WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về Hoa Kỳ và Liên Bang Nga
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Hoa Kì đứng hàng đầu thế giới về
công nghiệp luyện kim.
công nghiệp chế biến.
hàng không - vũ trụ.
gia công đồ nhựa.
Loại nông sản mà Hoa Kỳ có sản lượng hàng đầu thế giới là
đậu nành và ngô.
lúa gạo và bông.
lúa gạo và ngô.
bông và đậu nành.
Phía Tây của Hoa Kì tiếp giáp với
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương:
Ân Độ Dương.
Vịnh Mê-hi-cí
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ hiện nay là
hợp tác xã.
hộ gia đình.
đồn điền.
trang trại
Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
nhập cư đông.
tỉ suất tử thấp.
tăng tự nhiên cao.
tỉ suất sinh cac
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là
đồng bằng châu thổ rộng lớn, dãy núi già Apalat.
cao nguyên cao, dãy núi già Apalat.
đồng băng ven biên, dãy núi già Apalat.
đồng băng nhỏ hẹp ven biên, dãy núi già Apalat.
Thành phần dân cư Hoa Kỳ rất đa dạng chủ yếu có nguồn gốc
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu Á
Châu Âu
Phía đông Liên Bang Nga chủ yếu là các dạng địa hình nào sau đây
Núi cao và bồn địa lớn.
Đồng bằng và sơn nguyên.
Bồn địa và đồng bằng.
Núi và cao nguyên.
Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới.
Cận nhiệt.
Ôn đới.
Xích đạo.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
tổng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ân Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Dân cư Nhật Bản
quy mô dân số nhỏ.
mật độ dân số thấp.
cơ cấu dân số già.
dân cư phân bố đồng đều.
Con người Nhật Bản
chăm chỉ, tính kỉ luật cao.
thiếu tinh thần trách nhiệm.
trình độ dân trí thấp.
chất lượng cuộc sống còn thấp.
Trong hoạt động của ngành dịch vụ Nhật Bản, ngành có vị trí đặc biệt quan trọng là
Tài chính.
Ngân hàng.
Giao thông vận tải.
Du lịch.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
thiếu lao động.
thiếu tài nguyên.
thiếu diện tích đất canh tác.
khí hậu khắc nghiệt.
Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
khu vực ven biển phía tây.
các thành phố ven biển.
vùng nông thôn đảo Hôn-su.
vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô.
Đây là cây trồng chính trong nông nghiệp của Nhật Bản.
lúa gạo
Hoa quả.
Củ cải đường.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu trên đảo
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Nền nông nghiệp Nhật Bản
sản xuất thâm canh, quỹ đất nông nghiệp lớn.
áp dụng công nghệ tiên tiến, cho năng suất cao.
ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng nhỏ.
sản phẩm chính bao gồm bò, rau ôn đới.
Sản phẩm công nghiệp nổi bật trên thế giới của Nhật Bản là gì?
Than đá.
Sắt, thép.
Ô tô.
Điện.
Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục Nhật Bản là gì?
Phát triển công nghệ
Đạo đức và nhân cách
Tăng chỉ số HDI
Đầu tư cho y tế
Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn năm ở khu vực
Đông Á.
Bắc Á
Tây Nam Á.
Nam A.
Lợn được nuôi nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
Mọi nơi trên nước Trung Quốc.
Chỉ được nuôi ở vùng ven biển.
Các cao nguyên, vùng núi phía tây.
Các đồng bằng phía đông.
Biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp là
tăng cường nhập khẩu lương thực.
giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
áp dụng hình thức tự cung - tự cấp.
phá rừng để trồng cây công nghiệp.
Công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc mang lại kết quả
thu nhập bình quân đầu thấp.
gia tăng dân số giảm.
tốc độ tăng trưởng GDP cao.
quy mô GDP lớn nhất thế giới.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông do
có diện tích đồng bằng lớn, tài nguyên khoáng sản đa dạng.
vị trí và địa hình thuận lợi, đông dân, nguyên liệu phong phú.
dân cư tập trung đông, nguồn lao động dồi dào, có trình độ.
có nhiều ngư trường, khí hậu gió mùa, có nhiều sông lớn.
Trung Quốc thu hút nhiều đầu tư nước ngoài do
chính sách mở cửa, nguồn lực dồi dào.
tài nguyên phong phú, nguồn lao động rẻ.
vị trí địa lí thuận lợi, đông dân nhất thế giới.
Trung Quôc thu hút nhiêu đâu tư nước ngoài do
chính sách mở cửa, nguôn lực dôi dào.
tài nguyên phong phú, nguồn lao động rẻ.
vị trí địa lí thuận lợi, đông dân nhất thể giới.
khoáng sản, đất trồng, khí hậu thuận lợi.
Nhận định nào đúng với dân số của Trung Quốc?
Ít hơn Hoa Kì.
Đông hơn Nhật Bản.
Tỉ lệ tăng rất cao.
Có xu hướng giảm.
Miền Tây của Trung Quốc có khí hậu
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới.
Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quôc?
Việt Nam.
Lào.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quôc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ
Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Nam.
Hoa Trung.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp thực phẩm.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
hai thế giới.
ba thế giới.
tư thế giới.
năm thể giới.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ân Độ Dương
Bắc Băng Dương.
Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là
Thượng Hải.
Bắc Kinh.
Thành Đô.
Vũ Hán.
trung quốc có
Vùng biển hẹp phía Tây
vùng biển rộng phía Bắc
vùng biển nhỏ hẹp ở phía đông
vùng biển rộng lớn ở phía Đông
