wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập đoàn Poi Pot - Ieng Sary nắm chính quyền vào thời gian nào?

a)

A. T04/1975

b)

B.T12/1978

c)

C. T01/1979

d)

D. T06/1978

2.

Câu 2: Ngay sau khi lên cầm quyền vào T04/1975 tập đoàn

Poi Pot - Ieng Sary đã làm gì đối với nhân dân Campuchia

a)

A. Thực hiện xây dựng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan

c)

C. Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình thứ bẩy

d)

D. Thực hiện xây dựng, phát triển kinh tế xã hội

3.

Câu 3: Quân và dân ta đã tổ chức tổng phản công trên toàn tuyến biên giới Tây Nam, đẩy tập đoàn Poi Pot - Ieng Sary ra khỏi lãnh thổ của tổ quốc vào thời gian nào

a)

A. 30/04/1977

b)

B. 23/12/1978

c)

C. 07/01/1979

d)

D. 15/06/1978

4.

Câu 4. Từ năm 1975 đến năm 1978, chính quyền Trung Quốc tăng cường các hoạt động quân sự khiêu khích vũ trang xâm lớn đất đai vùng nào của Việt Nam?

a)

A. Biên giới phía Tây Việt Nam

b)

B. Biên giới phía Tây Bắc Việt Nam

c)

C. Biên giới phía Bắc Việt Nam

d)

D. Biên giới phía Tây Nam Việt Nam

5.

Câu 5: Một trong những giá trị lịch sử của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của tổ quốc là quân và dân ta đã thực hiện …, chính nghĩa. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. Quyền tự vệ chính đáng

b)

B. Quyền tự do dân chủ

c)

C. Tinh thần độc lập dân tộc

d)

D. Chiến tranh toàn diện

6.

Câu 6. Khi chính quyền Trung Quốc xâm lược, chiếm đóng khu vực các tỉnh dọc biên giới phía Bắc Việt Nam đã gây hậu quả như thế nào

a)

A. Tàn phá khu vực biên giới giữa hai nước

b)

B. Tàn phá cơ sở hạ tầng, bệnh viện, trường học

c)

C. Gây nạn đói cho các tỉnh biên giới.

d)

D. Gây thiệt hại về mùa màng cho nông dân Việt Nam

7.

Câu 7: một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam là

a)

A. Thúc đẩy đấu tranh ngoại giao pháp lý

b)

B. Tập trung vào đấu tranh quân sự

c)

C. Coi trọng mặt đấu tranh chính trị kinh tế

d)

D. Chồng kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao pháp lý, quân sự

8.

Câu 8: 100 những giá trị lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam là

a)

A. Viết lại lịch sử hào hùng của dân tộc ta trong thời đại Hồ Chí Minh

b)

B. Phát huy sức mạnh của dân tộc ta trong giai đoạn Hồ Chí Minh

c)

C. Viết tiếp trang sử hào hùng của dân tộc ta trong thời đại Hồ Chí Minh

d)

D. Khẳng định sức mạnh của dân tộc ta trong mọi thời đại Hồ Chí Minh

9.

Câu 9: Đối với quần đảo Trường Sa có 5 nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

a)

A. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Lào

b)

B. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Indonesia

c)

C. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei

d)

D. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Campuchia

10.

Câu 10: Đối với quần đảo Trường Sa có 6 nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

a)

A. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei và

Lào

b)

B. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei và

Đài Loan

c)

C. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei và Indonesia

d)

D. Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei và Campuchia

11.

Câu 11: Cấp bậc hàm của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

A. Bình nhì, Binh nhất

b)

B. Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ

c)

C. Hạ sĩ, Binh sĩ

d)

D. Hạ sĩ, Binh nhất

12.

Câu 12: Tổ chức nào dưới đây trực thuộc Bộ quốc phòng Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

A. Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh

b)

B. quân khu

c)

C. Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

d)

D. Ban chị huy quân sự cấp xã

13.

Câu 13: Ý nào dưới đây nói đến chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

A. Đảm nhiệm công tác hậu cần trong toàn quân

b)

B. Đảm nhiệm công tác xây dựng và phát triển quốc phòng trong toàn quân

c)

C. Đảm nhiệm công tác kĩ thuật trong toàn quân

d)

D. Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác Chính trị trong toàn quân

14.

Câu 14: cấp hiệu của Quân chủng Phòng không - Không quân Việt Nam có nền màu

a)

A. Tím

b)

B. Đỏ

c)

C. Xanh dương

d)

D. Vàng

15.

Câu 15: Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

A. Vuông

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Tròn

d)

D. Tam giác

16.

Câu 16: Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội trực thuộc Bộ Công an là

a)

A. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh mạng và phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật

b)

B. Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện điều tra, xử lý cái tội phạm về ma túy

c)

C. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ công tác phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật

d)

D. Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lý hành chính về phòng cháy chữa cháy

17.

Câu 17: Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện … theo quy chế, hướng dẫn chung của Bộ giáo dục và Đào tạo. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong câu trên là

a)

A. Tuyển sinh, đào tạo

b)

B. Huấn luyện

c)

C. Dạy học

d)

D. Tuyển chọn

18.

Câu 18: Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường Công an nhân dân Việt Nam

a)

A. Học viện chính trị

b)

B. Học viện chính trị Công an nhân dân

c)

C. Học viện An ninh nhân dân

d)

D. Học viện Cảnh sát nhân dân

19.

Câu 19:Học viện nào dưới đây không tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông

a)

A. Học viện hậu cần

b)

B. Học viện chính trị

c)

C. Học viện quân y

d)

D. Học viện phòng không không quân

20.

Câu 20: Tất cả thí sinh dự tuyển vào các trường Công an đều phải ….., bảo đảm đủ tiêu chuẩn về chính trị bản thân và gia đình, văn hóa, độ tuổi, sức khỏe theo quy định của Bộ Công an. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu trên là

a)

A. Phải nộp hồ sơ

b)

B. Được kiểm tra

c)

C. Phải viết cam kết

d)

D. Qua sơ tuyển

21.

Câu 50: Trong thực hành ngắm chụm, người phục vụ cắm bảng ngắm cách bệ bắn khoảng cách bao nhiêu?

a)

A. 10 m

b)

B. 12 m.

c)

C. 16 m.

d)

D. 14 m.

22.

Câu 51: Động tác thôi bắn gồm

a)

A. dừng bắn tạm thời và thôi bắn tạm thời.

b)

B. thôi bắn tạm thời và thôi bắn hoàn toàn.

c)

C. thôi bắn hoàn toàn và dừng bắn ngắn.

d)

D. dừng bắn tạm thời và thôi bắn hoàn toàn.

23.

Câu 52: Trong kiểm tra bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK, thành tích của người bắn đạt khá khi có số điểm là

a)

A. từ 25 đến 30 điểm.

b)

B. dưới 15 điểm.

c)

C. từ 15 đến 19 điểm.

d)

D. từ 20 đến 24 điểm.

24.

Câu 53: Trong hoạt động quân sự, tìm phương hướng giúp người chiến sĩ xác định được

a)

A. điểm mạnh của địch

b)

B. Điểm yếu của địch.

c)

C. vị trí chiến đấu.

d)

D. đặc điểm mục tiêu địch.

25.

Câu 54: Để đầu Bắc kim nam châm chỉ vào đúng vạch số “0” trên mặt số địa bàn ta phải xoay

a)

A. mặt số địa bàn.

b)

B. cả địa bàn và mặt số địa bàn.

c)

C. cả địa bàn.

d)

D. kim nam châm.

26.

Câu 55: Khi xác định phương hướng dựa vào Mặt Trời và đồng hồ đeo tay, đặt đồng hồ sao cho bóng của que trùng với

a)

A. kim chỉ phút.

b)

A. kim chỉ giờ

c)

A. kim chỉ giây

d)

D. số 12

27.

Câu 56: Các con sống lớn ở miền Trung thường chảy theo hướng nào?

a)

A. Hướng bắc chảy về hướng đông nam ra Biển.

b)

B. Hướng tây chảy về hướng nam đông ra Biển.

c)

C. Hướng tây chảy về hướng đông nam ra Biển.

d)

D. Hướng tây chảy về hướng đông ra Biển.

28.

Câu 57: Một trong những thời điểm sao Kim đạt độ sáng lớn nhất là:

a)

A. hoàng hôn.

b)

B. giữa trưa.

c)

C. đầu buổi sáng.

d)

D. nửa đêm.

29.

Câu 58: Đường thẳng nối hai địa vật trên thực địa bằng đường thẳng tưởng tượng được gọi là

a)

A. đường hướng.

b)

B. đường phương hướng giữa hai địa vật.

c)

C. đường phương hướng trên bản đồ.

d)

D. đoạn thẳng.

30.

Câu 59: Để giữ tốt phương hướng trong quá trình di chuyển, trước khi di chuyển cần phải nắm chắc

a)

A. hướng gió.

b)

B. vị trí xuất phát.

c)

C. hướng mặt trời.

d)

D. điểm đến.

31.

Câu 49: Một trong những kĩ thuật khi thực hiện động tác lắp đạn trong chuẩn bị bắn là nghiêng người sang trái, tay phải mở túi đựng hộp tiếp đạn, lấy … lắp vào súng. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. bang đạn không có đạn.

b)

B. bang đạn có đạn.

c)

C. hộp tiếp đạn có đạn.

d)

D. hộp tiếp đạn không có đạn.

32.

Câu 48: Một trong những kĩ thuật khi thực hiện cử động 3 khi chuẩn bị tư thế của động tác chuẩn bị bắn, nằm bắn không tì là

a)

A. hai mũi bàn chân chống xuống đất.

b)

B. hai mũi bàn chân duỗi thẳng úp xuống đất.

c)

C. hai mũi bàn chân hướng sang hai bên.

d)

D. hai mũi bàn chân duỗi thẳng.

33.

Câu 47: Khi đã có dường ngắm cơ bản và điểm ngắm đúng, nếu mặt súng nghiêng về bên nào thì điểm chạm sẽ

a)

A. lệch phải về bên đó và cao hơn.

b)

B. lệch về bên đó và cao hơn.

c)

C. lệch về bên đó và thấp xuống.

d)

D. lệch trái về bên đó và cao hơn.

34.

Câu 46: Khi ngắm bắn, nếu điểm chính giữa mép trên đầu ngắm vừa thấp vừa lệch phải so với điểm chính giữa mép trên khe ngắm, thì điểm chạm sẽ

a)

A. vừa thấp vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

b)

B. vừa cao vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

c)

C. vừa cao vừa lệch phải so với điểm định bắn trúng.

d)

D. vừa thấp vừa lệch trái so với điểm định bắn trúng.

35.

Câu 45: Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dânViệt Nam bị mắc bệnh có tỉ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên được gọi là

a)

A.   bệnh binh.

b)

B. thương binh

c)

C. tử sĩ

d)

D. liệt sĩ

36.

Câu 44: Trong thời bình, lực lượng vũ trang địa phương luôn thực hiện tốt việc …,  phát triển kinh tế ở địa phương. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

sẵn sàng chiến đấu

b)

bảo đảm an ninh.

c)

luyện tập chiến đấu

d)

lao động sản xuất

37.

Câu 43: Đã có hàng triệu người tình nguyện nhập ngũ, gia nhập thanh niên xung phong, hang trăm nghìn tấn lương thực, thực phẩm được huy động cho chiến trường, góp phần to lớn vào thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ và kết quả của phong trào

a)

ba đảm đang

b)

hai đảm đang

c)

tất cả vì tiền tuyến

d)

thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người

38.

Câu 42: “Không chịu khuất phục trước quân địch, khắc phục khó khăn, phát huy sức mạnh tại chỗ, chủ động đánh địch, làm tiêu hao, tiêu diệt địch, giải phóng địa phương” thể hiện rõ nhất truyền thống nào của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

A.   Sáng tạo ra nhiều cách đánh giặc.

b)

B.   Đoàn kết với lực lượng vũ trang địa phương bạn.

c)

C.   Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.

d)

D.   Gắn bó máu thịt với nhân dân.

39.

Câu 41: “Cán bộ chiến sĩ lực lượng vũ trang địa phương luôn sẵn sàng chiến đấu, hi sinh vì mục tiêu, lí tưởng cao cả của Đảng, của giai cấp, của quân đội” thể hiện rõ nhất truyền thống nào của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

A.   Càng đánh càng mạnh.

b)

B.   Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lược lượng vũ trang địa phương bạn.

c)

C.   Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường

d)

D.   Tuyệt đối phục tùng sự lãnh đạo, quan lí của cấp ủy, chính quyền địa phương

40.

Câu 60: Trong hoạt động quân sự, giữ phương hướng giúp người chiến sĩ

a)

A. cơ động nhanh chóng.

b)

B. cơ động linh hoạt.

c)

C. vận động dễ dàng.

d)

D. vận động đúng hướng.

41.

Câu 21: Trường Đại học Trần Quốc Tuấn là tên gọi khác của trường nào dưới đây?

a)

A. Trường Sĩ quan Lục quân 2.

b)

B. Trường Sĩ quan Thông tin.

c)

C. Trường Sĩ quan Lục quân 1.

d)

D. Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp.

42.

 

Câu 22: Trường Sĩ quan Chính trị có tên khác là

a)

A. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

B. Trường Đại học Ngô Quyền.

c)

C. Trường Đại học Chính trị.

d)

D. Đại học Kĩ thuật Lê Quý Đông

43.

Câu 23: Tất cả thí sinh dự tuyển vào các trường Quân đội điều phải … , bảo đảm đủ tiêu chuẩn về chính trị bản thân và gia đình, văn hoá, độ tuổi, sức khoẻ theo quy định của Bộ Công an. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. phải nộp hồ sơ.

b)

B. được kiểm tra.

c)

C. phải viết cam kết.

d)

D. qua sơ tuyển.

44.

Câu 24: Một trong những phương thức tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy các trường Quân đội là xét tuyển dựa vào … cấp trung học phổ thông. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. học bạ.

b)

B. kì thi học sinh giỏi môn Giáo dục quốc phòng và an ninh.

c)

C. Kết quả học tập môn Giáo dục quốc phòng và an ninh.

d)

D. những thành tích trong hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh.

45.

Câu 25: Theo thông tư số 51/2022/TT-BQP của Bộ Quốc Phòng, Trường Sĩ quan Lục quân 2 tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú từ tỉnh nào trở vào phía Nam?

a)

A. Quảng Bình.

b)

B. Hà Tĩnh.

c)

C. Quảng Ngãi

d)

D. Quảng Trị.

46.

Câu 26: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ bao lâu tính đến tháng 4 năm tuyển sinh thì trở thành đối tượng tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp hệ chính quy các trường Quân đội?

a)

A. Đủ 8 tháng trở lên.

b)

B. Đủ 10 tháng trở lên.

c)

C. Đủ 12 tháng trở lên.

d)

D. Đủ 6 tháng trở lên.

47.

Câu 27: Âm mưu, thủ đoạn thực hiện chiến lược “ diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam với phương câm là lấy kinh tế

a)

A. làm hang đầu.

b)

B. làm mũi nhọn.

c)

C. để răn đe

d)

D. làm ngòi nổ

48.

Câu 28: Một trong những trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống chiến lược “diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch là

a)

A. thực hiện đúng với phong tục, tập quán và truyền thống của quê hương.

b)

B. luôn nói yêu quê hương, đất nước.

c)

C. không tham gia mạng xã hội.

d)

D. không nghe, xem các phương tiện thông tin đại chúng.

49.

Câu 29: Một trong những trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống chiến lược “diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch là

a)

A. không đọc, xem và không chia sẻ những thông tin xấu, độc trên không gian mạng.

b)

B. đọc, xem và chia sẻ những hình ảnh, video mà xã hội quan tâm.

c)

C. đọc, xem và chia sẻ những mọi thông tin trên mạng xã hội.

d)

D. đọc, xem và chia sẻ những thông tin xấu, độc trên không gian mạng.

50.

Câu 30: Âm mưu, thủ đoạn thực hiện chiến lược “ diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam với phương câm là dùng quân sự

a)

A. để răn đe, sẵn sàn can thiệp

b)

B. làm hang đầu.

c)

C. làm ngòi nổ.

d)

D. làm mũi nhọn.

51.

Một trong những lực lượng trực tiếp tiến hành chiến lược “ diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

A. người Việt Nam ở nước ngoài.

b)

B. các hội, nhóm người Việt ở nước ngoài.

c)

C. các tổ chức vũ trang của các nước tư bản.

d)

D. các thế lực thù địch.

52.

Câu 32: Thủ đoạn thực hiện chiến lược “ diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam trên lĩnh vực chính trị là

a)

A. từng bước xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. phủ nhận bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mac – Lenin

c)

C. xuyên tạc tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. truyền bá nền văn hoá tư sản, làm phai mờ bản sắc và giá trị văn hoá của dân tộc Việt Nam.

53.

Câu 33: Trong quá trình gây bạo loạn lật đổ, bọn phản động tìm mọi cách

a)

A. tập trung bạo loạn diễn ra ở một địa bàn quan trọng.

b)

B. mở rộng phạm vi, địa bàn từ một vài nơi, một vài vùng lan ra nhiều nơi, nhiều vùng.

c)

C. tiến hành hết địa bàn này rồi mới chuyển sang địa bàn khác.

d)

D. thu hẹp phạm vi, địa bàn.

54.

Câu 34: Hoạt động phản động, phản cách mạng do các thế lực thù địch, phản động thực hiện chống lại các nước xã hội chủ nghĩa, độc lập dân tộc nhằm xây dựng chính quyền mới theo quỹ đạo tư bản chủ nghĩa thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

A. Hình thức bảo loạn lật đổ.

b)

B. Đối tượng gây bảo loạn lật đổ.

c)

C. Bản chất bảo loạn lật đổ.

d)

D. Quy mô bảo loạn lật đổ.

55.

Câu 35: Phát huy mạnh mẽ của báo chí, truyền thông nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và đấu tranh làm thất bại những … và các thông tin xấu, độc mà các thế lực thù địch, cơ hội chính trị chống phá trên không gian mạng và các phương tiện thông tin đại chúng. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. hành vi.

b)

B. quan điểm sai trái, thù địch.

c)

C. âm mưu.

d)

D. thủ đoạn.

56.

Câu 36: Bạo loạn chính trị còn được gọi là

a)

A. bạo động.

b)

B. bạo loạn phi vũ trang.

c)

C. bạo lực.

d)

D. bạo loạn vũ trang.

57.

Câu 37: Các địa phương thường xuyên đoàn kết, phối hợp cùng nhau thành … chiến đấu, cụm xã (khu phố) chiến đấu. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A.   hệ thống trận địa.

b)

B.   hệ thống phòng thủ.

c)

C.   hệ thống làng xã.

d)

D, hệ thống công sự.

58.

Câu 38: Tổ chức nào dưới đây được gọi là bộ đội địa phương?

a)

A.   Bộ Tổng Tham mưu.

b)

B.    Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

c)

C   Tổng cục Hậu cần – kĩ thuật.

d)

D.   Trường Sĩ quan lục quân 1.

59.

Câu 39: “Lấy hành động tiến công là chính, kết hợp với phòng ngự chủ động, kiên cường bám trụ (bám dân, bám đất, bám địch), làm chủ làng (bản), xã, phường” thể hiện rõ nghệ thuật quân sự nào của lực lượng quân sự địa phương?

a)

A.   Phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng.

b)

B.   Phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng

c)

C.   Tận tụy, cải tạo địa hình, tạo lập thế trận tại chỗ.

d)

D.   Quán triệt tư tưởng, chiến lược tiến công, bám trụ kiên cường.

60.

Câu 40: Đánh lui địch từng bước, đánh đổ địch từng bộ phận, giành thắng lợi … tiến lên giành thắng lợi hoàn toàn. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A.   từng phần.

b)

A.   oanh liệt.

c)

A.   hoàn toàn.

d)

A.   vẻ vang.

61.

Câu 61: Khi bị lạc hướng trong quá trình di chuyển cần

a)

A. chạy ngay về phía trước tìm đường.

b)

B. bình tĩnh và xác định lại vị trí bắt đầu lạc hướng.

c)

C. nhanh chóng tìm phương hướng.

d)

D. chạy ngay về đường đã đi qua.

62.

Câu 62: Nội dung nào dưới đây không thể hiện yêu cầu khi vận dụng các tư thế, động tác cơ bản trong chiến đấu?


a)

A. Nắm chắc tư thế, động tác cơ bản trong chiến đấu.

b)

B. Có quyết tâm chiến đấu cao

c)

C. Khi có lệnh của người chỉ huy.

d)

D. Nắm chắc tình hình địch, địa hình, địa vật.

63.

Câu 63: Một trong những yêu cầu khi vận dụng các tư thế, động tác cơ bản trong chiến đấu là

a)

A. nắm chắc khí hậu, thời tiết.

b)

B. nắm chắc động tác ném lựu đạn.

c)

C. nắm chắc tư thế, động tác cơ bản trong chiến đấu.

d)

D. nắm chắc động tác bắn súng tiểu liên AK.

64.

Câu 64: Vận dụng các tư thế, động tác cơ bản phù hợp với điều kiện địch, địa hình trong chiến đấu có vị trí hết sức …. Đối với người chiến sĩ. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là.

a)

A. quan trọng.

b)

B. cần thiết.

c)

C. Ý nghĩa

d)

D. bình thường

65.

Câu 65: Chiến sĩ vận động qua địa hình nào dưới đây dễ phát ra tiếng động?

a)

A. Đồi trọc

b)

B. Mặt đường.

c)

C. Bãi phẳng.

d)

D. Nơi có nhiều sỏi đá, gạch vụn.

66.

Câu 68: Địa hình nhiều cây cối rậm rạp, tiện lợi dụng để giấu kín hành động khi vận động, tạm dừng nhưng cũng ... và phát ra tiếng động khi vượt qua hoặc lợi dụng để ẩn nấp. Từ/cụm từ thích hợp điền váo chỗ chấm (…) trong câu trên là.


a)

A. dễ bị lộ.

b)

B. khó cơ động.

c)

C. dễ bị rung động.

d)

D. dễ mất an toàn.

67.

Câu 69: Khi vận động dưới hoả lực bắn thẳng của địch nếu gặp địa hình, địa vật che đỡ cao ngang tầm người nằm, người chiến sĩ sẽ vận dụng động tác nào?

a)

A. Đi khom.

b)

B. Chạy khom.

c)

C. Lê

d)

D. trườn

68.

Câu 70: Nội dung nào dưới đây thể hiện kĩ thuật khi vận động qua địa hình có bùn hoặc nước?

a)

A. Đặt bàn chân hơi nghiêng, mu bàn chân phía ngoài, từ từ cắm mũi chân xuống cho tới đất rắn mới đặt cả bàn chân xuống.

b)

B. Đặt bàn chân thẳng, mu bàn chân phía ngoài, từ từ cắm gót chân rồi đặt cả bàn chân xuống.

c)

C. Đặt bàn chân hơi nghiêng, mu bàn chân phía trong, đặt cả bàn chân xuống.

d)

D. Đặt bàn chân thẳng, mu bàn chân hướng về trước, từ từ cắm mũi chân xuống cho tới đất rắn mới đặt cả bàn chân xuống.

69.

Câu 71: Trong khi ẩn nấp, nếu người chiến sĩ sử dụng vũ khí tiêu diệt địch không nên ở lâu một vị trí, mà phải di chuyển sang vị trí mới sau khi

a)

A. bắn 7-8 loạt.

b)

B. bắn 5-6 loạt.

c)

C. bắn 1-2 loạt.

d)

D. bắn 3-4 loạt.

70.

Câu 72: Thở trong chạy vũ trang hết sức … , vì vậy, người chạy phải chủ động ngay từ đầu. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

A. cần thiết.

b)

B. mệt mỏi

c)

C. quan trọng.

d)

D. khó khăn.

71.

Câu 73: Trong chạy vũ trang, thở ra bằng miệng phải

a)

A. chậm và từ từ.

b)

B. từ từ và ngắt quãng.

c)

C. nhanh và từ từ.

d)

D. nhanh, mạnh.

72.

Câu 74: Trong chạy vũ trang, người chạy bị co thắc mạnh cơ bắp chân, cơ đùi là dấu hiệu của hiện tượng nào?

a)

A. Sốc nhiệt.

b)

B. Ngất.

c)

C. Chuột rút.

d)

D. Căng cơ.

73.

Câu 75: Trong chạy vũ trang, người chạy bị đau cơ ở sau cẳng chân hoặc đùi là dấu hiệu của hiện tượng nào?

a)

A. Căng cơ

b)

B. Chuột rút.

c)

C. Sốc nhiệt.

d)

D. ngất

74.

Câu 76: Nghỉ ngơi, cố gắng hít thở sâu và thả lỏng bắp thịt; dùng ngón tay cái ấn mạnh vào vùng cảm thấy đau nhất là biện pháp xử lí khi người chạy có dấu hiệu của hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Ngất.

b)

B. Căng cơ.

c)

C. Sốc nhiệt.

d)

D. Chuột rút.

75.

Câu 77: Nghỉ ngơi để chân được thư giãn, sau đó mới tiếp tục luyện tập là biện pháp xử lí khi người chạy có dấu hiệu của hiện tượng nào?

a)

A. Chuột rút.

b)

B. Căng cơ.

c)

C. Sốc nhiệt.

d)

D. Ngất.

76.

Câu 78: Khi chạy vũ trang qua bụi cây rậm, tay người chạy đưa ra phía trước để

a)

A. nhìn cho rõ đường chạy.

b)

B. chỉ đường đi cho đồng đội.

c)

C. gạt cành cây tránh va đập vào mặt.

d)

D. định hướng đường đi.

77.

Câu 79: Người chạy phải luôn quan sát mặt đường, giảm tốc độ, thực hiện chạy bước ngắn, tiếp đất bằng cả bàn chân và tay đánh rộng là kĩ thuật chạy ở địa hình nào trong chạy vũ trang?

a)

A. Chạy qua các đoạn đường trơn.

b)

B. Chạy lên dốc.

c)

C. Chạy trong rừng.

d)

D. Chạy xuống dốc.

78.

Câu 80: Chạy vũ trang có đặc điểm gì?

a)

A. Chạy vũ trang là một môn vận động nặng, tiêu hao nhiều năng lượng, động tác chạy hơi gò bó vì mang vác vũ khí, trang bị.

b)

B. Chạy vũ trang có mang, vác vũ khí, trang bị nên bước chạy ngắn hơn và tốc độ chạy chậm hơn so với chạy thông thường.

c)

C. Chạy vũ trang có thể được tiến hành trong những điều kiện và địa hình khác nhau như chạy trên đường bằng, lên dốc, xuống dốc; chạy trong rừng, trên đường mấp mô, lầy lội; có thể có những khúc cua theo nhiều hướng,…

d)

D. Cả A,B,C đều đúng.