wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL Giữa Kì 2

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

ưu tiên chọn trường học.

b)

bình đằng về cơ hội học tập.

c)

học chương trình chuyên biệt.

d)

miễn học phí toàn phần.

2.

Theo quy định của pháp luật, trong hôn nhân và gia đình, vợ và chồng bình đẳng với nhau trong việc

a)

chăm lo giáo dục con phát triển.

b)

Công khai danh tính người tố cáo.

c)

làm trái thỏa ước lao động tập thể.

d)

đề xuất mức lương khởi điểm.

3.

Công dân vi phạm quyền và nghĩa vụ trong học tập của người khác khi cố ý

a)

bảo vệ quyền lợi của học sinh khuyết tật.

b)

hỗ trợ học tập cho học sinh giỏi.

c)

chia sẻ nội dung giáo dục hòa nhập.

d)

xâm phạm lợi ích chính đáng người học.

4.

Khi thực hiện quyền chiếm hữu đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Ủy quyền người khác quản lý

b)

Khai thác và hưởng hoa lợi.

c)

Tôn trọng quy định pháp luật.

d)

Chi phối và quản lý tài sản.

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?

a)

Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.

b)

Hưởng các trợ cấp xã hội.

c)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

d)

Tiếp cận các thông tin y tế.

6.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền học tập của công dân?

a)

Học thường xuyên, học suốt đời là quyền của mỗi công dân

b)

Mọi công dân có đều có quyền học tập không hạn chế.

c)

Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền.

d)

Nếu đủ điều kiện công dân có quyền học bất cứ ngành, nghề nào.

7.

Khi tiến hành kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

b)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

c)

Trợ giá cho vùng khó khăn.

d)

Kiểm soát ngân sách quốc gia.

8.

Khoản 4 Điều 70 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Con đã thành niên có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, nơi cư trú, học tập theo nguyện vọng và khả năng của mình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Giữa các thành viên.

b)

Giữa cha mẹ và con.

c)

Giữa người lớn và trẻ em.

d)

Giữa các thế hệ.

9.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền chiếm hữu tài sản của công dân?

a)

Người được chủ sở hữu ủy quyền có quyền chiếm hữu tài sản như chủ sở hữu.

b)

Chỉ có chủ sở hữu mới có quyền chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình.

c)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi hợp pháp theo ý chí của mình đối với tài sản.

d)

Chủ sở hữu tài sản được thực hiện các hành vi nhằm chi phối tài sản của mình.

10.

Các đối tượng như vật, tiền, giấy tờ có giá trị và quyền tài sản được hình thành do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc từ các căn cứ khác theo quy định của pháp luật được gọi là gì?

a)

Vật chất.

b)

Quan hệ dân sự.

c)

Quan hệ kinh tế.

d)

Tài sản.

11.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền công dân trong học tập?

a)

Học từ thấp đến cao.

b)

Học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp.

c)

Học bằng nhiều hình thức khác nhau.

d)

Học theo sự ủy quyền.

12.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân không thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Thanh toán đầy đủ phí theo quy định.

b)

Xúc phạm danh dự người hành nghề.

c)

Chấp hành quy định về phòng dịch.

d)

Hợp tác với người hành nghề chữa bệnh.

13.

Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

hưởng tất cả chế độ ưu đãi.

b)

điều chỉnh phương thức đào tạo.

c)

lựa chọn loại hình trường lớp.

d)

thay đổi đồng bộ chương trình giáo dục

14.

Hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Gây thiệt hại về tài sản và tài chính cho gia đình.

b)

Làm hôn nhân rạn nứt và tan vỡ.

c)

Ảnh hưởng tiêu cực đến chính sách gia đình của Nhà nước. 

d)

Tạo ra môi trường xã hội an toàn và hài hòa.

15.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản được gọi là quyền gì?

a)

Định đoạt tài sản.

b)

Cho mượn tài sản.

c)

Chiếm hữu tài sản.

d)

Sử dụng tài sản.

16.

Công dân có quyền học phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là thực hiện quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?

a)

Quyền học không hạn chế.

b)

Quyền học bất cứ ngành nghề nào.

c)

Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

d)

Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.

17.

Khi tham gia hoạt động kinh doanh, mọi công dân được hưởng quyền nào sau đây?

a)

Tôn trọng quyền tự do kinh doanh.

b)

Tuyển dụng và sử dụng lao động hợp pháp.

c)

Kê khai, nộp thuế đúng quy định.

d)

Bảo đảm quyền lợi của người lao động.

18.

Quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây?

a)

Sử dụng, cho mượn tài sản.

b)

Quyết định, sử dụng, mua bán tài sản.

c)

Chiếm hữu, phân chia tài sản.

d)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

19.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để như thế nào?

a)

Đáp ứng các dịch vụ xã hội.

b)

Tiếp cận các dịch vụ xã hội.

c)

Hưởng mọi dịch vụ xã hội.

d)

Hỗ trợ một dịch vụ xã hội.

20.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền sở hữu tài sản của công dân?

a)

Chủ sở hữu có quyền bán tài sản của mình cho người khác.

b)

Người được chủ sở hữu giao cho quản lí tài sản cũng có quyền định đoạt tài sản ấy.

c)

Người được chủ sở hữu cho mượn tài sản có quyền sử dụng tuỳ theo ý của mình.

d)

Người không phải chủ sở hữu cũng có quyền bán tài sản mà mình quản lí.

21.

Quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu huỷ tài sản là quyền nào của chủ sở hữu?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền tự quyết định.

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân khi thực hiện pháp luật về thuế?

a)

Nếu đủ điều kiện công dân được hưởng ưu đãi về thuế.

b)

Nếu bị xâm phạm công dân có quyền khiếu nại về thuế.

c)

Người nộp thuế được cung cấp thông tin, tài liệu để thực hiện nghĩa vụ thuế.

d)

Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai trung thực chính xác hồ sơ nộp thuế.

23.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

hưởng mọi ưu đãi

b)

cộng điểm khu vực

c)

miễn, giảm học phí

d)

học không hạn chế

24.

Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do thực hiện quyền

a)

Lấy bất cứ ai mà mình thích.

b)

Lấy vợ, chồng theo ý muốn gia đình.

c)

Kết hôn ở độ tuổi mình thích.

d)

Kết hôn theo luật định.

25.

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân gia đình thể hiện mọi công dân phải tuân thủ nguyên tắc

a)

một vợ nhiều chồng.

b)

một chồng nhiều vợ.

c)

một vợ một chồng.

d)

nhiều vợ, nhiều chồng.

26.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

thử nghiệm giáo dục quốc tế.

b)

ưu tiên trong tuyển sinh.

c)

học bất cứ ngành nghề nào.

d)

bảo mật chương trình học.

27.

Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe?

a)

Tư vấn khám, chữa bệnh.

b)

Tự chủ chăm sóc sức khoẻ.

c)

Không bị tra tấn, cực hình.

d)

Chi trả chi phí khám bệnh.

28.

Theo quy định của pháp luật, trong công tác bảo đảm an sinh xã hội mọi công dân đều được

a)

hỗ trợ.

b)

bình đẳng.

c)

trợ cấp.

d)

thụ hưởng.

29.

Công dân được lựa chọn học những ngành nghề phù hợp với khả năng và điều kiện của mình là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập ?

a)

Sáng tạo không giới hạn.

b)

Được hưởng đời sống tinh thần.

c)

Học bất cứ ngành nghề nào.

d)

Tư vấn nghề nghiệp miễn phí.

30.

Theo quy định của pháp luật, trong hôn nhân và gia đình, vợ và chồng có trách nhiệm

a)

làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

b)

che giấu người nhập cảnh trái phép.

c)

sản xuất trái phép chất ma túy

d)

tôn trọng nhân phẩm của nhau.

31.

Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong

a)

quan hệ nhân thân.

b)

Việc nuôi dạy con cái.

c)

quan hệ về tài sản.

d)

tìm kiếm việc làm.

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được giữ bí mật về thông tin bệnh.

b)

Được sao chép hồ sơ bệnh án của bản thân.

c)

Được tôn trọng danh dự nhân phẩm.

d)

Được từ chối chấp hành nội quy chữa bệnh.

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe?

a)

Công dân có quyền sử dụng mọi dịch vụ y tế tại bệnh viện.

b)

Công dân có quyền giữ bí mật về hồ sơ bệnh án của bản thân.

c)

Công dân có quyền được hướng dẫn chăm sóc sức khỏe bản thân.

d)

Công dân được đối xử bình đẳng khi sử dụng dịch vụ y tế.

34.

Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh?

a)

Quyền.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

35.

Theo quy định của pháp luật, cùng với việc thực hiện quyền của công dân trong đảm bảm an sinh xã hội, công dân có nghĩa vụ

a)

tôn trọng quyền của người khác.

b)

từ chối nhận trợ giúp xã hội.

c)

khiếu nại hành vi vi phạm.

d)

xuyên tạc đường lối chính sách.

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Trả tài sản đúng cam kết thỏa thuận.

b)

Trì hoãn việc bồi thường do vi phạm.

c)

Chiếm đoạt quyền sở hữu trái phép.

d)

Tự ý thay đổi công năng sử dụng.

37.

Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân về nộp thuế?

a)

Quyết định mức thuế phải nộp về ngân sách.

b)

Được hoàn thuế giá trị gia tăng.

c)

Tố cáo hành vi gian lận thuế nhập khẩu. 

d)

Cung cấp thông tin thực hiện nghĩa vụ thuế.

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong học tập?

a)

Học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

b)

Thực hiện đăng ký học trái tuyến.

c)

Thực hiện tốt chương trình giáo dục.

d)

Đăng ký học nâng cao trình độ.

39.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm môi trường sống trong lành.

b)

Bí mật thông tin cá nhân.

c)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.

d)

Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.

40.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, công dân không được thực hiện quyền nào dưới đây?

a)

Tích cực tìm kiếm khách hàng.

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài.

c)

Chủ động mở rộng sản xuất.

d)

Được cấp vốn từ ngân sách.

41.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về quyền và nghĩa vụ?

a)

Bảo vệ quyền lợi lao động

b)

Định đoạt khối tài sản chung.

c)

Sử dụng nguyên liệu hữu cơ.

d)

Áp đặt mọi  quan điểm riêng

42.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền tự do kết hôn khi nào?

a)

Khi muốn có con và sinh sống chung với người khác.

b)

Khi đã đủ điều kiện kết hôn theo quy định của pháp luật.

c)

Khi được gia đình đồng ý.

d)

Khi muốn xây dựng một gia đình hạnh phúc.

43.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

cộng điểm khu vực

b)

học từ thấp đến cao

c)

hưởng tất cả ưu đãi

d)

miễn, giảm học phí

44.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Học tập không hạn chế.

b)

Tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Tham gia bảo hiểm xã hội.

d)

Đóng thuế theo quy định.

45.

Nội dung nào dưới đây không phải nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ?

a)

Đảm bảo vệ sinh trong lao động.

b)

Hợp tác đầy đủ với y, bác sĩ.

c)

Phòng, chống bệnh nhiễm khuẩn.

d)

Tôn trọng y, bác sĩ chữa bệnh.

46.

Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập góp phần tạo điều kiện để công dân thực hiện quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?

a)

Công bằng xã hội trong giáo dục.

b)

Bất bình đẳng trong giáo dục.

c)

Chủ trương phát triển giáo dục.

d)

Định hướng đổi mới giáo dục.

47.

Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là mọi công dân được học bằng

a)

những cách thức thống nhất.

b)

tất cả giáo trình nâng cao.

c)

các phương tiện hiện đại.

d)

nhiều hình thức khác nhau.

48.

Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng chỉ được pháp luật bảo vệ sau khi hai người đã

a)

tổ chức đám cưới.

b)

đăng ký kết hôn.

c)

tự nguyện đến với nhau.

d)

có con chung.

49.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây không có quyền sử dụng đối với tài sản?

a)

Người được chủ sở hữu ủy quyền.

b)

Người được pháp luật cho phép.

c)

Chủ sở hữu trực tiếp đối với tài sản.

d)

Người có tiềm lực tài chính đầy đủ.

50.

Trong quá trình kinh doanh, quyền nào dưới đây không thuộc quyền của doanh nghiệp K về thuế?

a)

Cung cấp thông tin thực hiện nghĩa vụ về thuế.

b)

Giữ bí mật thông tin trong kinh doanh.

c)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật kinh doanh.

d)

Hưởng các ưu đãi về hoàn thuế kinh doanh.

51.

Đối với người khác, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền học tập của công dân?

a)

Từ chối quyền lợi của bản thân.

b)

Xúc phạm nhân thân người học.

c)

Từ bỏ quyền học tập suốt đời.

d)

Bảo vệ danh dự người học.

52.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin bảo hiểm.

b)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

c)

Hưởng trợ cấp thiên tai.

d)

Hưởng bảo hiểm y tế.

53.

Luật Giáo dục quy định Nhà nước và cộng đồng giúp đỡ để người nghèo được học tập, tạo điều kiện để người có năng khiếu phát triển tài năng. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

a)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

b)

Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

c)

Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

Thực hiện công bằng trong giáo dục.

54.

Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được thể hiện ở việc đối với các cháu, ông, bà cần

a)

bác bỏ quyền tự do tôn giáo.

b)

che dấu hành vi bạo lực.

c)

áp đặt quan điểm cá nhân.

d)

sống mẫu mực và nêu gương.

55.

Mặc dù đã được nhắc nhở về nội quy phòng thi nhưng bạn P vẫn có những hành vi gian lận trong thi cử. Hành vi này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

a)

Quyền được phát triển của công dân.

b)

Nghĩa vụ dân sự của công dân.

c)

Nghĩa vụ học tập của công dân.

d)

Quyền tự do của công dân.

56.

Quyền kết hôn của công dân được pháp luật ghi nhận và

a)

bảo lãnh.

b)

bảo vệ.

c)

tài trợ.

d)

nghiêm cấm.

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nội dung quyền học không hạn chế của công dân?

a)

Học thay người đại diện.

b)

Học từ thấp đến cao.

c)

Học khi được chi định.

d)

Học theo sự ủy quyền.

58.

Theo quy định của pháp luật, trong việc bảo đảm an sinh xã hội, mọi công dân đều được tạo điều kiện để

a)

hưởng mọi dịch vụ xã hội.

 B.

b)

hỗ trợ một dịch vụ xã hội.

c)

tiếp cận các dịch vụ xã hội.

d)

đáp ứng các dịch vụ xã hội.

59.

Người bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, tiêu huỷ tài sản là quyền nào và của chủ thể nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt của chủ sở hữu.

b)

Quyền chiếm đoạt của chủ sở hữu.

c)

Quyền sử dụng của chủ sở hữu.

d)

Quyền quyết định của chủ sở hữu.

60.

Khi mục đích của hôn nhân không đạt được, chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn?

a)

Cả hai vợ chồng.

b)

Người chồng.

c)

Người vợ.

d)

Người bảo lãnh.

61.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo đảm an sinh xã hội của công dân?

a)

Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.

b)

Hưởng các trợ cấp xã hội.

c)

Tiếp cận các thông tin y tế.

d)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

62.

Việc người lao động tham gia và được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Học tập thường xuyên.

b)

Chăm sóc bảo vệ sức khỏe.

c)

Kinh doanh và đóng thuế.

d)

Bảo đảm an sinh xã hội.

63.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có quyền nào dưới đây?

a)

Được từ chối nộp thuế.

b)

Được miễn tất cả các loại thuế.

c)

Được hỗ trợ việc nộp thuế.

d)

Được làm giả hồ sơ nộp thuế.

64.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Khiếu nại chính sách trợ cấp thất nghiệp.

b)

Chấp hành quyết định trợ cấp thất nghiệp.

c)

Đóng bảo hiểm thất nghiệp cho nhân viên.

d)

Kê khai trung thực hồ sơ hưởng thất nghiệp.

65.

Nghĩa vụ nào dưới đây không thuộc về công dân khi tôn trọng tài sản của người khác?

a)

Trả lại tài sản đúng hạn.

b)

Giữ tài sản của người khác cho bản thân.

c)

Bảo quản tài sản mượn.

d)

Thông báo khi nhặt được của rơi.

66.

Công dân có quyền học phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là thực hiện quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?

a)

Quyền học bất cứ ngành nghề nào.

b)

Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

c)

Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.

d)

Quyền học không hạn chế.

67.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?

a)

Đóng bảo hiểm đúng và kịp thời.

b)

Tố cáo hành vi chuộc lợi bảo hiểm.

c)

Chuyển giao quyền lợi bảo hiểm.

d)

Tư vấn lợi ích tham gia bảo hiểm.

68.

Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

kế hoạch hóa gia đình.

b)

kế hoạch điều tra nhân lực.

c)

tổ chức đối thoại truyền thống.

d)

quản lý bằng hệ thống phần mềm.

69.

Khi vợ và chồng tôn trọng quyền với tài sản riêng của nhau, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cả hai bên đều không có quyền với tài sản riêng của mình.

b)

Mỗi bên tự ý quyết định về tài sản chung của cả hai.

c)

Vợ hoặc chồng có quyền sử dụng tài sản riêng của đối phương mà không cần hỏi ý kiến.

d)

Mỗi bên được quyền sử dụng tài sản riêng của mình theo ý muốn.

70.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân khi thực hiện pháp luật về thuế?

a)

Nếu có đủ điều kiện, công dân được hoàn thuế để tái sản xuất.

b)

Khi có quyết định thu thuế người nộp thuế không được khiếu nại.

c)

Trừ các thông tin phải cung cấp, người nộp thuế được giữ bí mật thông tin cá nhân.

d)

Người nộp thuế được yêu cầu cơ quan chức năng cung cấp tài liệu liên quan.

71.

Việc người lao động tham gia và được hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định là đã thực hiện quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Bảo đảm an sinh xã hội.

b)

Chăm sóc bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập thường xuyên

d)

Kinh doanh và đóng thuế.

72.

Một trong những nội dung quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình là cha mẹ có quyền và nghĩa vụ như thế nào?

a)

Tôn trọng ý kiến của con.

b)

Lạm dụng sức lao động của con.

c)

Quản lý nhân sự trực tuyến.

d)

Áp dụng mọi loại cạnh tranh.

73.

Trong trường hợp một bên vợ, chồng do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức làm chủ hành vi của mình thì cha mẹ hoặc người thân thích có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết

a)

chia tài sản

b)

ly hôn.

c)

ly thân.

d)

việc làm.

74.

Nhà nước có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người có hoàn cảnh khó khăn là tạo điều kiện cho công dân thực hiện quyền nào sau đây?

a)

Xóa bỏ chênh lệch giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy hoạt động ngoại giao.

c)

Đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Nâng cao tuổi thọ trung bình.

75.

Một trong những nội dung về mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình là cha mẹ có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc cùng

a)

che dấu hành vi bạo lực.

b)

áp đặt quan điểm cá nhân.

c)

bác bỏ hôn nhân tiến bộ.

d)

chăm sóc, giáo dục con.

76.

Hành vi nào sau đây thể hiện việc không tôn trọng quyền sở hữu tài sản  của công dân?

a)

Thừa kế tài sản của người thân.

b)

Kí kết hợp đồng mua bán tài sản.

c)

Trao đổi tài sản với bạn bè.

d)

Làm hỏng tài sản của đồng nghiệp.

77.

Theo quy định của pháp luật, nghĩa vụ của công dân về kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp phải

a)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

b)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.

d)

san bằng các nguồn thu nhập cá nhân.

78.

Phát biểu nào dưới đây sai về quyền học tập của công dân?

a)

Công dân có thể học bất cứ ngành, nghề nào.

b)

Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế.

c)

Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời.

d)

Công dân có quyền học tập theo yêu cầu của gia đình.

79.

Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

lựa chọn việc làm phù hợp.

b)

mở rộng quy mô sản xuất.

c)

định đoạt tài sản công cộng

d)

đề xuất mức lương khởi điểm.

80.

Quyền sở hữu không gồm quyền nào?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm đoạt.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền chiếm hữu.