NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Môn Tin Lớp 10
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
5 < a <= 7.
5<= a <=7.
5 < a < 7.
5 <= a < 7.
Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?
bool.
int.
float.
str.
Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
55.
True.
5.
False.
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
if< điều kiện >: < câu lệnh >.
if< điều kiện > < câu lệnh >.
if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
if< điều kiện >: < câu lệnh >.
Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là
a < 3 and a >= 8.
3 <= a <=8.
a < 3 and a > 8.
a <= 3 and a >= 8.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
True
False
x
1
Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max: ', y)
Max:5.
Max:6.
Max: 5.
Max: 6.
Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là
-1.2321.
-1.2322.
-1.23.
-1,232.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
a là số chẵn.
Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
Câu 12: Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Câu 13: Phương án nào dưới đây mô tả mẫu khai báo hàm trong chương trình Python?
def (tham số):Các lệnh mô tả hàm
def tên_hàm(tham số):Các lệnh mô tả hàm
def tên_hàm(tham số)Các lệnh mô tả hàm
def tên_hàm()Các lệnh mô tả hàm
Câu 14: Phát biểu nào sau đâu đúng ?
Trong python chỉ có cấu trúc câu lệnh lặp for để thể hiện cấu trúc lặp.
Trong python chỉ có cấu trúc câu lệnh lặp while để thể hiện cấu trúc lặp.
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có cấu trúc lặp.
Sử dụng cấu trúc while để thể hiện cấu trúc lặp với số lần đã biết
Câu 15: Phương án nào dưới đây trả về giá trị của hàm gcd(x,y) ?
Trị tuyệt đối của x và y.
Ước chung lớn nhất của x và y.
Căn bậc hai của x và y.
Bội chung nhỏ nhất của x và y.
Câu 1: Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.
(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.
(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.
(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.
Câu 2: Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5
m = 1, n = 8.
m = 2, n = 9.
m = 3, n = 10.
m = 0, n = 7.
Câu 3: Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là
4.5.
4.6.
4.56.
4.57.
Câu 4: Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?
50%3==1
34//5==6
True, True.
False, False.
True, False.
False, True.
Câu 5: Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')
x lớn hơn y.
x bằng y.
x nhỏ hơn y.
Chương trình bị lỗi.
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
10.
12.
15.
14.
Trên màn hình i có các giá trị là
for i in range(1,10,2):
print(i)
1,3,5,7,9.
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
1,3,5,7,9,10.
1,3,5,7,10.
Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
3.
4.
5.
2.
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1.
100.
99.
Tất cả đều sai.
Trên màn hình i có các giá trị là
for i in range(5):
print(i)
0 1 2 3 4 5.
1 2 3 4 5.
0 1 2 3 4.
1 2 3 4.
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là
: s=0
for i in range(6):
s=s+i
1.
15.
6.
21.
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
for i in range(10, 0, -1):
print(i, ‘’)
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
Đưa ra 10 dấu cách.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
Không đưa ra kết quả gì.
Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?
0, 1, ...., n - 1.
1, ...., n - 1.
0, 1, ...., n + 1.
Chương trình báo lỗi.
Câu 10: Cho đoạn chương trình Python sau: tong = 0 while tong < 10: tong=tong+1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu?
10
11
9
12
Câu 11: Cho đoạn chương trình sau: sum=1 i=2 while (i<=10): sum =sum+i i=i+1 print('sum = ', sum) Phương án nào sau đây chỉ ra đúng kết quả thực hiện đoạn chương trình trên ?
66
55
78
45
Câu 12: Cho chương trình có các câu lệnh sau, phương án nào dưới đây sử dụng câu lệnh lặp với số lần đã biết
sodem=1While (sodem<=6):sodem=sodem+1
T=0For i in range(1,101):T=t+i
if (n%2)==0:print("số chẵn")
if (n%2)!=0:print("số lẻ")
Câu 13: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu trong các phương án dưới đây:
1
2
0
3
Câu 1: Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây? 55555 44444 33333 22222 11111 for i in range(5, 0, …): print(str(i)*5)
-1.
0.
None.
1.
Câu 2: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)
12.
10.
8.
6.
Câu 3: Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1.
2.
0.
Tất cả đều sai.
Câu 4: Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555
for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).
for i in range(1, 6): print(str(i)*5).
for i in range(1, 5): print(str(i)*5).
for i in range(0, 5): print(str(i)*5).
Câu 1: Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M
Tìm UCLN của M và N.
Tìm BCNN của M và N.
Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 2: Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?
Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
Khi đủ số vòng lặp.
Khi tìm
Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?
A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.
C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?
A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
B. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
C. Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...
D. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")
A. 8, 6, 4, 2.
B. 8, 6, 4.
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng
A. while S >= 10000.
B. while S < 10000.
C. while S <= 10000.
D. While S >10000.
Câu 8: Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc lặp.
C. Cấu trúc rẽ nhánh.
D. Đáp án khác.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc lặp.
Cả ba cấu trúc.
Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?
str.
int.
bool.
float.
Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
1.
2.
3.
4.
Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
del().
len().
append().
đáp án khác.
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): 1.append(int(input()))
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
Không có đáp án đúng.
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
Lệnh append().
Lệnh for .... in.
Lệnh len().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là
list.del(i).
A.del(i).
del A[i].
A.del[i].
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
< tên danh sách > ==[].
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs().
link().
append().
add().
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Cho đoạn chương trình sau: def t(a1,b1): s=a1*b1 return(s) print(t(2,3)) Sau khi thực hiện chương trình, kết quả in ra màn hình là phương án nào sau đây?
2
3
5
6
Cho xâu s= "abc". Câu lệnh s.replace("c", "e") cho kết quả nào trong các phương án dưới đây?
"aeb"
"abc"
"abe"
"ebc"
Phương án nào dưới đây mô tả ĐÚNG cấu trúc câu lệnh lặp với số lần biết trước?
For biến_chạy in range (m,n):
For biến_chạy in range (m,n):Khối lệnh cần lặp
For biến_chạy:Khối lệnh cần lặp
While <điều kiện>:Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
Xâu kí tự được đặt như thế nào trong các phương án dưới đây?
Trong nháy đơn ('…') hoặc nháy kép ("…")
Trong ngoặc đơn (…)
Trong ngoặc vuông […]
Trong ngoặc nhọn {…}
Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
del(2).
del a(2).
del a.
remove(2).
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(2, 4).
insert(4, 2).
insert(3, 4).
insert(4, 3).
Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int.
while.
in range.
in.
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
append().
clear().
insert().
remove().
Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
append().
pop().
clear().
remove().
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A
True.
False.
Không xác định.
Câu lệnh bị lỗi.
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A
True, False.
True, False.
False, True.
False, False.
Số phát biểu đúng là: 1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0. 2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách. 3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list. 4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
1.
2.
0.
3.
Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
True hoặc False.
True hoặc false.
true hoặc false.
True và False.
Biến n='5' thuộc kiểu dữ liệu nào trong các phương án dưới đây?
integer
tuple
string
Operator
Cho đoạn chương trình sau: s1= 'a' s2= 'b' print(s1 + s2) Kết quả trên màn hình là phương án nào dưới đây:
'a'
'ba'
'ab'
'b'
Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết như thế nào trong các phương án dưới đây?
viết ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng
viết thành khối và không được lùi vào
viết thẳng hàng với lệnh def
viết lùi vào theo quy định của Python
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.
Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ có lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.
Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.
