wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Marketing bao gồm những chức năng nào?

a)

Thoả mãn tốt nhất nhu cầu tiêu dùng của xã hội

b)

Tăng cường khả năng cạnh tranh và khả năng thích ứng của doanh nghiệp

c)

Tiêu thụ sản phẩm

d)

Tăng cường hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

e)

Tất cả các vấn đề nêu trên

2.

Mong muốn của người tiêu dùng sẽ trở thành “Cầu” khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Khả năng thanh toán

d)

Tất cả các yếu tố trên

3.

Hoạt động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác có giá trị tương đương là hành động của:

a)

Kỳ vọng

b)

Sự thỏa mãn

c)

Trao đổi

d)

Giao dịch

4.

Mong muốn là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mong muốn là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm chính bằng giá mua hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Marketing là các hoạt động nhằm:

a)

Chào bán sản phẩm

b)

Làm cho khách hàng biết đến sản phẩm

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người thông qua sự trao đổi

d)

Quảng cáo và khuyến mại tới khách hàng

8.

Để tiến tới trao đổi cần phải có các điều kiện nào

a)

Ít nhất phải có hai bên

b)

Mỗi bên cần phải có một thứ gì đó có giá trị đối với bên kia

c)

Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Theo quan niệm của người tiêu dùng thì ....... đối với một hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được lợi ích tiêu dùng hàng hóa đó mang lại

a)

Giá trị

b)

Chi phí

c)

Sự thỏa mãn

d)

Tiêu dùng

10.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của Marketing hiện đại:

a)

Mâu thuẫn cung - cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Thị trường chuyển từ “Thị trường của người bán” sang “Thị trường của người mua”

d)

Cả ba nguyên nhân trên

11.

Ghép đôi ở hai cột sao cho tạo ra nội dung chính xác nhất

4 lines
12.

Cạnh tranh, Thị trường chuyển từ “Thị trường của người bán” sang “Thị trường của người mua”

4 lines
13.

Ghép đôi ở hai cột sao cho tạo ra nội dung chính xác nhất

a)

1a , 2c , 3b , 4d

b)

1a, 2b, 3d, 4c

c)

1b, 2a, 3c, 4d

d)

1b, 2a, 3d, 4c

14.

“Bán cái thị trường cần” là tư tưởng kinh doanh ...

a)

Mang tính áp đặt với thị trường

b)

Lấy nhu cầu của thị trường là xuất phát điểm của quá trình kinh doanh

c)

Lấy mục tiêu của doanh nghiệp là điểm xuất phát

d)

Các đáp án đều sai

15.

......của người tiêu dùng là cách thức biểu hiện nhu cầu tự nhiên tương ứng với trình độ văn hoá và cá tính của mỗi người?

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu

c)

Sở thích

d)

Đam mê

16.

Quan điểm người tiêu dùng thường bảo thủ có sức ì hoặc với thái độ ngần ngại, chần chừ trong mua sắm hàng hóa. Vì vậy để thành công các công ty cần tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mãi.

a)

Quan điểm tập trung bán hàng

b)

Quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

d)

Quan điểm marketing

17.

Tập hợp những người có nhu cầu và mong muốn nhất định sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó được gọi là.....

a)

Khách hàng

b)

Thị trường

c)

Đối tác

d)

Đối thủ

18.

Triết lý kinh doanh “Khách hàng luôn luôn đúng” xuất hiện trên cơ sở của tư tưởng kinh doanh “Bán cái doanh nghiệp có”?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong thị trường của người mua; ... phải tích cự

(a)  

20.

“Khách hàng luôn luôn đúng” xuất hiện trên cơ sở của tư tưởng kinh doanh “Bán cái doanh nghiệp có”?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong thị trường của người mua; ... phải tích cực làm công tác tiếp thị hơn.

a)

Người tiêu dùng

b)

Người cạnh tranh

c)

Người bán

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Sự thỏa mãn là mức độ của trạng thái, cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh ...

a)

Lợi ích và chi phí

b)

Lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với chi phí họ bỏ ra

c)

Lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng trước khi mua

d)

Không đáp án nào trên

23.

Giao dịch thương mại chỉ có thể diễn ra thực sự khi có điều kiện nào sau đây:

a)

Ít nhất có 1 thứ có giá trị

b)

Ít nhất có 2 thứ có giá trị

c)

Ít nhất có 3 thứ có giá trị

d)

Các đáp án đều sai

24.

Hoạt động cơ bản của Marketing hiện đại là tìm kiếm thị trường để tiêu thụ những sản phẩm đã được sản xuất ra?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đặc trưng cơ bản của Marketing cổ điển là ứng dụng các thủ pháp Marketing và tìm kiếm thị trường để tiêu thụ những sản phẩm đã được sản xuất ra?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thị trường chỉ bao gồm khách hàng hiện thực không bao gồm khách hàng tiềm ẩn

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Người làm marketing không thể tác động đến ..... của con người.

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Yêu cầu

28.

Ghép đôi các đáp án đúng với nhau

(a)  

29.

Tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ đề cao số lượng

a)

1a, 2b, 3c, 4d

b)

1c, 2b, 3a, 4d

c)

1b, 2a, 3d, 4c

d)

1c, 2d, 3b, 4a

30.

“Chìa khóa để đạt mục tiêu trong kinh doanh là xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường khách hàng mục tiêu từ đó tìm ra cách đảm bảo sự thỏa mãn và nhu cầu” là quan điểm quản trị marketing nào.

a)

Quan điểm tập trung bán hàng

b)

Quan điểm marketing

c)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

d)

Quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm

31.

Để tiêu thụ sản phẩm trong Marketing hiện đại, doanh nghiệp cần phải sử dụng tổng hợp các chính sách marketing?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quản trị marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường; (2) Thiết lập chiến lược marketing; (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu; (4) Hoạch định chương trình marketing; (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

33.

Các phương pháp sử dụng nghiên cứu

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra

d)

Tất cả phương án trên

34.

Theo quan niệm của người tiêu dùng thì chi phí đối với hàng hóa là gì?

a)

Là số tiền bỏ ra để mua hàng hóa đó

b)

Là chi phí bằng tiền và thời gian để có hàng hóa đó

c)

Là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra

d)

Là số tiền nhà sản xuất bỏ ra để sản xuất được hàng hóa đó

35.

Nhu cầu tự nhiên là gì?

a)

Là nhu cầu thiết yếu của con người

b)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

c)

Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và bản tính cá nhân từng con người

d)

Là nhu cầu được thể hiện

36.

Hệ thống cung cấp những tư liệu hiện có về doanh số phí tổn tồn kho lượng tiền mặt và các khoản tiền phải thu chi

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thông tin marketing

c)

Hệ thống nhân sự

d)

Hệ thống phân tích marketing

37.

Bước đầu tiên cần làm trong phân tích dữ liệu là :

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính

b)

Mã hóa bảng câu hỏi

c)

Hiệu chỉnh, sàng lọc thông tin

d)

Xử lý thống kê trên máy tính

38.

Anh Đức đã tiến hành nghiên cứu marketing bằng cách lựa chọn các phần tử của mẫu theo cách rút thăm ngẫu nhiên. Đó là phương pháp :

a)

Chọn mẫu phân lớp

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

d)

Chọn mẫu theo cụm

39.

MIS là viết tắt của gì?

a)

Hệ thống thông tin marketing

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích

40.

.....là việc lập kế hoạch thu thập xử lý phân tích và báo cáo các dữ liệu liên quan đến một tình huống marketing cụ thể mà công ty đang phải đối mặt

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu thập thông tin marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích thông tin marketing

41.

Thu thập thông tin sơ cấp bằng cách đặt câu hỏi để mọi người về sự am hiểu kiến thức thái độ sở thích và hành vi mua của họ là phương pháp nghiên cứu.....

a)

Điều tra

b)

Thực nghiệm

c)

Quan sát

d)

Đo lường

42.

Hệ thống phân tích thông tin Marketing bao gồm

a)

Ngân hàng thống kê

b)

Ngân hàng mô hình

c)

A và B

d)

Hệ thống phân phối và sử dụng thông tin

43.

Đâu là một trong các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp?

a)

Quan sát

b)

Qua sách báo

c)

Internet

d)

Các đáp án đều sai

44.

Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp là?

a)

Sách báo; Quan sát; Điều tra

b)

Quan sát; Tivi; Internet

c)

Quan sát; Thực nghiệm; Điều tra

d)

Quan sát; Thực nghiệm; T

45.

Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp là?

a)

Sách báo; Quan sát; Điều tra

b)

Quan sát; Tivi; Internet

c)

Quan sát; Thực nghiệm; Điều tra

d)

Quan sát; Thực nghiệm; Tivi

46.

Câu hỏi mở là câu hỏi mà người phỏng vấn gợi ý câu trả lời?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu hỏi đóng là...

a)

Những câu hỏi đã được đưa ra các phương án trả lời

b)

Những câu hỏi cho phép người cung cấp thông tin trả lời theo suy nghĩ của họ

c)

Những câu hỏi có gợi ý đáp án

48.

Phiếu điều tra hay bảng hỏi là công cụ để....

a)

Thu thập thông tin thứ cấp

b)

Thu thập thông tin sơ cấp

c)

Thu thập thông tin sơ cấp và thứ cấp

d)

Thu thập thông tin cao cấp

49.

Giai đoạn nào trong quá trình nghiên cứu Marketing được xem là giai đoạn quan trọng nhất, đắt đỏ nhất và cũng dễ sai lầm nhất?

a)

Phát hiện vấn đề

b)

Xây dựng kế hoạch

c)

Thu thập thông tin

d)

Phân tích thông tin

50.

Mẫu ngẫu nhiên phân tầng là....

a)

Tổng thể được phân thành nhóm loại trừ nhau rồi ngẫu nhiên rút ra các phần tử mỗi nhóm

b)

Mọi thành viên của tổng thể đều có cơ hội được lựa chọn như nhau theo một tỷ lệ xác định

c)

Đáp án A và B đều sai

51.

Mẫu phi xác suất là loại mẫu ....

a)

Mẫu thuận tiện

b)

Mẫu phán đoán

c)

Mẫu trung giả thuyết

d)

Đáp án A, B đúng

52.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là:

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

53.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đó có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Được thu thập trực tiếp, chưa được công bố trước đây

54.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu marketing?

a)

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

c)

Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng hơn so

55.

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

a)

A. Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

b)

B. Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

c)

C. Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng hơn so với nghiên cứu khách hàng

d)

D. Nhà quản trị marketing coi kết quả của nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định marketing của mình.

56.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

A. Bên trong doanh nghiệp

b)

B. Bên ngoài doanh nghiệp

c)

C. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

D. Thăm dò khảo sát

57.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích:

a)

A. Mang lại những thông tin về môi trường marketing và hiệu quả của các chính sách, chương trình marketing của doanh nghiệp

b)

B. Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

C. Tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

D. Bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

58.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của thu thập dữ liệu sơ cấp so với thu thập dữ liệu thứ cấp?

a)

A. Tính cập nhật cao hơn

b)

B. Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

C. Độ tin cậy cao hơn

d)

D. Khi đó thu thập xong thì việc xử lý sẽ nhanh hơn

59.

Trong các cách để điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

A. Phỏng vấn qua điện thoại

b)

B. Phỏng vấn bằng thư tín

c)

C. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

D. Phỏng vấn nhóm

60.

Các thông tin marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

A. Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

B. Thông tin từ báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

C. Thông tin từ các cơ quan Nhà nước.

d)

D. Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

61.

Một cuộc nghiên cứu marketing gần đây của doanh nghiệp X xác định được rằng nếu giảm giá bán sản phẩm 5% thì doanh thu sẽ tăng 10%; cuộc nghiên cứu đó đó dùng phương pháp nghiên cứu ..............

a)

A. Quan sát

b)

B. Thực nghiệm

c)

C. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

D. Thăm dò

62.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại

4 lines
63.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn.

64.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc

65.

Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây vẫn được xem là dữ liệu thứ cấp?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nối cột trái và phải để đúng thứ tự các bước quy trình nghiên cứu Marketing

a)

1a, 2b, 3c, 4d, 5e

b)

1a, 2c, 3e, 4d, 5b

c)

1a, 2c, 3e, 4b, 5d

d)

1e, 2c, 3e, 4d, 5b

67.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin.

c)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

68.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn nhóm.

d)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

69.

án tương ứng cho phù hợp?

a)

Công chúng tích cực

b)

Công chúng tìm kiếm

c)

Công chúng không mong muốn

d)

Công chúng tài chính

70.

Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào không thuộc về môi trường marketing vi mô của doanh nghiệp:

a)

Các trung gian marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

71.

Môi trường marketing vi mô được thể hiện bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

72.

Yếu tố nào không thuộc môi trường marketing vi mô :

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Tỷ lệ lạm phát

73.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể định nghĩa là:

a)

Một tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp các nhân tố không kiểm soát được

c)

Một tập hợp nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

Một tập hợp nhân tố có thể kiểm soát được và không kiểm soát được

74.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được

a)

Cơ hội và nguy cơ với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

75.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi môi trường nhân khẩu học?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

76.

Môi trường Marketing vĩ mô là....

a)

Các yếu tố các lực lượng rộng lớn chúng có thể ảnh hưởng tới hoạt động marketing của tất cả các ngành tất cả các doanh nghiệp

b)

Các yếu tố các lực lượng có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng phục vụ

77.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Môi trường nhân khẩu học

b)

Tổ chức, cá nhân cung ứng các yếu tố sản xuất

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường văn hóa

78.

Thị trường nhà bán buôn trung gian là :

a)

Các cá nhân, hộ gia đình, nhóm người mua hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho tiêu dùng đời sống của họ.

b)

Các cá nhân và tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ của công ty để về tiêu dùng cho sản xuất

c)

Là những người làm trung gian tài chính

d)

Các cá nhân và tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ của công ty để bán lại kiếm lời

79.

Các yếu tố nào thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Hệ thống luật pháp, nhà bán buôn, bán lẻ, kinh tế

b)

Hệ thống pháp luật, khách hàng, đối thủ cạnh tranh

c)

Hệ thống pháp luật, nhân khẩu học, công nghệ

d)

Các đáp án trên đều sai

80.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố .......không phải là tác nhân môi trường vĩ mô có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng.

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

81.

.....là những chuẩn mực giá trị phản ánh bản sắc văn hóa của một đất nước của một vùng miền hoặc của một dân tộc những chuẩn mực giá trị này được lưu giữ một cách rất trung thành theo thời gian và hoàn cảnh

a)

Sự biến đổi văn hóa

b)

Nhánh văn hoá

c)

Nền văn hoá

d)

Đáp án A và B

82.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên

83.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

84.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

85.

Nhóm công chúng trực tiếp thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đối thủ cạnh tranh là...

a)

Là những loại hàng hóa khác nhau cùng thỏa mãn một nhu cầu- mong muốn nhất định

b)

Là các kiểu hàng hóa khác nhau trong cùng một ngành hàng

c)

Là những kiểu hàng hóa giống nhau thỏa mãn cùng một mong muốn, nhưng có nhãn hiệu khác nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

87.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Bán buôn

d)

Nhà sản xuất

88.

Nội dung nào sau đây là yếu tố nguồn lực của doanh nghiệp?

a)

Nhân lực

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Tầm vóc, hình dáng

d)

Xu hướng di dân

89.

Các giá trị văn hoá thứ phát thường rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường ......

a)

Mua đi bán lại.

b)

Quốc tế.

c)

Các nhà sản xuất

d)

Tiêu dùng.

e)

Chính quyền.

94.

Môi trường marketing ..... là những lực lượng yếu tố tác động trực tiếp đến từng công ty và khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng của đó

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Bên ngoài

d)

Bên trong

95.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh,kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

96.

Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào?

a)

Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước

b)

Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

97.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm:

a)

Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

Văn Hóa và chính trị

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Chỉ có A và B

98.

Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là ?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

99.

Cạnh tranh ngành hàng là loại cạnh tranh mà.....

a)

Đối thủ cạnh tranh là kiểu hàng hóa khác nhau trong cùng một ngành hàng loại hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh loại hàng hóa khác nhau cùng thỏa mãn một nhu cầu mong muốn nhất định

c)

Đối thủ cạnh tranh là những kiểu dạng hàng hóa giống nhau thỏa mãn cùng một mong muốn nhưng có nhãn hiệu khác nhau

d)

Đối thủ cạnh tranh loại hàng hóa khác nhau không thỏa mãn một nhu cầu

100.

Hành vi của người tiêu dùng là...

a)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ trong quá trình trao đổi sản phẩm

b)

Cách thức mà người tiêu dùng sẽ thực hiện để đưa ra các quyết định sử dụng tài sản của mình liên quan đến việc mua sắm và sử dụng hàng hóa, dịch vụ

c)

Đáp án A, B đều đúng

d)

Đáp án A, B đều sai

101.

Người tiêu dùng có thể là:

a)

Cá nhân

b)

Một hộ gia đình

c)

Một nhóm người

d)

Đáp án A,B,C đều đúng

102.

Một người mà ý kiến của họ và lời khuyên của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là...

a)

Người khởi xướng

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người quyết định

d)

Người mua

103.

Người ưa thích cái mới là những người mạnh dạn, họ thường chấp nhận rủi ro khi thử mua một loại sản phẩm mới.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng để mô tả mối quan hệ của 3 yếu tố theo thứ tự nào?

a)

(1) Các nhân tố kích thích (2) Hộp đen ý thức (3) Phản ứng đáp lại

b)

(1) Các nhân tố kích thích (2) Phản ứng đáp lại (3) Hộp đen ý thức

c)

(1) Hộp đen ý thức (2) Các nhân tố kích thích (3) Phản ứng đáp lại

d)

(1) Hộp đen ý thức (2) Phản ứng đáp lại (3) Các nhân tố kích thích

105.

“Hộp đen ý thức” của người tiêu dùng là cách gọi bộ não của con người và cơ chế hoạt động của nó trong tiếp nhận và xử lý kích thích và đề xuất đáp ứng phản ứng. Hộp đen ý thức được chia làm ...

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

106.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là nhóm tham khảo:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Trực tiếp

d)

Đáp án (B) và (C ) đều đúng

107.

Một khách hàng đã có ý định mua xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn về dịch vụ bảo dưỡng của loại này không được tốt l

4 lines
108.

Một khách hàng đã có ý định mua xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn về dịch vụ bảo dưỡng của loại này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

109.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

110.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Phàn nàn với ban lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

111.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự nhiên, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội. được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Không cầu nào đúng

112.

Trong các giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin ..... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ...... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

113.

Động cơ quyết định hành vi mua của khách hàng không chỉ là tập hợp các lợi ích vật chất và tinh thần mà họ biểu lộ ra bên ngoài mà còn bao hàm cả .....

a)

Nhận thức của mỗi người

b)

Nhu cầu tiềm ẩn trong mỗi người

c)

Sự chú ý của mỗi người

d)

Sự hiểu biết của mỗi người

114.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

115.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định mua của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

116.

.......... của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

Quan niệm về bản thân

d)

Lối sống

117.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở đặc điểm:

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

c)

Những hợp đồng, bảng báo giá thường người tiêu dùng không quan tâm nhiều

d)

Người tiêu dùng là người mua hàng chuyên nghiệp hơn

118.

Hai khách hàng có cùng động cơ mua hàng như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Nhận thức

b)

Thái độ và niềm tin

c)

Sự chú ý

d)

Tất cả các câu trên

119.

Những yếu tố nào dưới đây không thuộc nhóm « Đặc điểm xã hội » ?

a)

Nhóm tham khảo

b)

Văn hóa

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

120.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

121.

Theo Maslow, nhu cầu của con người chia làm mấy bậc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Ghép nối các bước của quá trình thông qua quyết định

4 lines
123.

Theo Maslow, nhu cầu của con người chia làm mấy bậc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Ghép nối các bước của quá trình thông qua quyết định mua cho đúng:

a)

1c 2a 3d 4e 5d

b)

1b 2a 3c 4e 5 d

c)

1c 2a 3b 4d 5 e

d)

1b 2a 3c 4d 5 e

125.

Nhận biết nhu cầu là cảm giác của người tiêu dùng về một sự khác biệt giữa....

a)

Trạng thái hiện có với trạng thái mong muốn

b)

Trạng thái hiện có với trạng thái đã có

c)

Trạng thái đã có với trạng thái mong muốn

126.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp.

127.

Thị trường các doanh nghiệp sản xuất bao gồm tất cả các cá nhân và tổ chức mua sắm sản phẩm dịch vụ vì mục đích tiêu dùng?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Thị trường các doanh nghiệp sản xuất bao gồm tất cả các cá nhân và tổ chức mua sắm sản phẩm dịch vụ vì mục đích sản xuất hàng hóa hay dịch vụ khác, để bán, cho thuê hay cung ứng cho những người khác kiếm lời?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Yếu tố nào không nhóm các nhân tố thuộc về bản thân có ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai tầng xã hội

b)

Tình trạng kinh tế.

c)

Tuổi tác và đường đời

d)

Lối sống.

130.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

131.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là.......

a)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

b)

Các thuộc tính nổi bật.

c)

Các chức năng hữu ích

132.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là.......

a)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

b)

Các thuộc tính nổi bật.

c)

Các chức năng hữu ích

d)

Các giá trị tiêu dùng.

133.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là...

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

134.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn, công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó:

a)

Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phân chia sản phẩm

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

135.

Cầu thị trường là một hàm số chứ không phải là một con số bất biến. Các biến số chính chi phối cầu thị trường là: Các yếu tố thuộc môi trường marketing và .....

a)

Các nỗ lực hoạt động marketing

b)

Sức mua của khách hàng

c)

Sự can thiệp của chính phủ

d)

Không đáp án nào đúng

136.

Đâu là lý do cần phải lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

Thị trường bao gồm khách hàng rất lớn có những nhu cầu, đặc tính khác nhau

b)

Có nhiều đối thủ cạnh tranh và khác biệt về khả năng phục vụ nhu cầu và ước muốn của những nhóm khách hàng khác nhau

c)

Doanh nghiệp chỉ có một hoặc một vài thế mạnh

d)

Cả 3 lý do trên

137.

Thực hiện Marketing mục tiêu phải trải qua ba giai đoạn cơ bản, gọi tắt là công thức nào?

a)

MIS

b)

MIX

c)

STP

d)

Cả 3 đáp án đều sai

138.

Thứ tự đúng các bước cơ bản của marketing mục tiêu là...

a)

Phân đoạn thị trường; Chọn thị trường mục tiêu; Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường; Định vị thị trường; Chọn thị trường mục tiêu.