wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lịch sử và kinh tế

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

CNXHKH ra đời xuất phát từ những điều kiện, tiền đề nào?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Tiền đề tư tưởng lý luận

d)

Cả A, B và C đúng

2.

Vào những năm 40 của thế kỷ XIX,cuộc cách mạng công nghiệp đã hoàn thành ở nước Anh làm xuất hiện một lực lượng sản xuất mới, đó là gì?

a)

Nền đại nông nghiệp

b)

Nền đại thương nghiệp

c)

Nền đại công nghiệp

d)

Nền đại lâm nghiệp

3.

Nền đại công nghiệp phát triển đã làm cho phương thức sản xuất nào có bước phát triển vượt bậc?

a)

Phương thức sản xuất nguyên thủy

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Phương thức sản xuất phong kiến

d)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

4.

Cùng với quá trình phát triến của nền đại công nghiệp là sự ra đời hai giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập nhau, đó là hai giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp địa chủ

5.

Sự lớn mạnh trong phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở thế kỷ XIX đã đặt ra nhu cầu bức thiết là:

a)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp và thủ công nghiệp

b)

Đầy mạnh phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Đẩy mạnh phát triên nông nghiệp

d)

Phải có một hệ thống lý luận soi đường và một cương lĩnh chính trị làm kim chỉ nam cho hành động

6.

Điều kiện kinh tế - xã hội trong những năm 40 của thế kỷ XIX là mảnh đất hiện thực cho sự ra đời một lý luận mới, đó là:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

a)

Học thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyến hóa năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Cả A, B và C đúng

8.

Cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng

4 lines
9.

uy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

a)

Học thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyến hóa năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Cả A, B và C đúng

10.

Cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác và chủ nghĩa duy vật lịch sử

11.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Học thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Cả A, B và C đúng

12.

Hệ thống lý luận nào không phải là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra dời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Triết học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

d)

Kinh tế chính trị học cổ điễn Anh

13.

Điều kiện cần cho sự ra đời của CNXHKH là:

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

b)

Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen.

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề tư tưởng lý luận

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề khoa học tự nhiên

14.

Điều kiện đủ cho sự ra đời của CNXHKH là:

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận.

b)

Vai trò của C.Mác và Ph.Angghen.

c)

Điều kiẹn kinh tế - xã hội và tiền đến tư tưởng lý luận.

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội và tiền đề khoa học tự nhiên.

15.

Sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của C.Mác gắn với mốc thời gian nào?

a)

Từ cuối năm 1844 đến tháng Giêng năm 1845

b)

Từ cuối năm 1843 đến tháng Giêng năm 1844

c)

Từ cuối năm 1846 đến tháng Giêng năm 1847

d)

Từ cuối năm 1845 đến tháng Giêng năm 1846

16.

Tác phẩm nào đánh dấu sự sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của C.Mác?

4 lines
17.

Câu 14: Tác phẩm nào đánh dấu sự sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của C.Mác?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

b)

Nhà nước và cách mạng xã hội

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu (1844)

d)

Tinh cảnh nước Anh

18.

Câu 15: Sự chuyển biến lập trường chính trị của C.Mác từ cuối năm 1843 đến tháng Giêng năm 1844 là:

a)

Từ chủ nghĩa duy tâm chủ quan sang chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

c)

Từ chủ nghĩa duy tâm khách quan sang chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật

19.

Câu 16: Sự chuyển biến thế giới quan triết học của C.Mác từ cuối năm 1843 đền tháng Giêng năm 1844 la:

a)

Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm

b)

Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

c)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật

d)

Từ thế giới quan duy vật biện chứng sang thế thế giới quan duy vật siêu hình

20.

Câu 17: Sự chuyến biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của Ph.Ăngghen gắn với mốc thời gian nào?

a)

Từ năm 1843

b)

Từ năm 1845

c)

Từ năm 1848

d)

Từ năm 1849

21.

Câu 18: Tác phẩm nào đánh dấu sự sự chuyển biến về lập trường triết học và lập trường chính trị của Ph.Ăngghen?

a)

Tình cảnh nước Anh

b)

Nhà nước và cách mạng xã hội

c)

Lược khảo khoa kinh tế - chính trị

d)

Cà A và C đúng

22.

Câu 19: Sự chuyển biến lập trường chính tri của Ph.Ăngghen từ cuối năm 1843 là:

a)

Từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm

b)

Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

c)

Từ thế giới quan duy vật biện chứng sang thế giới quan duy vật siêu hình

d)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật

23.

Câu 20: Sựchuyển biến thế giới quan t

4 lines
24.

Sự chuyển biến thế giới quan triết học của Ph.Ăngghen từ cuối năm 1843 là:

a)

Từ chủ nghĩa duy tâm chủ quan sang chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Từ chủ nghĩa duy tâm khách quàn sang chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật

d)

Từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

25.

C.Mác và Ph.Ăngghen có mấy phát kiến vĩ dại?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

26.

Thông qua "Chủ nghĩa duy vật lịch sử",C.Mác và Ph.Angghen khẳng định sự sụp đồ của chủ nghĩa tư bản và sự thăng lợi của chủ nghĩa xã hội về phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện triết học

c)

Phương diện văn hóa

d)

Phương diện chính trị - xã hội

27.

Thông qua " Học thuyết về giá trị thặng dư", C.Mác và Ăngghen khẳng định sự diệt vong của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội về phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện triết học

c)

Phương diện văn hóa

d)

Phương diện chính trị - xã hội

28.

Thông qua "Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhận", C.Mác và Ph.Ăngghen khẳng định sự diệt vong của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội về phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện triết học

c)

Phương diện văn hóa

d)

Phương diện chính trị - xã hội

29.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản" do ai soạn thảo?

a)

C.Mác và V.I.Lênin

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

30.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" được công bố trước toàn thế giói vào thời gian nào?

a)

Tháng 2 năm 1948

b)

Tháng 2 năm 1950

c)

Tháng 2 năm 1848

d)

Tháng 2 năm 1748

31.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" là tác phẩm kinh điển thuộc lĩnh vực nào?

(a)  

32.

trước toàn thế giói vào thời gian nào?

a)

Tháng 2 năm 1948

b)

Tháng 2 năm 1950

c)

Tháng 2 năm 1848

d)

Tháng 2 năm 1748

33.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" là tác phẩm kinh điển thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế chính trị

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học

d)

Lịch sử đảng

34.

Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành động của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

b)

Nhà nước và cách mạng xã hội

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

d)

Tình cảnh nước Anh

35.

CNXHKH phát triển qua mấy giai doạn cơ bản?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

36.

Giai đoạn nào không nằm trong quá trình phát triển cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai đoạn trước C.Mác và Ph. Ăngghen

b)

Giai đoạn C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

V.I.Lênin vận dụng và phát triên CNXHKH trong điều kiện mới

d)

Sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau khi V.I. Lênin qua đời đến nay

37.

Giai đoan C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Thời kỳ trước Cách mạng Tháng Mười Nga

b)

Thời kỳ sau công xã Pari đến năm 1895

c)

Thời kỳ sau Cách mạng Tháng Mười Nga đến năm 1924

d)

Thời kỳ từ năm 1924 đến trước năm 1991

38.

Giai đoạn V.I. Lênin vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện mới là:

a)

Thời kỳ sau Cách mạng Tháng Mười Nga đến năm 1924

b)

Thời kỳ từ năm 1924 đến trước năm 1991

c)

Thời kỳ sau công xã Pari đến năm 1895

d)

Thời kỳ từ năm 1948 đến Công xã Pari

39.

Giai đoạn vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa xã hội khoa học sau khi V.I.Lênin qua đời là:

a)

Từ năm 1948 đến Công xã Pari

b)

Sau công xã Pari đến năm 1895

c)

Sau Cách mạng Tháng Mười Nga đến năm 1924

d)

Từ năm 1924 đến nay

40.

Những quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, được gọi là:

a)

Phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội

b)

Đối tượng nghiên cứu của chú nghĩa xã hội

c)

Tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

d)

Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội

41.

Phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác và chủ nghĩa duy vật lịch sử

42.

Phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Phương pháp so sánh; Phương pháp kết hợp lịch sử và lôgic

b)

Các phương pháp có tính liên nghành và phương pháp tổng kết thực tiễn

c)

Phương pháp khảo sát và phân tích.

d)

Cả A,B và C đúng

43.

Nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học có ý nghĩa gì?

a)

Ý nghĩa lý luận

b)

Ý nghĩa thực tiễn

c)

Cả A và B sai

d)

Cả A và B đúng

44.

Khi phân tích hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, C. Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

45.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin,thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

47.

Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển, cần thiết phải có thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, thời kỳ này được chủ nghĩa Mác - Lênin ví như:

4 lines
48.

ác nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển, cần thiết phải có thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, thời kỳ này được chủ nghĩa Mác - Lênin ví như:

a)

Những bước đi nhanh chóng

b)

Những bước tiến thuận lợi

c)

Những cơn đau đẻ kéo dài

d)

Những bước đi chậm chạp

49.

Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội là

a)

Điều kiện văn hóa và xã hội

b)

Điều kiện chính trị - xã hội và kinh tế

c)

Điều kiện kinh tế và văn hóa

d)

Điều kiện tư tưởng và xã hội

50.

Điều kiện kinh tế cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

c)

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về số lượng

d)

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về chất lượng

51.

Điều kiện chính trị - xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

c)

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng

d)

Cả B và C đúng

52.

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của nhân tố nào?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Đảng Cộng hòa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Đảng Dân chủ

53.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân là tiền đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Chủ nghĩa tự do

54.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời, trái lại nó chỉ được hình thành thông qua nhân tố ?

4 lines
55.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời, trái lại nó chỉ được hình thành thông qua nhân tố ?

a)

Cách mạng công nghiệp

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc

c)

Cách mạng tư sản

d)

Cách mạng vô sản (cách mạng XHCN)

56.

Chủ nghĩa Mác - Lênin đã đưa ra mấy đặc trưng của chủ nghĩa xã hội?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

8

57.

"Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện" thể hiện tính chất nào của chủ nghĩa xã hội?

a)

Tính giai cấp

b)

Tính lịch sử

c)

Tính nhân văn, nhân đạo

d)

Tính khoa học

58.

"Lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu" là đặc trưng về phương diện nào của chủ nghĩa xã hội?

a)

Phương diện lực lượng sản xuất

b)

Phương diện tư liệu sản xuất

c)

Phương diện kinh tế

d)

Phương diện sở hữu về tư liệu sản xuất

59.

Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

CNXH có nền kinh tế phát triển cao

b)

CNXH có nền văn hóa phát triển cao

c)

CNXH là chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ

d)

CNXH có quan hệ hữu nghị với nhân dân quốc tế

60.

Nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động là nhà nước nào?

a)

Nhà nước chuyên chính vô sản

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước XHCN

d)

Cả A và C đúng

61.

Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ đối với ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đại đa số nhân dân

d)

Tầng lớp trí thức

62.

Chính quyền nhà nước XHCN thực hiện trấn áp bằng vũ lực đối với ai?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp chủ nô

63.

quyền nhà nước XHCN thực hiện trấn áp bằng vũ lực đối với ai?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp chủ nô

64.

Trong chủ nghĩa xã hội, văn hóa có vai trò gì?

a)

Văn hóa là mục tiêu, động lực của phát triển xã hội

b)

Văn hóa đã hun đúc nên tâm hồn, khí phách, bản lĩnh con người

c)

Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Cả A, B và C đúng

65.

Theo quan điểm của các nhà sáng lập ra chủ nghĩa xã hội khoa học, giải quyết vấn đề dân tộc, giai cấp trong chủ nghĩa xã hội có vị trí đặc biệt quan trọng và phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc: "Xóa bỏ chế độ công hữu thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ".

b)

Nguyên tắc: "Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ."

c)

Nguyên tắc: "Xóa bỏ phân công theo lao động thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ."

d)

Nguyên tắc: "Xóa bỏ phân công lao động thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị xóa bỏ."

66.

Trong Cương lĩnh về vấn đề dân tộc trong chủ nghĩa xã hội, V.I. Lênin đã chỉ ra nội dung nào có tính nguyên tắc để giải quyết vấn đề dân tộc?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

d)

Cả A, B và C đúng.

67.

Để xây dựng cộng đồng bình đẳng, đoàn kết và có quan hệ hợp tác, hữu nghị với nhân dân tất cả các nước trên thế giới, theo V.I. Lênin cần thiết phải có sự liên minh và sự thống nhất của giai cấp vô sản với nhân tố nào?

a)

Giai cấp nông dân thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới.

b)

Tầng lớp trí thức thuộc tất cả các nước và các dân tộc trên toàn thế giới.

c)

Toàn thể quần chúng cần lao thuộc tất cả các nước và

68.

So với các hình thái kinh tế - xã hội đã xuất hiện trong lịch sử, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa có sự khác biệt về chất như thế nào?

a)

Không có giai cấp đối kháng và con người từng bước trở thành người tự do.

b)

Có giai cấp đối kháng và con người từng bước trở thành người tự do.

c)

Không có giai cấp đối kháng.

d)

Có giai cấp đối kháng.

69.

Để có một chế độ xã hội chủ nghĩa tốt đẹp để thay thế xã hội tư bản chủ nghĩa bất công, tàn ác, theo các nhà kinh điển, giai cấp vô sản cần phải có thời gian để làm gì?

a)

Cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Phát triển chủ nghĩa xã hội.

c)

Cải tạo xã hội cũ và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Cải tạo và phát triển chủ nghĩa xã hội.

70.

Các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học đã chỉ ra mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản?

a)

5

b)

2

c)

8

d)

4

71.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản diễn ra ở các nước:

a)

Đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.

b)

Đã trải qua chủ nghĩa xã hội.

c)

Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

Chưa trải qua chủ nghĩa xã hội.

72.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản diễn ra ở các nước:

a)

Đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.

b)

Đã trải qua chủ nghĩa xã hội.

c)

Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

Chưa trải qua chủ nghĩa xã hội.

73.

Nội dung: "Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa", phản ánh:

a)

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội.

b)

Tính tất yếu khách quan của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Đặc trưng của chủ nghĩa cộng sản.

d)

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

74.

Nội dung: "Thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, xây dựng từng bước cơ sở vật chất - kỹ thuật và đời sống tinh thần của chủ nghĩa xã hội", phản ánh:

a)

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội.

b)

Tính tất yếu khách quan của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Đặc trưng của chủ nghĩa cộng sản.

d)

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

75.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện trên lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, xã hội và tư tưởng - văn hóa.

c)

Chính trị, xã hội, văn hóa và tư tưởng.

d)

Văn hóa, xã hội và kinh tế.

76.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội về lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập.

b)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.

d)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

77.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội về lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập.

b)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản với g

78.

c chính trị là gì?

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập.

b)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.

d)

Cả B và C đúng.

79.

Nội dung: "Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản" biểu hiện đặc điểm của thời kỳ quá độ trên lĩnh vực nào?

a)

Tư tưởng - văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Xã hội.

d)

Chính trị.

80.

Nội dung nào không phản ánh đặc điểm của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội về lĩnh vực xã hội?

a)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội.

b)

Các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau.

c)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

Tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

81.

Đặc điểm quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Trải qua tất cả các hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Bỏ qua chế độ phong kiến.

c)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Đi qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

82.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tức là bỏ qua việc xác lập vị trí của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Cơ sở hạ tầng và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

83.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) được đưa ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI.

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX.

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII.

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.

84.

Cương lĩnh xây dựng đất nước

4 lines
85.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI.

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX.

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII.

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.

86.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (2011) được đưa ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX

87.

Điểm mới của Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (2011) so với Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) là:

a)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.

b)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

c)

Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân làm chủ.

d)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ có mấy nội dung cơ bản?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

89.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực:

a)

Dân chủ là một hình thức nhà nước

b)

Dân chủ là quyền lực thuộc về kẻ mạnh

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

Dân chỉ là một nguyên tắc

90.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị:

a)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

b)

Dân chủ là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Cả A và B đúng

91.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội:

a)

Dân chủ là một hình thức nhà nước

b)

Dân chủ là quyền lực thuộc về kẻ mạnh

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là một nguyên tắc

92.

ác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội:

a)

Dân chủ là một hình thức nhà nước

b)

Dân chủ là quyền lực thuộc về kẻ mạnh

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

93.

Cơ sở cho sự ra đời quan niệm dân chủ của Hồ Chí Minh là:

a)

Quan niệm dân chủ của Ph. Ăngghen và điều kiện của Việt Nam

b)

Quan niệm dân chủ của C.Mác và điều kiện của Việt Nam

c)

Quan niệm dân chủ của chủ nghĩa Mác - Lênin và điều kiện của Việt Nam

d)

Quan niệm dân chủ của chủ nghĩa V.I.Lênin và điều kiện của Việt Nam

94.

Trên cơ sở quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ và điều kiện cụ thể của Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã phát triển dân chủ theo mấy hướng?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

6

95.

Theo Hồ Chí Minh:

a)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

b)

Dân chủ là mọi quyền hạn thuộc về nhân dân

c)

Dân chủ phải bao quát tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế - XH

d)

Cả A, B và C đúng

96.

Nội dung nào không thể hiện quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về dân chủ ?

a)

Dân chủ là mọi quyền lực thuộc về cán bộ, đảng viên

b)

Dân chủ gắn liền với công bằng xã hội

c)

Dân chủ phải đi đôi với kỷ luật, kỷ cương và được pháp luật bảo đảm

d)

Dân chủ phải được thực hiện trong thực tế cuộc sống trên tất cả các lĩnh vực

97.

Dân chủ nguyên thủy còn dược gọi với tên gọi nào?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

98.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ nguyên thủy là gì?

a)

Dân tham gia bầu ra nhà nước

b)

Thực hiện quyền lực của nhân dân

c)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua "Đại hội nhân dân"

d)

Thực hiện chế độ độc tài chuyên chế

99.

Nền dân chủ nào hình thành thay thế nền dân chủ nguyên thuỷ?

a)

Nền dân chủ phong kiến

b)

Nền dẫn chủ chủ nô

c)

Nền dân chủ tư sản

d)

Nền dân chủ xã hội chủ n

100.

Nền dân chủ nào hình thành thay thế nền dân chủ nguyên thuỷ?

a)

Nền dân chủ phong kiến

b)

Nền dẫn chủ chủ nô

c)

Nền dân chủ tư sản

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

101.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ chủ nô là gì?

a)

Dân tham gia bầu ra nhà nước

b)

Thực hiện quyền lực của nhân dân

c)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua "Đại hội nhân dân"

d)

Thực hiện chế độ độc tài chuyên chế

102.

Dân chủ chủ nô chỉ thực hiện dân chủ cho thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Dân chủ tư sản hình thành vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX

b)

Cuối thế kỷ XVI - đầu thế kỷ XVII

c)

Cuối thế kỷ XIV - đầu thế kỷ XV

d)

Cuối thế kỷ XV - đầu thế kỷ XVI

104.

Dân chủ tư sản ra đời là một bước tiến lớn của nhân loại với giá trị nổi bật là:

a)

Quyền tự do

b)

Quyền bình đẳng

c)

Quyền dân chủ

d)

Cà A, B và C đúng

105.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nền dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đối với đại đa số nhân dân lao động là:

a)

Nền dân chủ vô sản

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Cả A, B và C đúng

106.

Nền dân chủ vô sản còn được gọi với tên gọi nào?

a)

Nền dân chủ phong kiến

b)

Nền dân chủ chủ nô

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Nền dân tư sản

107.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thiết lập từ khi nào?

a)

Khi Cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga thắng lợi

b)

Cuối thế kỷ XVI - đầu thế kỷXVII

c)

Cuối thế kỷ XIV - đầu thế kỷ XV

d)

Cuối thể kỷ XV - đầu thế kỷ XVI

108.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ xã hội chry nghĩa là:

a)

Dân tham ra bầu cử nhà nước

b)

Thực hiện quyền lực của nhân dân

c)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua "Đại hội nhân dân"

d)

Thực hiện chế độ độc tài chuyên chế

109.

Lịch sử loài người tử khi hình thành tới nay đã xuất hiện mấy nền dân chủ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Lịch sử loài người tử khi hình thành tới nay đã xuất hiện mấy nền dân chủ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Nền dân chủ đã xuất hiện trong lịch sử là:

a)

Nền dân chủ tư sản, nền dân chủ vô sản, nền dân chủ XHCN.

b)

Nền dân chủ XHCN, nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ tư sản.

c)

Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ vô sản.

d)

Dân chủ XHCN, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ nguyên thuỷ.

112.

Nền dân chủ chủ nô gắn với chế độ nào?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

113.

Nền dân chủ tư sản gắn với chế độ nào?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

114.

Nền dân chủ XHCN gắn với chế độ nào?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

115.

Muốn biết một nhà nước dân chủ có thực sự dân chủ hay không, cần phải xem phương diện sau:

a)

Trong nhà nước ấy dân là ai

b)

Nền kinh tế của xã hội ấy có phát triển không

c)

Bản chất của chế độ xã hội ấy như thế nào

d)

Cả A và C đúng

116.

Dân chủ XHCN được phôi thai từ đâu?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cập ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ thực tiền đậu tranh giai cập ở Anh và Công xã Pari năm 1871

c)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cập ở Đức và Công xã Pari năm 1871

d)

Từ thực tiễn đấu tranh giai câp ở Ý và Công xã Pari năm 1871

117.

Dân chủ XHCN chính thức được xác lập khi nào?

a)

Từ khi đấu tranh giai cấp ở Pháp thành công

b)

Từ khi Cách mạng tháng Mười Nga thành công

c)

Từ khi đâu tranh giai câp ở Đức thành công

d)

Từ khi Cách mạng tháng Tám thành công

118.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng người lao động, là nguyên tắc cơ bản của:

a)

Dân chủ XHCN

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ quân sự

119.

Nền dân chủ nào cao hơn về chất so với những nền dân chủ khác?

a)

Nền dân chủ quân sự

b)

Nền dân chủ chủ nô

c)

Nền dân chủ XHCN

d)

Nền dân chủ tư sản

120.

Trong nền dân chủ XHCN, mọi quyền lực thuộc về ai?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước

c)

Đảng Cộng sản

d)

Các tổ chức xã hội

121.

Dân chủ XHCN có sự thống nhất biện chứng với yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Pháp luật

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

122.

Dân chủ XHCN được thực hiện bằng nhân tố nào?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền XHCN

c)

Đảng Cộng sản

d)

Tổ chức xã hội

123.

Dân chủ XHCN được đặt dưới sự lãnh đạo của nhân tố nào?

a)

Nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền XHCN

c)

Đảng Công sản

d)

Tổ chức xã hội

124.

Nội dung: "Sư lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, nhưng không phải chỉ đề thực hiện quyền lực và lợi ích riêng cho giai cấp công nhân, mà chủ yếu là để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân, trong đó có giai cấp công nhân", thể hiện bản chất gì của dân chủ XHCN?

a)

Bản chất kinh tế

b)

Bản chất chính trị

c)

Bản chất văn hóa

d)

Bản chất xã hội

125.

Xét về bản chất chính trị, nên dân chủ xã hội chủ nghĩa khác về chất so với nền dân chủ tư sản ở những phương diện nào?

a)

Cơ chế nhất nguyên và cơ chế đa nguyên

b)

Bản chất nhà nước

c)

Bản chất giai cấp

d)

Cả A, B và C đúng

126.

Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhân dân lao động là người làm chủ những quan hệ chính trị trong xã hội, điều đó được thể hiện:

4 lines
127.

Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhân dân lao động là người làm chủ những quan hệ chính trị trong xã hội, điều đó được thể hiện:

a)

Nhân dân có quyền giới thiệu các đại biểu tham gia vào bộ máy chính quyền từ trụng ương đến địa phương

b)

Nhân dân có quyền tham gia đóng góp ý kiến xây dựng chính sách, phap luật, xây dựng bộ máy và cán bộ, nhân viên nhà nước

c)

Nhân dân có quyền tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước

d)

Cả A, B và C đúng

128.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

Tính dân tộc sâu sắc, tính nhân dân rộng rãi và mang bản chất giai cấp nông dân

b)

Tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc và mang bản chất giai cấp tư sản

c)

Bản chất giai cấp công nhân, tính dân tộc sâu sắc và tính nhân dân rộng rãi

d)

Bản chất giai cấp công nhân, tính nhân loại sâu sắc và tính nhân dân rộng rãi

129.

Nội dung : " Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội đáp ứng sự phát triển ngày càng cao của lực lượng sản xuất dựa trên cơ sở khoa học - công nghệ hiện đại nhằm thoả mãn ngày càng cao những nhu cầu vật chất và tinh thần của toàn thể nhân dân lao động" thể hiện bản chất gì của dân chủ XHCN?

a)

Bản chất kinh tế

b)

Bản chất chính trị

c)

Bản chất văn hóa

d)

Bản chất xã hội

130.

Xét về bản chất kinh tế, nên dân chủ xã hội chủ nghĩa khác gì so với nền dân chủ tư sản?

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

d)

Cả A và C đúng

131.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào làm chủ đạo

4 lines
132.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào làm chủ đạo?

a)

Hệ tư tưởng tư sản

b)

Hệ tư tưởng Mác - Lênin (hệ tư tưởng của giai cấp công nhân)

c)

Hệ tư tưởng Phật giáo

d)

Hệ tư tưởng Nho giảo

133.

Tư tưởng - văn hóa trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Kế thừa, phát huy những tinh hoa văn hóa truyền thống dân tộc

c)

Tiếp thu những giá trị tư tưởng - văn hóa, văn minh, tiên bộ xã hội.... mà nhân loại đã tạo ra ở tất cả các quốc gia, dân bộ tộc

d)

Cả B và C đúng

134.

Trong nền dân chủ XHCN ai làm chủ những giá trị văn hóa tinh thần và được nâng cao trình độ văn hóa, có điều kiện để phát triển cá nhân?

a)

Nhân dân

b)

Đội ngũ trí thức

c)

Cán bộ, đảng viên

d)

Giai cấp công nhân

135.

Về xã hội, trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa những nhân tố nào?

a)

Giữa cá nhân và tập thể

b)

Giữa cá nhân, tập thể và xã hội

c)

Giữa cá nhân và xã hội

d)

Giữa tập thể và xã hội

136.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện bằng nhân tố nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Nhân dân lao động

d)

Đội ngũ trí thức

137.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ có được với điều kiện tiên quyết là bảo đảm vai trò lãnh đạo duy nhất của ai?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Giai cấp nông dân

d)

Đội ngũ trí thức