Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ HỌC 1

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản của tổ chức là:

a)

Mang tính mục đích

b)

Tổ chức hoạt động trong mối quan hệ tương tác với môi trường bên ngoài

c)

Cần có hoạt động quản trị

d)

Tất cả các phương án

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Tổ chức thường được hiểu là tập hợp của nhiều người cùng làm việc gì đó vì những ...... chung trong hình thái cơ cấu ổn định”

a)

Mục đích

b)

Cơ cấu

c)

Lợi nhuận

d)

Lý do tồn tại

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Quản trị tổ chức là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát các nguồn lực và hoạt động nhằm đạt được mục đích của tổ chức một cách......, hợp lý, bền vững trong điều kiện môi trường luôn biến đổi”

a)

Kết quả

b)

Hiệu quả

c)

Mục tiêu

d)

Mục đích

4.

Trên phương diện tổ chức – kỹ thuật, các yếu tố cơ bản của quản trị tổ chức không bao gồm

a)

Đối tượng quản trị

b)

Máy móc thiết bị

c)

Mục tiêu quản trị

d)

Môi trường quản trị

5.

Hoạt động quản trị không cần thiết trong

a)

Cơ sở tôn giáo

b)

Cơ sở giáo dục

c)

Tổ chức từ thiện

d)

Không câu nào đúng

6.

Công việc của nhà quản trị tổ chức được thể hiện ở các khía cạnh, ngoại trừ:

a)

Phải chịu trách nhiệm thực hiện mục tiêu của tổ chức

b)

Thực hiện công việc qua người khác

c)

Phải có năng lực và kỹ năng quản trị

d)

Tố chất quản trị

7.

Kỹ năng về nhân sự của nhà quản trị:

a)

Là năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn với mức độ thành thục nhất định

b)

Là khả năng hiểu, biến đổi, lãnh đạo, kiểm soát hành vi của các cá nhân và các nhóm.

c)

Là năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết các vấn đề phức tạp

d)

Là khả năng sáng tạo

8.

Phân loại tổ chức theo chế độ sở hữu, doanh nghiệp là:

a)

Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân

b)

Tổ chức phi lợi nhuận

c)

Tổ chức hoạt động vì lợi nhuận

d)

Không câu nào đúng

9.

Phân loại tổ chức theo chế độ sở hữu, doanh nghiệp là:

a)

Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân

b)

Tổ chức phi lợi nhuận

c)

Tổ chức hoạt động vì lợi nhuận

d)

Không có đáp án nào đúng

10.

Việc giám sát chuyên môn trực tiếp hoạt động của nhân viên là chức năng của các quản trị viên:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Cấp trung và cấp cơ sở

11.

Tính hợp lý trong quản trị tổ chức được hiểu là:

a)

Quan hệ giữa mục tiêu, nguồn lực và kết quả

b)

Thước đo về sự phù hợp của các mục tiêu tổ chức theo đuổi

c)

Thước đo của việc sử dụng nguồn lực như thế nào để đạt được một mục tiêu

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất trong việc thực hiện một mục tiêu

12.

Hiệu quả trong quản trị tổ chức được hiểu là:

a)

Quan hệ giữa mục tiêu, nguồn lực và kết quả

b)

Thước đo về sự phù hợp của các mục tiêu tổ chức theo đuổi

c)

Thước đo của việc sử dụng nguồn lực như thế nào để đạt được một mục tiêu

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất trong việc thực hiện một mục tiêu

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính phổ biến của quản trị:

a)

Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp

b)

Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các cơ quan Bộ, Sở, Tổng cục, Ủy ban, ... hiển nhiên có hoạt động quản trị.

c)

Ở các trường học thì có hoạt động quản trị, còn ở các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làm công việc cứu người.

d)

Trong một đội bóng đá, một đội bóng chuyền, người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn ra.

14.

Các kỹ năng quản trị có thể có từ:

a)

Bẩm sinh

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Đào tạo chính qui

d)

Tất cả các câu đều đúng

15.

Trong tổ chức, nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nhiệm dưới đây, ngoại trừ:

a)

Thực hiện mục tiêu liên quan đến tổ chức

b)

Giám sát người kh

16.

Trong tổ chức, nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nhiệm dưới đây, ngoại trừ:

a)

Thực hiện mục tiêu liên quan đến tổ chức

b)

Giám sát người khác trong tổ chức

c)

Tham gia vào quá trình tạo ra giá trị cho tổ chức

d)

Cần được biết đến tầm nhìn và định hướng chiến lược của tổ chức

17.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng về kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng

b)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao

c)

Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Nhà quản trị cấp trung cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới.

18.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Để thực hiện công việc của mình thì nhà quản trị phải có ba kỹ năng quản trị cơ bản là kỹ năng về kỹ thuật, nhân sự và nhận thức.

b)

Để thực hiện công việc của mình thì nhà quản trị tổ chức phải có kỹ năng về kỹ thuật, nhân sự và nhận thức, trong đó kỹ năng về nhân sự là quan trọng nhất.

c)

Để thực hiện công việc của mình thì nhà quản cấp cơ sở phải có kỹ năng về kỹ thuật, nhân sự và nhận thức, trong đó kỹ năng về kỹ thuật là quan trọng nhất.

d)

Để thực hiện công việc của mình thì nhà quản cấp cao phải có kỹ năng về kỹ thuật, nhân sự và nhận thức, trong đó kỹ năng về nhân thức là quan trọng nhất.

19.

Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị như thế nào?

a)

Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng con người càng có

20.

quan hệ giữa các cấp quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị như thế nào?

a)

Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng con người càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng con người có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp quản trị

d)

Tất cả các phương án đều sai

21.

Ưu điểm của phương pháp kinh tế trong quản trị không bao gồm:

a)

Nhanh có kết quả

b)

Phát huy tính sáng tạo của người lao động

c)

Tạo ra trật tự nề nếp trong doanh nghiệp

d)

Giảm gánh năng cho nhà quản trị

22.

Nhà quản trị là người chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành, phối hợp và kiểm tra công việc của nhân viên dưới quyền, đây là mô tả cho vai trò quản trị nào?

a)

Vai trò truyền thông.

b)

Vai trò đại diện.

c)

Vai trò lãnh đạo

d)

Vai trò liên kết

23.

Nhược điểm của phương pháp hành chính trong quản trị không bao gồm

a)

Dễ gây ra tâm trạng bất mãn của người lao động

b)

Không phát huy tính sáng tạo của người lao động

c)

Tốn kém về tiền bạc

d)

Dễ dẫn đến sự chuyên quyền

24.

Để quản trị tổ chức hiệu quả nhà quản trị nên ưu tiên sử dụng:

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp giáo dục – tuyên truyền

d)

Tất cả các phương án đều sai

25.

Tác phẩm nổi tiếng “Các nguyên tắc quản trị khoa học” là của:

a)

Chales Babbage

b)

Frederick W Taylor

c)

Henry Grant

d)

Frank và Lillian Gilbreth

26.

Tác giả nào được coi là cha đẻ của lý thuyết quản trị khoa học

a)

Chales Babbage

b)

Frederick W Taylor

c)

Henry Grant

d)

Frank và Lillian Gilbreth

27.

Tác giả nào sau đây nghiên cứu thời gian - động tác, loại bỏ những động tác dư thừa, chú tâm vào những động tác thích hợp để làm giảm mệt mỏi và tăng năng suất lao động:

a)

Chales Babbage

b)

Frederick W Taylor

c)

Henry Grant

d)

Frank và L

28.

Nguyên tắc quản trị nào sau đây là một trong 4 nguyên tắc quản trị khoa học của Frederick W Taylor ngoại trừ:

a)

Xây dựng những phương pháp làm việc khoa học trên cơ sở phân chia công việc thành những công việc đơn giản.

b)

Lựa chọn và huấn luyện nhân viên một cách khoa học, thực hiện chuyên môn hóa công việc.

c)

Phát triển một hệ thống thao tác khoa học loại bỏ những động tác dư thừa, chú tâm vào những động tác thích hợp.

d)

Khuyến khích tinh thần hợp tác trong việc giữa những người công nhân và đảm bảo công việc được hoàn thành.

29.

Frederick W Taylor đã nêu ra mấy nguyên tắc quản trị khoa học, được xem là nguyên tắc vàng trong quản trị đầu thế kỷ 20:

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

30.

Nguyên tắc quản trị hành chính nào không nằm trong các phạm trù mà Henry Fayol đã nêu trong nghiên cứu của mình:

a)

Phân chia công việc

b)

Thống nhất chỉ huy

c)

Trung thành

d)

Trật tự

31.

Nguyên tắc quản trị hành chính nào không nằm trong các phạm trù mà Henry Fayol đã nêu trong nghiên cứu của mình:

a)

Sản xuất

b)

An ninh – bảo vệ công nhân và tài sản

c)

Hành chính

d)

Chất lượng

32.

Tác giả là một nhà quản trị hành chính, là người đầu tiên đề xuất các chức năng quản trị đầu tiên đó là:

a)

Henry Fayol

b)

Max Weber

c)

Chester Barnard

d)

Herbert Simon

33.

Quan điểm của Hugo Munsterberg trong lý thuyết quản trị tâm lý hành vi ngoại trừ:

a)

Nhà quản trị dùng các bài trắc nghiệm tâm lý để tuyển chọn nhân viên.

b)

Năng suất lao động sẽ cao hơn nếu công việc được giao phù hợp với kỹ năng

34.

Ngoại trừ:

a)

Nhà quản trị dùng các bài trắc nghiệm tâm lý để tuyển chọn nhân viên.

b)

Năng suất lao động sẽ cao hơn nếu công việc được giao phù hợp với kỹ năng, tâm lý của người lao động

c)

Tìm hiểu tác phong con người trước khi đi tìm các kỹ thuật thích hợp để động viên họ làm việc.

d)

Năng suất lao động sẽ cao hơn nếu tiền thưởng cho người lao động cao hơn

35.

Tác phẩm nổi tiếng “Tâm lý học và hiệu quả trong công nghiệp” được xuất bản vào năm 1913 là của:

a)

Robert Owen

b)

Hugo Munsterberg

c)

Elton Mayo

d)

Abraham Maslow

36.

Tác giả của lý thuyết quản trị phát triển tổ chức theo kiểu quan liêu bàn giấy là

a)

Henry Fayol

b)

Max Weber

c)

Chester Barnard

d)

Herbert Simon

37.

Lý thuyết quản trị tâm lý hành vi được Elton Mayo xây dựng trên cơ sở

a)

Phong trào quan hệ giữa con người với con người

b)

Tác phẩm “Tâm lý học và hiệu quả trong công nghiệp”

c)

Lý thuyết bậc thang nhu cầu của Maslow

d)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthornes

38.

Lý thuyết “Bậc thang nhu cầu” của Abraham Maslow, không bao gồm nhu cầu nào sau đây:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu làm việc

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu xã hội

39.

Các tư tưởng quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Quá chú trọng đến yếu tố kỹ thuật

d)

Tất cả các phương án

40.

Lý thuyết quản trị hành chính có những nhược điểm sau, ngoại trừ

a)

Coi tổ chức và con người như cỗ máy nên dẫn tới tình trạng quan liêu

b)

Chỉ áp dụng tốt trong môi trường ổn định.

c)

Quan điểm quản trị cứng rắn

d)

Không thấy được tính đặc thù của môi trường thực tế mà áp dụng dụng nguyên tắc quản trị cho phù hợp.

41.

Tổ chức hoạt động có trật tự, với các nguyên tắc, quyền hành và

4 lines
42.

Tổ chức hoạt động có trật tự, với các nguyên tắc, quyền hành và sự ủy quyền đang được ứng dụng phổ biến ngày nay, đó là sự đóng góp quan trọng của lý thuyết

a)

Quá trình quản trị

b)

Quản trị hệ thống

c)

Quản trị hội nhập

d)

Quản trị hành chính

43.

Xem hoạt động của con người như máy móc là nhược điểm lớn nhất của lý thuyết quản trị nào?

a)

Lý thuyết quản trị khoa học

b)

Lý thuyết quản trị hành chính

c)

Lý thuyết quản trị hành vi

d)

Lý thuyết quản trị định lượng

44.

Lý thuyết quản trị khoa học có những nhược điểm sau, ngoại trừ

a)

Chỉ áp dụng tốt trong môi trường ổn định.

b)

Đề cao quá mức bản chất kinh tế, mà ít quan tâm đến vấn đề nhân bản của người lao động

c)

Không thấy được tính đặc thù của môi trường để áp dụng dụng nguyên tắc quản trị cho phù hợp.

d)

Quá chú tâm đến mặt xã hội của con người.

45.

Ngày nay các lý thuyết quản trị cổ điển

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

46.

Điểm quan tâm chung giữa các lý thuyết quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

47.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế ngoại trừ

a)

Quan niệm tổ chức là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến mặt xã hội của con người

c)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín và chưa chú trọng đúng mức đến mặt xã hội của con người

d)

Tăng năng suất lao động thông qua động viên tinh thần cho người lao động

48.

Quan điểm của Elton Mayo trong lý thuyết quản trị hành vi tâm lý không bao gồ

4 lines
49.

Quan điểm của Elton Mayo trong lý thuyết quản trị hành vi tâm lý không bao gồm:

a)

Tổ chức phải tạo bầu không khí để nhân viên cảm thấy thoải mái, thân thiện, tạo cơ hội cho nhân viên thể hiện mình

b)

Tạo tinh thần đội ngũ nhóm

c)

Nhân viên cần được quan tâm và tôn trọng, yếu tố tâm lý tinh thần có ảnh hưởng tới năng suất lao động thể hiện qua

d)

Tìm hiểu tác phong con người trước khi đi tìm những kỹ thuật thích hợp để động viên họ làm việc

50.

Áp dụng khoa học quản trị định lượng là

a)

Dùng những phân tích toán học, sử dụng công cụ thống kê, các mô hình toán học trong quyết định.

b)

Quản trị theo những nguyên tắc khoa học dựa trên những dữ kiện do quan sát, thí nghiệm, suy luận có hệ thống

c)

Thu thập các thông tin, sử dụng máy tính, chương trình và con người để xử lý thông tin phục vụ cho việc ra quyết định.

d)

Tiên đoán, kiểm tra hàng tồn kho, lập trình tuyến tính để tổ chức và kiểm soát hoạt động

51.

Ngày nay các nhà quản trị hiểu rõ hơn về sự động viên con người góp phần tăng năng suất lao động, là sự đóng góp của lý thuyết:

a)

Quản trị hiện đại

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị hành vi

d)

Quản trị tình huống

52.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của lý thuyết quản trị

a)

Quản trị hành vi

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị hành vi tâm lý và Quản trị khoa học

d)

Quản trị định lượng

53.

Xem xét công việc quản trị dưới góc độ làm thế nào để nâng cao hiệu quả quản trị thông qua việc áp dụng thống kê số liệu vào quá trình ra quyết định là đặc trưng của lý thuyết quản trị:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng

c)

Quản trị hành chính

d)

Quản trị hành v

54.

Quản trị thông qua việc áp dụng thống kê số liệu vào quá trình ra quyết định là đặc trưng của lý thuyết quản trị:

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng

c)

Quản trị hành chính

d)

Quản trị hành vi tâm lý

55.

Xem xét công việc quản trị theo thuyết Z là

a)

Tạo công việc dài hạn, trách nhiệm cá nhân, xét thăng thưởng chậm

b)

Quyết định tập thể, chú trọng đào tạo nhân viên, quan tâm đến gia đình

c)

Công ty là nhà, làm việc suốt đời, luân chuyển công việc.

d)

Tất cả các câu đều đúng

56.

Đặc điểm của môi trường quản trị không bao gồm:

a)

Luôn thay đổi

b)

Kiểm soát dễ dàng

c)

Có sự phụ thuộc lẫn nhau

d)

Thường mang tính đa dạng và biến đổi không ngừng

57.

Yếu tố sản phẩm thay thế thuộc môi trường quản trị nào

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế

58.

Thu chi ngân sách của Nhà nước thuộc nhóm môi trường quản trị nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa- xã hội

d)

Công nghệ

59.

Thể chế Nhà nước và chính sách pháp luật của tổ chức thuộc nhóm môi trường hoạt động nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hoá - xã hội

d)

Công nghệ

60.

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây ngoại trừ:

a)

Chính sách thương mại

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập và sức mua

d)

Tỷ giá hối đoái

61.

Điền vào chỗ trống “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ....... của các yếu tố đó

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

62.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

63.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là yếu tố thuộc môi trường quản trị nào?

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cun

64.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là yếu tố thuộc môi trường quản trị nào?

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

65.

Môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả những yếu tố dưới đây ngoại trừ:

a)

Luật về bảo vệ người tiêu dùng

b)

Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng

c)

Chính sách thương mại

d)

Kiểm soát tất cả các nguồn lực của xã hội

66.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” là yếu tố thuộc môi quản trị nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn hóa

67.

Chính sách thương mại của Nhà nước thuộc môi trường quản trị nào?

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

68.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố môi trường quản trị nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

69.

Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc nhóm yếu tố môi trường quản trị

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

70.

Phân tích và đánh giá môi trường nhằm

a)

Nhận thức được các cơ hội cho tổ chức

b)

Giúp cho việc ra quyết định và chiến lược hoạt động của tổ chức

c)

Xem xét phạm vi hoạt động của tổ chức

d)

Nhận thức các đe dọa đối với tổ chức

71.

Nghiên cứu môi trường xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

72.

Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của tổ chức trên khía cạnh nào?

a)

Sự tồn tại và phát triển của tổ chức

b)

Mức độ tùy thuộc tổ chức

c)

Kết quả hoạt động tổ chức

d)

Tất cả các câu đều đúng

73.

g của các yếu tố môi trường đến hoạt động của tổ chức trên khía cạnh nào?

a)

Sự tồn tại và phát triển của tổ chức

b)

Mức độ tùy thuộc tổ chức

c)

Kết quả hoạt động tổ chức

d)

Tất cả các câu đều đúng

74.

Các biện pháp Nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Chính trị và luật pháp

d)

Kinh tế

75.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính tác động đến doanh nghiệp từ môi trường

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Kinh tế

d)

Chính trị và pháp luật

76.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho tổ chức:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

77.

Phân tích môi trường vi mô giúp tổ chức:

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

78.

Phân tích môi trường quản trị nhằm mục đích:

a)

Phục vụ cho việc ra quyết định

b)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

c)

Xác định cơ hội, nguy cơ

d)

Tất cả các câu đều đúng

79.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để tổ chức:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

80.

Nguy cơ đe dọa của đối thủ cạnh tiềm năng sẽ CAO nếu trong ngành

a)

Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ qui mô

b)

Khách hàng trung thành với thương hiệu

c)

Vốn đầu tư ban đầu thấp

d)

Dễ dàng tiếp cận kênh phân phối

81.

Hình thức ra quyết định quản trị không bao gồm:

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng cử chỉ

c)

Bằng lời nói

d)

Không có đáp án nào đúng

82.

Các nội dung cơ bản của quyết định quản trị bao gồm:

a)

Các nội dung cơ bản của quyết định quản trị bao gồm

b)

Hiệu lực của quyết định

c)

Nội

83.

Các nội dung cơ bản của quyết định quản trị bao gồm:

a)

Các nội dung cơ bản của quyết định quản trị bao gồm

b)

Hiệu lực của quyết định

c)

Nội dung ra quyết định về vấn đề/về việc gì

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

84.

Đặc điểm của quyết định quản trị không bao gồm:

a)

Là sản phẩm sáng tạo của tư duy con người

b)

Là sản phẩm riêng của cá nhân và tập thể quản trị

c)

Mang tính tương lai

d)

Gắn với các vấn đề của nhà quản trị

85.

Phân loại quyết định theo chức năng quản trị thì quyết định quản trị bao gồm:

a)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

b)

Quyết định toàn cục, quyết định bộ phận

c)

Quyết định Chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định kế hoạch, quyết định tổ chức, quyết định điều hành, quyết định kiểm tra

86.

Phân loại quyết định theo phạm vi thực hiện thì quyết định quản trị bao gồm:

a)

Quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn

b)

Quyết định toàn cục, quyết định bộ phận

c)

Quyết định Chiến lược, quyết định chiến thuật, quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định kế hoạch, quyết định tổ chức, quyết định điều hành, quyết định kiểm tra

87.

Trạng thái nhà quản trị ra quyết định không có đủ thông tin, vấn đề và giải pháp giải quyết vấn đề đều mơ hồ là:

a)

Điều kiện ra quyết định chắc chắn

b)

Điều kiện ra quyết định không chắc chắn

c)

Điều kiện ra quyết định rất mơ hồ

d)

Điều kiện ra quyết định rủi ro

88.

Trạng thái trong đó nhà quản trị ra quyết định có đầy đủ thông tin về vấn đề cần giải quyết, các giải pháp và có thể đo lường được kết quả từ giải pháp đó là:

a)

Điều kiện ra quyết định chắc chắn

b)

Điều kiện ra quyết định không chắc chắn

c)

Điều kiện ra quyết định rất mơ hồ

d)

Điều kiện ra quyết định rủi ro

89.

Các giải pháp và có thể đo lường được kết quả từ giải pháp đó là:

a)

Điều kiện ra quyết định chắc chắn

b)

Điều kiện ra quyết định không chắc chắn

c)

Điều kiện ra quyết định rất mơ hồ

d)

Điều kiện ra quyết định rủi ro

90.

Căn cứ ra quyết định quản trị không bao gồm:

a)

Hệ thống mục tiêu của tổ chức

b)

Hệ thống pháp luật và thông lệ xã hội

c)

Năng lực, phẩm chất của nhà quản trị

d)

Không có đáp án nào đúng

91.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Quản trị viên cấp trung thường đưa ra các quyết định chiến thuật

b)

Quản trị viên cấp cao thường đưa ra các quyết định tác nghiệp

c)

Quản trị viên cấp cao thường đưa ra các quyết định chiến lược

d)

Quản trị viên cấp trung thường đưa ra các quyết định liên kết tổ chức với môi trường nhằm thực hiện được mục tiêu do quản trị cấp cao đề ra

92.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Quyết định quản trị là sản phẩm chủ yếu và là trung tâm của hoạt động quản trị.

b)

Nhà quả trị cấp cơ sở không phải ra quyết định quản trị

c)

Mỗi quyết định quản trị là một mắt xích liên quan và ảnh hưởng tới hệ thông quyết định quản trị của tổ chức

d)

Quyết định quản trị là yếu tố sự thành bại của tổ chức

93.

Bước đầu tiên của quá trình ra quyết định là:

a)

Xác định vấn đề ra quyết định

b)

Xác định mục tiêu

c)

Xây dựng các phương án giải quyết vấn đề

d)

Lựa chọn phương án ra quyết định

94.

Điều kiện ra quyết định quản trị không bao gồm:

a)

Điều kiện ra quyết định chắc chắn

b)

Điều kiện ra quyết định không chắc chắn

c)

Điều kiện ra quyết định rất mơ hồ

d)

Điều kiện ra quyết định rủi ro

95.

Quy trình ra quyết định bao gồm:

a)

Nhiều bước khác nhau

b)

Xác định vấn đề và ra quyết định

c)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

d)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

96.

h ra quyết định bao gồm:

a)

Nhiều bước khác nhau

b)

Xác định vấn đề và ra quyết định

c)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

d)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

97.

Trạng thái nhà quản trị ra quyết định các vấn đề và giải pháp giải giải quyết vấn đề rơi vào một điểm nào đó giữa hai cực mơ hồ và biết rõ, chất lượng thông tin có sẵn giữa các nhà quản trị là khác nhau, độ tin cậy của thông tin phụ thuộc vào sự đánh giá của các cá nhân là:

a)

Điều kiện ra quyết định chắc chắn

b)

Điều kiện ra quyết định không chắc chắn

c)

Điều kiện ra quyết định rất mơ hồ

d)

Điều kiện ra quyết định rủi ro

98.

Nhược điểm của phương pháp ra quyết định tập thể là:

a)

Không phát huy tính sáng tạo của nhân viên

b)

Thiếu sự hợp tác nhóm

c)

Trách nhiệm không rõ ràng

d)

Ít giải pháp

99.

Nhược điểm của phương pháp ra quyết định tập thể không bao gồm:

a)

Mất thời gian để ra quyết định

b)

Không phát huy tính sáng tạo của nhân viên

c)

Có những áp lực nhóm về sự đồng nhất các quan điểm

d)

Nhà quản trị dễ bị động trong việc ra quyết định

100.

Ưu điểm của phương pháp ra quyết định cá nhân không bao gồm:

a)

Phát huy được mạnh cá nhân của nhà quản trị

b)

Có thể phát triển được nhiều phương án/giải pháp hơn

c)

Không mất nhiều thời gian ra quyết định

d)

Trách nhiệm rõ ràng

101.

Ưu điểm của phương pháp ra quyết định cá nhân không bao gồm:

a)

Ra quyết định nhanh

b)

Phát huy được mạnh cá nhân của nhà quản trị

c)

Không phát huy tính sáng tạo của nhân viên

d)

Trách nhiệm rõ ràng

102.

Phương pháp ra quyết định cá nhân là:

a)

Phương pháp ra quyết định dựa trên khả năng ngoại cảm của con người.

b)

Phương pháp ra quyết định dựa trên sự vận dụng mô hình toán học để ra quyết định.

c)

Phương pháp ra quyết định mà nhà quản trị khô

103.

Yếu tố nào sau đây cản trở quá trình ra quyết định hiệu quả không bao gồm:

a)

Dung hoà lợi ích

b)

Ảnh hưởng của những tiền lệ

c)

Nhầm lẫn vấn đề với giải pháp

d)

Không đáp án nào đúng

104.

Kỹ thuật động não thường được sử dụng để:

a)

Phát hiện vấn đề

b)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá giải pháp

c)

Kích thích sự hình thành ý tưởng

d)

Không có đáp án nào đúng

105.

Ưu điểm của phương pháp ra quyết định tập thể không bao gồm:

a)

Nhanh chóng và dễ dàng ra quyết định

b)

Kiến thức và thông tin đầy đủ hơn

c)

Tăng cường tính hợp pháp hơn

d)

Giải pháp được nhiều người chấp nhận

106.

Nhược điểm của phương pháp ra quyết định tập thể không bao gồm:

a)

Mất thời gian ra quyết định

b)

Giá trị kiên định

c)

Có những áp lực nhóm về sự đồng nhất các quan điểm

d)

Trách nhiệm không rõ ràng

107.

Quyết định về cơ cấu tổ chức của đơn vị là quyết định:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

108.

Phương pháp ra quyết định định lượng là:

a)

Phương pháp ra quyết định dựa trên khả năng ngoại cảm của con người.

b)

Phương pháp ra quyết định dựa trên sự vận dụng mô hình toán học để ra quyết định.

c)

Phương pháp ra quyết định mà nhà quản trị không chỉ dựa vào kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của mình mà còn dựa vào sức mạnh tập thể để đưa ra quyết định.

d)

Phương pháp ra quyết định trên cơ sở kiến thức, kinh nghiệm và trách nhiệm của cá nhân nhà quản trị.

109.

Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng hoạch định:

a)

Các hoạt động cần được kiểm soát như thế nào

b)

Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch

c)

Kiểu tổ chức hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có

d)

Các công việc được thiết kế như thế nào

110.

Phương pháp ra quyết định tập thể là:

a)

Phương pháp ra quyết định dựa trên khả năng ngoại cảm của con người.

b)

Phương pháp ra quyết định dựa trên sự vận dụng mô hình toán học để ra quyết định.

c)

Phương pháp ra quyết định mà nhà quản trị không chỉ dựa vào kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của mình mà còn dựa vào sức mạnh tập thể để đưa ra quyết định.

d)

Phương pháp ra quyết định trên cơ sở kiến thức, kinh nghiệm và trách nhiệm của cá nhân nhà quản trị.

111.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau:

a)

Làm việc nhóm

b)

Kỹ thuật động não

c)

Kỹ thuật tập thể danh nghĩa

d)

Kỹ thuật Delphi

112.

Phương pháp ra quyết định cá nhân có thể được sử dụng trong trường hợp:

a)

Các quyết định được ra dựa vào thủ tục, quy tắc và chính sách

b)

Quyết định không lập trình trước và có nhiều bất trắc

c)

Nhà quản trị muốn huấn luyện cấp dưới trong việc ra quyết định

d)

Không có đáp án nào đúng

113.

Căn cứ lựa chọn phương pháp ra quyết định không bao gồm:

a)

Mục đích của nhà quản trị

b)

Năng lực, thái độ của nhân viên

c)

Môi trường tổ chức

d)

Không có đáp án nào đúng

114.

Quyết định công tác kiểm soát hàng tồn kho theo định kỳ hàng quý là quyết định:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)
115.

Quyết định công tác kiểm soát hàng tồn kho theo định kỳ hàng quý là quyết định:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

116.

Quyết định mở rộng phạm vi hoạt động của tổ chức là quyết định:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

117.

Quyết định khen thưởng nhân việc có cống hiến sáng tạo cho tổ chức là quyết định:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

118.

Sử dụng kinh nghiệm để ra quyết định phù hợp với loại quyết định nào?

a)

Các quyết định có lập trình trước

b)

Các quyết định không lập trình

c)

Các quyết định toàn cục

d)

Các quyết định bộ phận

119.

Dựa vào những tri thức và kinh nghiệm để tạo lập những tín hiệu để ra quyết định quản trị. Nhà quản trị đã vận dụng phẩm chất cá nhân nào?

a)

Kinh nghiệm

b)

Khả năng xét đoán

c)

Óc sáng tạo

d)

Khả năng định lượng

120.

Nhà quản trị sử dụng những kiến thức khoa học, những phương pháp định lượng để ra quyết định. Nhà quản trị đã vận dụng phẩm chất cá nhân nào?

a)

Điều kiện vật chất

b)

Khả năng định lượng

c)

Giữ vững thông tin phản

d)

Óc sáng tạo

121.

Nhà quản trị dựa trên suy đoán, kinh nghiệm và chấp nhận mạo hiểm để ra quyết định quản trị trong trường hợp:

a)

Những liên hệ mong manh và thay đổi thường xuyên

b)

Mục tiêu không rõ ràng

c)

Không nhận ra đường lối hành động và thiếu thông tin để dự đoán hậu quả

d)

Tất cả các đáp án đúng

122.

Nhà quản trị sử dụng ra quyết định bằng cách dựa trên suy đoán, kinh nghiệm và chấp nhận rủi ro trong trường hợp

a)

Nhà quản trị biết rõ các phương án cũng như điều kiện và hậu quả của hành động

b)

Nhà quản trị chưa có đầy đủ các thông tin và khó lường trước hậu quả

c)

Mục tiêu không rõ ràng và hoàn toàn không có thông tin

123.

Một công ty tiến hành đánh giá, lựa chọn nhà cung ứng vật tư, nguyên vật liệu cho sản xuất: thuộc giai đoạn nào của quy trình ra quyết định 6 bước:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

124.

Quyết định quản trị đưa ra dựa trên quy chế, chính sách của doanh nghiệp được gọi là:

a)

Quyết định được lập trình trước

b)

Quyết định không lập trình

c)

Quyết định tập thể

d)

Quyết định Delphi

125.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định quản trị:

a)

Quyết định vay ngân hàng mua xe chuyên dụng cho tổ chức

b)

Quyết định tăng lương cho nhân viên

c)

Quyết định mua ô tô cá nhân

d)

Quyết định xây văn phòng mới của tổ chức

126.

Nhà quản trị sử dụng kinh nghiệm để nâng cao hiệu quả của quyết định bằng cách:

a)

Từ những kinh nghiệm thành công và thất bại trong quá khứ, từ đó nhà quản trị sử dụng hợp lý kinh nghiệm của mình vào thực tiễn để ra quyết định.

b)

Từ những kinh nghiệm thành công của các nhà quản trị thành công trên thế giới, từ đó đưa ra quyết định

c)

Khi gặp những tình huống tương tự, nhà quản trị dựa vào những kinh nghiệm thành công trước đó để ra quyết định.

d)

Nhà quản trị vận dụng những kinh nghiệm thành công trước đây để vận dụng vào cho mọi tình huống hiện tại để ra quyết định

127.

Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:

a)

Tư duy tốt các tình huống quản trị

b)

Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn

c)

Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp

d)

Sẵn sàng né tránh n

128.

những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:

a)

Tư duy tốt các tình huống quản trị

b)

Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn

c)

Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp

d)

Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài

129.

Yếu tố nào sau đây cản trở quá trình ra quyết định hiệu quả:

a)

Thiếu thông tin

b)

Ảnh hưởng của những tiền lệ

c)

Nhầm lẫn vấn đề với giải pháp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

130.

Một công ty gửi thư đến nhà cung ứng vật tư, nguyên vật liệu thông báo rằng họ đã được lựa chọn: thuộc giai đoạn nào của quy trình ra quyết định 6 bước:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

131.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: ‘Hoạch định .......... là hoạch định nhằm nâng cao hiệu quả các hoạt động ở các đơn vị cơ sở, mang tính chi tiết và ngắn hạn, thường ở các lĩnh vực cụ thể”

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Thường trực

132.

Đặc điểm hoạch định chiến lược là:

a)

Xác định các mục tiêu cơ bản, dài hạn, quy mô toàn đơn vị

b)

Xác định các mục tiêu chi tiết, ngắn hạn, quy mô từng bộ phận

c)

Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung

d)

Mang tính hướng dẫn và tác nghiệp

133.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: ‘Hoạch định ....... là loại hoạch định mà nhà quản trị xác định mục tiêu phát triển mang tính dài hạn và các biện pháp lớn có tính cơ bản để đạt đến mục tiêu trên cơ sở các nguồn lực hiện có cũng như những nguồn lực có khả năng huy động được”

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Thường trực

134.

Hoạch định bao gồm

4 lines