chuẩn rất nhỏ.

b)

Kim loại nhóm IIA có bán kính nguyên tử lớn.

c)

Tương tác giữa electron hoá trị của với hạt nhân nguyên tử là yếu.

d)

Mạng tinh thể nguyên tử có liên kết kim loại bền vững.

38.

Barium phản ứng với nước dễ dàng hơn so với magnesium ở điều kiện thường là do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

(1) Barium có tính khử mạnh hơn magnesium.

b)

(1), (2) và (3)

c)

(1) và (3)

d)

(1) và (2)

39.

Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Ba vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khí thoát ra trên bề mặt kim loại là khí hydrogen.

b)

Barium có khối lượng riêng nhỏ nhất nên nổi trên mặt nước và tan nhanh.

c)

Khả năng phản ứng với nước xếp theo thứ tự Mg < Ca < Sr < Ba.

d)

Magnesium phản ứng chậm nhất do Mg(OH)2 có độ tan nhỏ nhất.

40.

Khi thực hiện thí nghiệm phản ứng của oxygen với kim loại nhóm IIA, hiện tượng nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, beryllium bền trong không khí.

b)

Magnesium không phản ứng với oxygen ở điều kiện thường.

c)

Khi đốt nóng, các kim loại nhóm IIA đều cháy trong không khí.

d)

Kim loại nhóm IIA khi cháy

41.

Kim loại nảo sau đâỵ cháy trong khí oxygen tạo thành sản phẩm là peroxide?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

42.

Có bao nhiêu chất tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường trong dãy các chất sau: MgCO3, CaSO4, CaCO3, Ba(NO3)2, SrCO3, BaCO3, Ba(OH)2?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

2

43.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là

a)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

b)

CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2 false CaCO3 + CO2 + H2O

44.

Thạch nhũ trong hang động được tạo thành bởi phản ứng nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

b)

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

d)

CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

45.

Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng: (1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; làm hại quần áo. (2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước; (3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị; (4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

47.

Các nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có số lớp electron bằng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là

a)

[Ar]3d44s2

b)

[Ar]4d55s1

c)

[Ar]3d54s1

d)

[Kr]3d54s1

49.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4d55s1.

c)

[Ar]3d54s1.

d)

[Kr]3d54s1.

50.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper (Z = 29) là

a)

[Ar]3d104s1.

b)

[Ar]3d94s2.

c)

[Ne]3d94s2.

d)

[Kr]3d104s1.

51.

Các số oxi hoá phổ biến của chromium trong hợp chất là

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

52.

Số oxi hoá cao nhất của chromium trong hợp chất là

a)

+7.

b)

+6.

c)

+3.

d)

+2.

53.

Số oxi hoá phổ biến của copper (Cu) trong hợp chất là

a)

+2.

b)

+1.

c)

+3

d)

0.

54.

Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là

a)

+2, +3 và +2, +4, +6, +7.

b)

+2, +3 và +2, +4, +6.

c)

+2, +3 và +2, +6, +7.

d)

+2, +6 và +2, +4, +7.

55.

Dung dịch nào sau đây có màu vàng chanh?

a)

CuSO4.

b)

FeCl3.

c)

KMnO4.

d)

FeSO4.

56.

Dung dịch muối Fe2(SO4)3 có màu

a)

vàng nâu.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

đỏ.

57.

Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?

a)

Mn2+

b)

Fe3+

c)

Ti3+

d)

Cu2+

58.

Dung dịch muối của cation nào sau đây có màu hồng?

a)

Co2+.

b)

Ni2+.

c)

Cr3+.

d)

Cu2+.

59.

Dung dịch muối của cation nào sau đây có xanh lục?

a)

Cr3+

b)

Fe3+.

c)

Cu2+.

d)

Fe2+.

60.

Cho các tính chất vật lí sau: (a) dẫn điện và dẫn nhiệt kém. (b) thường có khối lượng riêng lớn. (c) độ cứng cao. (d) nhiệt độ nóng chảy cao. Những tính chất vật lí thường gặp với các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

a)

(a), (b), (c).

b)

(a), (c), (d).

c)

(a), (b), (d).

d)

(b), (c), (d).

61.

Những kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây được dùng để chế tạo hợp kim ứng dụng trong hàng không, vũ trụ?

a)

Co và Ni.

b)

Fe và Mn.

c)

V và Sc.

d)

Sc và Ti.

62.

Những kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây có thể tạo ra hợp kim thép mangan với độ bền cơ học tốt nên được dùng trong sản xuất thiết bị quốc phòng, công nghiệp, nông nghiệp, đời sống?

a)

Fe và Mn.

b)

Fe và Co.

c)

Mn và Ni.

d)

Fe và Cu.

63.

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây được dùng trong các thiết bị như: biến thế, cầu dao điện, dây dẫn điện, nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt, đồ gia dụng,…?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Cr.

d)

Ni.

64.

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây được dùng trong các thiết bị như: biến thế, cầu dao điện, dây dẫn điện,…?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Cr.

d)

Ni.

65.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cr

d)

Ca

66.

[Co(NH3)6]3+ là phức chất bát diện, với dạng hình học như sau: Nguyển tử trung tâm là?

a)

N

b)

H

c)

Co3+

d)

NH3

67.

Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

68.

Trong phân tử phức chất K3[Fe(CN)6], sắt (iron) được gọi là

a)

phối tử.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

nguyên tử trung tâm.

69.

Nguyên tử trung tâm của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

70.

Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Trong phân tử phức chất [Co(en)2(H2O)2]SO4, nhóm en và H2O được gọi là

a)

phối tử.

b)

acid.

c)

chất oxi hoá.

d)

nguyên tử trung tâm.

72.

Cho biết số lượng phối tử có trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

73.

Cho biết số lượng phối tử có trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

74.

Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

75.

Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử OH2 là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

76.

Dạng hình học của phức chất [CoCl4]2- và của phức chất [PtCl4]2- là dạng hình học gì?

a)

Tứ diện và vuông phẳng.

b)

Tứ diện và bát diện.

c)

Vuông phẳng và bát diện.

d)

Vuông phẳng và tứ diện.

77.

Phức chất bát diện là phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo với các phối tử bao nhiêu liên kết ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

78.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4].

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

79.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

Vuông phẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Bát diện.

d)

Đường thẳng.

80.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi 6 phối tử NH3 tạo thành phức chất

a)

[Ni(NH3)6]2+.

b)

[Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

81.

Ion phức chất [Pt(NH3)4]2+ tham gia phản ứng thế hai phối tử NH3 bằng hai phối tử Cl-, tạo thành phức chất có điện tích bằng

a)

0.

b)

-2.

c)

-4.

d)

+2.

82.

Phối tử H2O trong phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử NH3 tạo thành phức chất

a)

[Cu(NH3)6]2+.

b)

[Cu(NH3)2(H2O)5].

c)

[Cu(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Cu(NH3)(H2O)5].