wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEU - LLNL1106 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :

(...) là mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế

a)

Cơ cấu các vùng kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

Cơ cấu các ngành kinh tế

2.

Về mặt lượng, lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa của nhà tư bản thương nghiệp.

b)

số chênh lệch giữa giá cả với giá trị của hàng hóa

c)

số chênh lệch giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

d)

số chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

3.

Thương hiệu của một cầu thủ bóng đá được quyết định bởi

a)

Cách thức chơi bóng của cầu thủ

b)

Yếu tố tài năng

c)

Yếu tố khan hiếm

d)

Tất cả các yếu tố trên

4.

Lựa chọn phương án đúng: Kinh tế nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước:

a)

Là hai khái niệm giống nhau

b)

Là hai bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân thống nhất

c)

Kinh tế nhà nước nằm trong doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp nhà nước là bộ phận của kinh tế nhà nước

5.

Đâu KHÔNG phải là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sau sắc trong xã hội.

b)

Là mạn kiệt tài nguyên và là m suy thoái môi trường tự nhiên.

c)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

d)

Phân bổ nguồn lực sản xuất hiệu quả

6.

Cường độ lao động chịu ảnh hưởng của các yếu tố:

a)

Sức khỏe, tâm lý người lao động.

b)

Trình độ thành thạo của người lao động.

c)

Công tác tổ chức, kỹ thuật lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Đâu không phải là cách thức hình thành sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền Nhà nước

a)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài

b)

Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân

c)

Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách

d)

Quốc hữu hóa các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lại

8.

C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp qua 3 giai đoạn phát triển là:

a)

Bán cơ khí, cơ khí, bán tự động

b)

Từ thủ công lên thẳng bán tự động

c)

Thủ công, bán cơ khí, cơ khí

d)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công, đại công nghiệp

9.

Khi nào thì tiền mang hình thái là tư bản?

a)

Khi nó dùng để mua tư liệu sản xuất

b)

Khi nó dùng để sản xuất kinh doanh

c)

Khi nó đem cho vay

d)

Khi nó được sử dụng để bộc lộ sức lao động của người khác

10.

Sự kế thừa kế hoạch với thị trường diễn ra ở phạm vi:

a)

Ở cả tầm vĩ mô và vi mô

b)

Chỉ ở tầm vĩ mô.

c)

Chỉ ở tầm vi mô

d)

Kế hoạch điều tiết ở tầm vĩ mô, thị trường điều tiết ở tầm vi mô.

11.

Chỉ ra phương án Sai: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thời gian thay đổi như thế nào?

a)

Thời gian lao động cần thiết rút ngắn.

b)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày.

c)

Thời gian lao động thặng dư tăng lên.

d)

Thời gian lao động cần thiết không đổi.

12.

Chọn phương án đúng:

a)

Năng suất lao động giảm, lượng giá trị của 1 hàng hóa giảm

b)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng hoặc giảm.

c)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.

d)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không đổi.

13.

Sử dụng thuật ngữ "cách mạng công nghiệp lần thứ tư” với hàm ý :

a)

Có sự thay đổi về quan hệ sản xuất

b)

Nó là cuộc cách mạng diễn ra sau 3 cuộc cách mạng trước đó

c)

Có sự thay đổi về chất lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới

d)

Có sự thay đổi về...

14.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô bản xã hội

b)

Tập trung tư bản được thực hiện bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt.

d)

Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô của tư bản cả biệt bằng cách tư bản hóa giá trị dư đồng thời làm tăng quy mô của tư bản xã hội

15.

Vai trò của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa như thế nào?

a)

Làm nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Là yếu tố rất cần thiết trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Không có liên quan gì trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Là yếu tố cấu thành ngoài giá trị hàng hóa.

16.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm cho :

a)

Các yếu tố đầu vào của sản xuất đã thay đổi căn bản

b)

Quá trình sản xuất không phụ thuộc quá nhiều vào tài nguyên thiên nhiên

c)

Làm mất những lợi thế của sản xuất truyền thống

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Chọn phương án đúng:

a)

Người tiêu dùng là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng.

b)

Sức mua của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự thành bại của người sản xuất.

c)

Người tiêu dùng có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

Đều làm tăng thêm số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Đều là làm tăng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa.

c)

Đều là làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa.

d)

Đều là làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.

19.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là gì?

a)

Giá trị sử dụng quyết định giá cả hàng hóa

b)

Giá cả được hình thành một cách tự do trên thị trường

c)

Giá cả hàng hóa do các công ty lớn quyết định

d)

Nhà nước quyết định giá cả hàng hóa trên thị trường

20.

Quyền sử dụng tư bản tách rời quyền sở hữu tư bản là đặc điểm của:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Đất đai

d)

Tư bản sản xuất

21.

Thời gian lao động cá biệt là:

a)

Thời gian lao động hao phí được xã hội thừa nhận.

b)

Thời gian của từng người sản xuất hàng hóa.

c)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa.

d)

Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa.

22.

Chọn đáp án đúng

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản làm mối quan hệ giữa tư bản khả biến và tư bản bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản thể hiện sự tích lũy giá trị gia tăng của giá trị cáp tư sản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản làm mối quan hệ giữa số lượng sức lao động và số lượng tư liệu sản xuất

23.

Tư bản bao gồm các bộ phận nào?

a)

Gồm tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

b)

Gồm tư bản bất biến và giá trị thặng dư

c)

Gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

24.

Điền từ vào chỗ trống:

Trong đời sống xã hội, có vô số những hàng hóa với những giá trị sử dụng khác nhau là do ……. đa dạng, muôn vẻ khác nhau.

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động cụ thể

25.

Kinh tế chính trị hướng tới làm cho cả người dân cũng như quốc gia trở nên giàu có. Đây là quan điểm của ai?

a)

Ăngghen

b)

A.Smith

c)

Lênin

d)

C.Mác

26.

Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong "Kế hoạch hành động chiến lược công nghệ cao" là :

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

27.

Tiền đề của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

Là sự hoàn thiện quan hệ phân phối, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

b)

Là sự phát triển của lực lượng sản xuất, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

c)

Là sự hoàn thiện tổ chức sản xuất, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

d)

Là sự hoàn thiện quan hệ sở hữu, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

28.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Do sự can thiệp, điều chỉnh của nhà nước tư sản.

b)

Do đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Sự phát triển của LLSX và việc áp dụng những thành tựu của khoa học kỹ thuật; Sự tác động của các quy luật KTTT; Cạnh tranh; Khủng hoảng kinh tế; Sự phát triển của hệ thống tín dụng TBCN.

29.

Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là:

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất

b)

Thúc đẩy sự hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây: Kinh tế nhà nước là:

a)

Là thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất (sở hữu toàn dân và sở hữu nhà nước), bao gồm: các doanh nghiệp nhà nước và các tài sản thuộc sở hữu nhà nước có thể đưa vào vòng chu chuyển kinh tế

b)

Là tiềm lực kinh tế của nhà nước

c)

Là thành phần kinh tế tồn tại dưới hình thức các doanh nghiệp nhà nước

d)

Là thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

31.

Biểu hiện mới của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Tỷ trọng kinh tế nhà nước trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa tăng lên, sự kết hợp giữa kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân tăng lên, chi tiêu tài chính của các nhà nước tư bản phát triển để điều tiết kinh tế tăng lên.

b)

Tăng trưởng kinh tế liên tục.

c)

Xã hội hóa sản xuất cao

d)

Những khuyết tật của kinh tế thị trường TBCN được sửa chữa.

32.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Phần công lao động xã hội

b)

Phần công lao động và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.

33.

Xác định vai trò của sở hữu công cộng trong nền kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

a)

Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng chủ nghĩa tư bản cho sự vận động của nền kinh tế

b)

Sở hữu công cộng chỉ là hình thức tạm thời trong thời kỳ quá độ

c)

Sở hữu công cộng giúp giải quyết toàn bộ lao động trong nền kinh tế

d)

Sở hữu công cộng vừa là mục tiêu, vừa là phương tiện trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

34.

Trong nền kinh tế tri thức, những ngành có tác động to lớn tới sự phát triển là:

a)

Những ngành dựa vào dịch vụ

b)

Những ngành dựa vào công nghiệp và dịch vụ

c)

Những ngành dựa vào công nghiệp

d)

Những ngành dựa vào tri thức

35.

Cách mạng công nghiệp 4.0 sẽ tác động tới phương thức quản trị và điều hành của Nhà nước. Nhà nước quản trị và điều hành thông qua:

a)

Kết hợp giữa thế giới thực và thế giới ảo

b)

Hạ tầng số và internet

c)

Máy móc kết hợp với tự động hóa

d)

Máy móc kết hợp với thủ công

36.

Địa tô tuyệt đối là:

a)

Địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có lợi thế về vị trí địa lý.

b)

Địa tô thu được do thâm canh.

c)

Địa tô chỉ tồn tại trong nền nông nghiệp phong kiến.

d)

Địa tô gắn liền với chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất, tất cả các địa chủ cho thuê đất đều thu được.

37.

Một trong những phương hướng nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam là:

a)

Tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế và thực hiện đầy đủ các cam kết của Việt Nam trong các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế thị trường

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, nhất là cơ cấu ngành dịch vụ

38.

Chủ thể xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia.

b)

Các doanh nghiệp nhà nước tư bản chủ nghĩa.

c)

Các tổ chức độc quyền trong một nước

d)

Các doanh nghiệp tư nhân tư bản chủ nghĩa.

39.

Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

Quá trình điều chỉnh cách hành vi cá nhân phù hợp với đời sống thực tiễn

b)

Quá trình vận dụng các quy luật vào đời sống thực tiễn

c)

Quá trình điều chỉnh các chính sách kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế-xã hội phát triển theo hướng tiến bộ

d)

Cả 3 phương án trên

40.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất được thể hiện ở:

a)

Làm biến đổi về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Làm thay đổi tổ chức, quản lý kinh doanh

c)

Làm cho phân phối và tiêu dùng nhanh chóng hơn

d)

Tất cả các đáp án

41.

Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:

a)

Hoàn thiện thể chế về tổ chức quản lý và phân công lao động trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

b)

Hoàn thiện thể chế đảm bảo gắn với tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội

c)

Hoàn thiện thể chế về phân phối kết quả sản xuất trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

d)

Hoàn thiện thể chế nhằm phát triển cơ sở hạ tầng

42.

Chọn đáp án đúng.

a)

Tích lũy tư bản là làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

b)

Tích lũy tư bản là làm tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động; làm gia tăng phân hóa giàu nghèo

c)

Tích lũy tư bản làm cho cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

d)

Tích lũy tư bản tăng làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, tăng tích tụ và tập trung tư bản, tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động.

43.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

Giá trị thặng dư tương đối.

d)

Giá trị lợi nhuận bình quân.

44.

Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế

c)

Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế

d)

Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

45.

(..) của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Toàn cầu hóa về kinh tế

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Phân công lao động quốc tế

46.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?

a)

Là hao mòn thuần túy về giá trị.

b)

Là hao mòn cả về giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Là hao mòn do sự tác động của tự nhiên.

d)

Là hao mòn thuần túy về giá trị sử dụng.

47.

Chọn đáp án đúng nhất. Sở hữu là:

a)

Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cải

b)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Quan hệ về kinh tế giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất

48.

Một trong những hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:

a)

Quyền sở hữu tài sản chưa được bảo đảm thực thi nghiêm minh

b)

Quyền sở hữu tài sản chưa được pháp luật quy định

c)

Không có hệ thống pháp luật về quyền sở hữu tài sản

49.

Giá cả của quyền sử dụng đất do yếu tố nào quyết định? Chọn đáp án SAI

a)

Do sự gia tăng quy mô dân số

b)

Do người mua quyết định

c)

Do trình độ phát triển của sản xuất

d)

Do tính khan hiếm của bề mặt vỏ quả địa cầu

50.

Những đặc trưng nào sau đây là những đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu.

b)

Giá cả do thị trường quyết định, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội.

c)

Động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế là lợi nhuận; nhà nước thực hiện chức năng quản lý đối với các quan hệ kinh tế, đồng thời khắc phục những khuyết tật của thị trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

51.

Khi nào hình thái tiền tệ ra đời?

a)

Khi sản xuất và trao đổi diễn ra trong phạm vi nội bộ một quốc gia.

b)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

c)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở 1 hàng hóa duy nhất.

d)

Khi sản xuất và trao đổi vượt khỏi phạm vi biên giới quốc gia.

52.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:

a)

Hệ thống các cơ quan của nhà nước

b)

Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

c)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận, hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế; các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế.

53.

Tài sản sản xuất mở rộng là

a)

Quá trình sản xuất lặp lại với quy mô năm sau giống quy mô năm trước

b)

Sự lặp lại quá trình sản xuất nhưng với quy mô và trình độ ngày càng tăng

c)

Quá trình tập trung tư bản

54.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được hình thành trên cơ sở:

a)

Sự phát triển của đối tượng lao động

b)

Sự hoàn thiện quan hệ sở sản xuất, từ đó tạo tiền đề phát triển lực lượng sản xuất

c)

Cuộc cách mạng số gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn tới sự hoàn thiện quan hệ sản xuất

55.

Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỷ 19, đầu thế ký 20 bao gồm:

a)

Trust (tờrớt), Cartel (cácten), Syndicate (xanhđica), côngxoócxiom

b)

Cartel (Cácten), Syndicate (xanhđica), Trust (tờrớt), côngxoócxiom

c)

Côngxoócxiom, Cartel (cácten), Syndicate (xanhđica), Trust (tờrớt)

d)

Syndicate (xanhđica), Cartel (cácten), Trust (tờrớt), côngxoócxiom

56.

Đâu không thuộc đối tượng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền Nhà nước?

a)

những doanh nghiệp nhà nước trong công nghiệp

b)

những tài sản thuộc sở hữu tư nhân

c)

những doanh nghiệp nhà nước trong các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

d)

những động sản và bất động sản cần cho hoạt động của bộ máy nhà nước

57.

CNTB có vai trò như thế nào

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất

d)

Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

58.

Hình thức xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là:

a)

Đầu tư gián tiếp.

b)

Đầu tư trực tiếp.

c)

Xuất khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa.

d)

Đầu tư trực tiếp kết hợp với đầu tư gián tiếp.

59.

Xác định vai trò của sở hữu công cộng trong nền kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

a)

Sở hữu công cộng giúp giải quyết toàn bộ lao động trong nền kinh tế

b)

Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng xã hội chủ nghĩa cho sự vận động của nền kinh tế

c)

Sở hữu công cộng chỉ hình thức tạm thời trong thời kỳ quá độ

d)

Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng chủ nghĩa tư bản cho sự vận động của nền kinh tế

60.

Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (.....) trong đoạn văn sau đây: “........ là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ”.

a)

địa tô

b)

địa tô chênh lệch I

c)

lợi tức

d)

địa tô chênh lệch II

61.

Nhà tư bản đầu tư 100 tư bản, mua tư liệu sản xuất là 60, thuê công nhân 40, trình độ bóc lột giá trị thặng dư là 200%, thì giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

Giá trị thặng dư nhà tư bản thu được=60

b)

Giá trị thặng dư nhà tư bản thu được=80

c)

Giá trị thặng dư nhà tư bản thu được=100

d)

Giá trị thặng dư nhà tư bản thu được=40

62.

Một trong những tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Do yêu cầu của nhân dân

b)

Do sự phát triển của cách mạng công nghiệp

c)

Do yêu cầu của hiện đại hóa nền kinh tế

d)

Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế

63.

Xác định câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau: Chủ nghĩa tư bản ngày nay là:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Giai đoạn hiện nay của chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền tư nhân.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và nhà nước tư sản.

64.

Sử dụng thuật ngữ cách mạng công nghiệp lần thứ tư với hàm ý

a)

Có sự thay đổi về quan hệ sản xuất

b)

Nó là cuộc cách mạng diễn ra sau 3 cuộc cách mạng trước đó

c)

Có sự thay đổi về chất lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới

d)

Có sự thay đổi về tư liệu lao động

65.

Đâu không phải là hạn chế của chủ nghĩa tư bản:

a)

Chủ nghĩa tư bản là một trong những nguyên nhân châm ngòi của hầu hết các cuộc chiến tranh trên thế giới.

b)

là sự chuẩn bị tốt nhất những điều kiện, tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

c)

Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trước chế độ tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số gia cấp tư sản.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ở chính ngay trong lòng các nước tư bản và có xu hướng ngày càng tăng.

66.

Cấu thành lượng giá trị hàng hóa bao gồm:

a)

Giá trị cũ do lao động giản đơn tạo ra, giá trị mới do lao động trừu tượng tạo nên.

b)

Giá trị cũ do lao động cụ thể bảo toàn và di chuyển giá trị tư liệu sản xuất vào sản phẩm, giá trị mới do lao động trừu tượng tạo nên.

c)

Giá trị cũ do lao động cụ thể bảo toàn và di chuyển giá trị tư liệu sản xuất vào sản phẩm, giá trị mới do lao động phức tạp tạo nên.

67.

Nguồn gốc của sự giàu có của xã hội là:

a)

Lao động sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mua bán quyền sử dụng đất

c)

Mua bán chứng khoán, chứng quyền

d)

Di chuyển tiền từ người này sang người khác

68.

Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: “... đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tự do cạnh tranh

c)

Tập trung tư bản

d)

Tích tụ tư bản

69.

Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Được sự giúp đỡ của các nước

b)

Thực hiện khi thế giới không còn chiến tranh lạnh

c)

Thực hiện trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển

70.

Cho biết trong số các phương án dưới đây, phương án nào không thuộc chức năng của nhà nước Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:

a)

Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nước

b)

Hạn chế, khắc phục những mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, thực hiện công bằng xã hội

c)

Định hướng sự phát triển kinh tế, đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng ổn định; ngăn chặn những tác động bên ngoài để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

Đảm bảo sự ổn định về chính trị, kinh tế, xã hội và thiết lập khuôn khổ pháp luật

71.

Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu nhập với tên gọi là lợi tức?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

72.

Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản

b)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

c)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của toàn bộ giai cấp tư sản

73.

Trong cách hình thức của các tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại trong chủ nghĩa tư bản ngày nay:

a)

Concern.

b)

Concern và Conglomerate.

c)

Conglomerate (công-gơ-lô-meerat)

d)

Consortium (Công xoóc xi om)

74.

Nội dung cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

b)

Chuyển từ sản xuất bằng máy móc sang tự động hóa

c)

Chuyển từ sản xuất cơ khí sang sản xuất điện - cơ khí

d)

Sử dụng năng lượng nguyên tử

75.

Hãy chỉ ra trong số những phương án dưới đây, phương án nào không nằm trong số những công cụ điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

a)

Chính sách tài chính và tiền tệ

b)

Cung-Cầu

c)

Kế hoạch hóa

d)

Các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại

76.

Tỷ suất giá trị thặng dư có thể tính như thế nào?

a)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động cần thiết.

c)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

d)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

77.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, các hình thức sở hữu tồn tại trong trạng thái như thế nào?

a)

Tồn tại độc lập đối với nhau

b)

Tồn tại hoàn toàn theo ý muốn của con người.

c)

Tồn tại khách quan chịu sự quản lý của nhà nước bằng luật pháp và chính sách, tồn tại đan xen vào nhau và tác động qua lại lẫn nhau.

78.

Cho biết trong số các yếu tố sau đây, yếu tố nào không liên quan trực tiếp đến điều kiện để cạnh tranh giữa các ngành, hình thành lợi nhuận bình quân?

a)

Tự bản tự do di chuyển.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản giữa các ngành khác nhau, do đó khác nhau về tỷ suất lợi nhuận gộp của ngành.

c)

Tình trạng lạm phát của nền kinh tế

d)

Sức lao động tự do di chuyển

79.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa theo nguyên tắc:

a)

Kế hoạch hoá tập trung

b)

Kết hợp kế hoạch với thị trường

c)

Kế hoạch là chính, thị trường giữ vai trò bổ sung

d)

Tự do cạnh tranh

80.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi :

a)

Có tiến bộ về hạ tầng điện tử

b)

Có tiến bộ về hạ tầng máy tính

c)

Có tiến bộ về hạ tầng số hóa

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

81.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm sẽ làm tăng quy mô tích lũy

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng sẽ làm tăng quy mô tích lũy

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư không làm tăng quy mô tích lũy

82.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

Bắt đầu từ nước Đức

b)

Bắt đầu từ nước Pháp

c)

Bắt đầu từ nước Anh

d)

Bắt đầu từ nước Mỹ

83.

Chọn đáp án sai về tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế

a)

Làm tăng sự phân hoá giàu nghèo

b)

Gây nên tình trạng cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, Làm tăng năng suất lao động, Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại.

d)

Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội

84.

Lựa chọn phương án đúng nhất trong số các phương án dưới đây: Kinh tế thị trường:

a)

Nền kinh tế đạt trình độ phát triển cao của kinh tế hàng hóa, trong đó toàn bộ các yếu tố “đầu vào” và “đầu ra” của sản xuất đều thông qua thị trường.

b)

Nền kinh tế có sự điều tiết của nhà nước

c)

Nền kinh tế hoạt động tuân theo các quy luật kinh tế khách quan

d)

Nền kinh tế đối lập với kinh tế tự nhiên

85.

Chọn đáp án đúng: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi thì:

a)

Tư bản ứng trước càng nhỏ thì càng làm tăng quy mô tích lũy tư bản

b)

Tư bản ứng trước càng lớn thì càng làm giảm quy mô tích lũy

c)

Tư bản ứng trước càng lớn sẽ là tiền đề cho tăng quy mô tích lũy và giúp nhà tư bản thu được nhiều giá trị thặng dư hơn

d)

Tư bản ứng trước không ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản

86.

Tìm phương án không đúng về mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền:

a)

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh

c)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh

d)

Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

87.

Hãy lựa chọn phương ăn để điền vào chỗ trống (...) trong đoạn văn sau đây: "địa tô là phần … còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ".

a)

tiền công

b)

thu nhập của nhà tư bản

c)

giá trị thặng dư

d)

lợi tức

88.

Lựa chọn phương án đúng nhất trong số các phương ăn dưới đây:

Trình độ phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam còn sơ khai, thể hiện ở đặc điểm nào sau đây:

a)

Phân công lao động phong phú, đa dạng, kém phát triển.

b)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật còn ở trình độ thấp, kết cấu hạ tầng lạc hậu và kém phát triển, Phân công lao động kém phát triển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. Khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường trong nước và quốc tế còn thấp.

c)

Khả năng cạnh tranh của nền kinh tế của Việt Nam trên thị trường trong nước cao và trên thị trường quốc tế còn thấp.

d)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật còn ở trình độ cao, nhưng kết cấu hạ tầng lạc hậu và kém phát triển

89.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm cho :

a)

Máy móc thay thế cho lao động chân tay

b)

Tài sản cố định thường xuyên được đổi mới

c)

Quá trình tập trung sản xuất được đẩy nhanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

90.

Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :

Theo Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thì : (...) là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữa vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

a)

Nền kinh tế công nghiệp

b)

Nền kinh tế tri thức

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế thị trường

91.

Giá trị thặng dư thu được khi ngày lao động ở mức nào?

a)

Khi ngày lao động của người lao động làm thuê lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

b)

Khi ngày lao động của người lao động làm thuê đủ bù đắp giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Khi ngày lao động của người lao động làm thuê ngang bằng thời gian lao động cần thiết.

d)

Khi ngày lao động của người lao động làm thuê nhỏ hơn thời gian lao động cần thiết.

92.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối vì sao?

a)

Vì đều do tăng năng suất lao động.

b)

Vì đều do tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Vì đều do tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Vì đều do tăng cường độ lao động.

93.

Cho biết, trong số các nhân tố sau đây, nhân tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ suất lợi tức?

a)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay.

b)

Lợi nhuận bình quân.

c)

Trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Tình trạng lạm phát của nền kinh tế thị trường.

94.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu tạo ra?

a)

Tư bản sinh ra

b)

Tư liệu sản xuất tạo ra

c)

Sức lao động công nhân làm thuê tạo ra

d)

Máy móc sinh ra.

95.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành và phát triển rõ nét từ:

a)

Thế kỷ 19.

b)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.

c)

Đầu thế kỷ 21.

d)

Giữa thế kỷ 20.

96.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của WTO năm nào?

a)

Năm 2007

b)

Năm 2010

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

97.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

a)

Bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 kết thúc vào giữa thế kỷ 19

b)

Bắt đầu từ đầu thế kỷ 20 kết thúc vào giữa thế kỷ 20

c)

Bắt đầu từ nửa cuối thế kỷ 19 kết thúc vào đầu thế kỷ 20

d)

Bắt đầu từ giữa thế kỷ 17 kết thúc vào giữa thế kỷ 18

98.

Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều có nội dung cốt lõi về:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Đối tượng lao động

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Tư liệu lao động

99.

Thế nào là lao động cụ thể:

a)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được.

b)

Là hoạt động có mục đích của con người.

c)

Là những lao động lành nghề, có thao tác riêng, đối tượng riêng, mục đích riêng và kết quả riêng.

d)

Là những lao động lành nghề

100.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do

a)

Sự phát triển của tín dụng TBCN

b)

Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ

c)

Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế

d)

Các phương án nêu ra đều đúng

101.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

Nông nghiệp

b)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi

c)

Lưu thông

d)

Quan hệ trong sản xuất

102.

Hãy chỉ ra trong số những phương án dưới đây, phương án nào không đúng với vai trò của kinh tế tư nhân ở Việt Nam hiện nay:

a)

Định hướng xã hội chủ nghĩa cho sự vận động của nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Phát triển lực lượng sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Thúc đẩy nhanh sự hình thành và phát triển kinh tế thị trường

d)

Huy động vốn, tạo việc làm, thu nhập

103.

Chọn đáp án đúng:

a)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của giai cấp công nhân làm thuê và thường xuất hiện đối với giai cấp công nhân làm thuê trong thời khủng hoảng

b)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của giai cấp công nhân làm thuê

c)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân thường không xuất hiện đối với giai cấp công nhân làm thuê trong thời khủng hoảng

d)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự tăng tuyệt đối về mức sống của giai cấp công nhân làm thuê

104.

Lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người tới nay, chung quy lại có các loại hình sở hữu nào?

a)

Hai loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu công cộng và sở hữu tư nhân

b)

Bốn loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân và sở hữu hỗn hợp

c)

Ba loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu công cộng, sở hữu tư nhân và sở hữu hỗn hợp

d)

Ba loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể và sở hữu tư nhân

105.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

Giá trị thặng dư tương đối.

d)

Giá trị lợi nhuận bình quân.

106.

Để hoàn thiện thể chế về mô hình sản xuất kinh doanh, nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước cần phải làm gì?

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

Tăng tỷ trọng của các doanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế

b)

Thể chế hóa việc cơ cấu lại và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước. Quản lý chặt chẽ vốn nhà nước tại các doanh nghiệp

c)

Không thực hiện quyền tự chủ của các doanh nghiệp nhà nước

d)

Tiếp tục bao cấp cho các doanh nghiệp nhà nước

107.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung hợp của:

a)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.

c)

Độc quyền và cạnh tranh tự do.

d)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân.

108.

Tìm phương án đúng nhất:

a)

Các nhà tư bản tham gia Syndicate (Xanh-đi-ca) vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa: mọi việc mua, bán do một ban quản trị chung của xanhđica đảm nhận.

b)

Các nhà tư bản tham gia Consortium (Côngxoócxiom) vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa

c)

Các nhà tư bản tham gia Cácten vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa

d)

Các nhà tư bản tham gia Trust (Tờ-rớt) vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa

109.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng lần thứ tư là:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại nhất vào sản xuất.

b)

Thực hiện nhanh xóa đói giảm nghèo.

c)

Các biện pháp thích ứng phải được thực hiện đồng bộ, phát huy sức mạnh của toàn dân

d)

Đẩy mạnh hội nhập quốc tế.

110.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Là cơ chế vận hành nền kinh tế thị trường nhằm điều chỉnh và kiểm soát các hành vi của các chủ thể tham gia vào thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Là những thế lệnh nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người khi tham gia vào thị trường, nhằm mục tiêu xác lập quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu.

111.

Có 3 nhân tố quy định tính tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là: 1) Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tính quy luật phát triển khách quan; 2)...........; 3) Do đó là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

Lựa chọn từ các phương án cho sẵn dưới đây để điền vào nhân tố còn để trống.

a)

Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển

b)

Phù hợp với quy luật phát triển khách quan và xu thế tất yếu của thời đại.

c)

Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xuất phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao động thủ công là phổ biến

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phương tiện để đi đến mục tiêu của chủ nghĩa xã hội một cách có hiệu quả

112.

Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (.....) của đoạn văn sau:

“......., được quan niệm là con đẻ toàn bộ tư bản ứng trước, mang hình thái chuyển hóa là lợi nhuận”.

a)

giá trị cũ

b)

giá trị mới

c)

hao phí lao động

d)

giá trị thặng dư

113.

Chọn câu trả lời đúng: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị:

a)

Khác nhau qua các thời kỳ

b)

Giống nhau qua các thời kỳ

c)

Có đối tượng nghiên cứu riêng qua mỗi giai đoạn phát triển của lịch sử

d)

Có đối tượng nghiên cứu chung qua mỗi giai đoạn phát triển của lịch sử

114.

Hãy lựa chọn trong số các phương án cho sẵn dưới đây, phương án nào thuộc về đặc trưng bản chất của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

a)

Cơ chế vận hành của nền kinh tế là cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, sự giám sát của nhân dân.

b)

Phân phối theo hệ thống an sinh xã hội là chủ yếu

c)

Giá cả được xác định ngay trên thị trường.

d)

Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao

115.

Chọn đáp án đúng nhất.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phần sở hữu nhà nước có trong:

a)

Có thể được sử dụng ở nhiều thành phần kinh tế khác nhau

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế nhà nước

d)

Thành phần kinh tế tập thể

116.

Trong giao dịch mua bán chứng khoán, chứng quyền. Tiền thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện cất giữ

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện thanh toán

117.

Nhiệm vụ giai đoạn 2 (sản xuất) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư

b)

Chuẩn bị cho quá trình tiêu dùng giá trị thặng dư

c)

Thực hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất ra giá trị thặng dư

118.

Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (TBCN)?

a)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biển, mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa.

b)

Chi phí sản xuất TBCN bao gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN có vai trò là điều kiện cho tái sản xuất trong kinh tế thị trường.

d)

Chi phí sản xuất TBCN tạo ra giá trị thặng dư.

119.

Chọn phương án đúng:

a)

Nền kinh tế thị trường chính là nền kinh tế kế hoạch

b)

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế do nhà nước quy định mọi quan hệ sản xuất và trao đổi

c)

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thực hiện thông qua thị trường.

d)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của riêng các nước tư bản phát triển.

120.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP

121.

Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Tăng năng suất lao động là tăng thêm lượng lao động hao phí còn tăng cường độ lao động là cải tiến điều kiện làm việc.

b)

Tăng cường độ lao động làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa còn tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đổi

c)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm, còn tăng cường độ lao động làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa giảm xuống, tăng cường độ lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đổi

122.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?

a)

Số vòng lưu thông hàng hóa.

b)

Số vòng sản xuất hàng hóa.

c)

Tuần hoàn của tư bản.

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản

123.

Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:

a)

Kế hoạch điều tiết thị trường

b)

Kế hoạch điều tiết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị trường điều tiết các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.

c)

Kế hoạch điều tiết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hóa.

d)

Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hóa.

124.

Biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là phương án nào dưới đây?

a)

Giảm cả thời gian sản xuất và lưu thông.

b)

Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất.

c)

Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông.

d)

Tăng cả thời gian sản xuất và lưu thông.

125.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

Sự phát triển của thị trường tài chính.

b)

Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng xoắn xuýt với nhau.

c)

Sự phát triển Độc quyền công nghiệp.

d)

Sự phát triển độc quyền ngân hàng.

126.

Để thu hồi nhanh giá trị của tư bản cố định thì các doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng thời gian lao động trong ngày

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng ca, kíp trong ngày lao động

127.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán

b)

Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Làm tăng sự kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

128.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam bối cảnh hiện nay phải gắn liền với :

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế tri thức

d)

Điều kiện hiện tại của Việt Nam

129.

Nếu hàng hóa có giá trị bằng:

80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?

a)

Bộ phận giá trị cũ = 80

b)

Bộ phận giá trị cũ = 100

c)

Bộ phận giá trị cũ = 50

d)

Bộ phận giá trị cũ = 130

130.

Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các tập đoàn tư bản tài chính thường tồn tại dưới dạng:

a)

Công nghiệp- dịch vụ.

b)

Công-nông nghiệp

c)

Công-nông-thương-tín- dịch vụ hay công nghiệp-quân sự-dịch vụ quốc phòng

d)

Công xoóc xi om.

131.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

d)

Quy luật giá cả độc quyền

132.

Chọn đáp án đúng

a)

Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm hàng hóa sức lao động; mua thêm máy móc, mở thêm nhà xưởng; mua thêm nguyên vật liệu, trang thiết bị,...

b)

Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm máy móc, mở thêm nhà xưởng

c)

Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua mua thêm nguyên vật liệu, trang thiết bị

d)

Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm hàng hóa sức lao động

133.

Những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ.

a)

Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với nhau.

c)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

d)

Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động; giữa các nước thuộc địa, phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc.

134.

Chọn câu trả lời đầy đủ nhất:

Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị là

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học kết hợp với phương pháp logic và lịch sử

c)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

d)

Phương pháp khái quát hóa khoa học

135.

Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản là:

a)

Là quá trình tái sản xuất

b)

Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

c)

Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa

d)

Là quá trình tạo ra giá trị thặng dư

136.

Ở hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên, "ngẫu nhiên" và "giản đơn" ở đây có nghĩa là gì?

a)

Ngẫu nhiên có sản phẩm thừa, nảy sinh trao đổi chứ chưa phải mục đích của sản xuất để trao đổi.

b)

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi còn có tính chất ngẫu nhiên.

c)

Trao đổi diễn ra còn đơn giản, một vật này trao đổi trực tiếp lấy một vật khác.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

137.

Cho biết tỷ suất lợi nhuận bình và lợi nhuận bình quân được hình thành trong quá trình:

a)

Cạnh tranh giữa những người mua

b)

Cạnh tranh nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

138.

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa sẽ quyết định ?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng