wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Thời kỳ quá độ

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Cả 3 đáp án

2.

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa được chia làm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

3.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

4.

Giai đoạn đầu cộng sản chủ nghĩa là thời kỳ quá độ nào?

a)

Thời kỳ quá độ lên cộng sản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Thời kỳ quá độ lên giai cấp công nhân

d)

Thời kỳ quá độ lên tư bản chủ nghĩa

5.

Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học Cổ điển Đức

b)

Triết học Cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán Anh, Pháp

d)

Cả a, b và c

6.

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật kinh tế của xã hội phong kiến

b)

Quy luật chính trị - xã hội của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy của 5 hình thái kinh tế xã hội

d)

Quy luật kinh tế trong quá trình SXVC của HT KT-XH TBCN và quá độ lên CNXH

7.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học ?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

b)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH

c)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

8.

Việt Nam đang ở thời kỳ nào?

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ quá độ lên Cộng sản chủ nghĩa

c)

Thời kỳ quá độ lên Xã hội chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

9.

Phạm trù được coi là điểm căn bản của chủ nghĩa Mac-Lenin, nguyên lý xuất phát của Chủ nghĩa xã hội khoa học là…………….…?

a)

Vai trò của nhà nước trong kinh tế

b)

Lý thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

10.

Có bao nhiêu đặc điểm của giai cấp công nhân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Đặc điểm nào nổi bật nhất của giai cấp công nhân?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa.

b)

  Là đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội hiện đại.

c)

  Tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp.

d)

GCCN là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

12.

Nội dung cụ thể của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân thông qua các lĩnh vực nào?

a)

  Kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

  Kinh tế, chính trị - xã hội, văn hóa - tư tưởng

c)

  Chính trị, xã hội, văn hóa

d)

Kinh tế, văn hóa, giáo dục

13.

Nội dung nào dưới đây là nội dung kinh tế của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

  Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất cơ bản sản xuất ra của cải cho XHCN

b)

  Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

c)

  Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân xây dựng nền VH, con người mới với tư tưởng, đạo đức XHCN

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Nội dung nào dưới đây là nội dung chính trị xã hội của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

a)

Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất cơ bản sản xuất ra của cải cho XHCN

b)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

c)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân xây dựng nền văn hoá, con người mới với tư tưởng, đạo đức XHCN

d)

Cả A và C đúng

15.

Nội dung nào dưới đây là nội dung văn hoá, tư tưởng của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

  Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất cơ bản sản xuất ra của cải cho XHCN

b)

  Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

c)

  Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân xây dựng nền văn hoá, con người mới với tư tưởng, đạo đức XHCN

d)

Cả B và C đúng

16.

Có bao nhiêu điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nhân tố nào là nhân tố chủ chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử:

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp chủ nghĩa về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng Sản là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để GCCN thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử

c)

Xây dựng được khối liên minh giai cấp giữa giai cấp chủ nghĩa với giai cấp nhân dân & các tầng lớp lao động khác…

d)

Cả 3 đáp án sai

18.

Điều kiện khách quan để quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

  Địa vị kinh tế và chính trị xã hội của giai cấp công nhân quy định

b)

Tính chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản quy định

c)

Lợi ích của giai cấp công nhân quy định

d)

Đặc điểm của giai cấp công nhân quy định

19.

Điều kiện để một giai cấp đảm nhiệm sứ mệnh lịch sử là gì ?

a)

  Đại diện cho PTSX tiên tiến của thời đại

b)

  Có hệ tư tưởng riêng tiến bộ

c)

Có lợi ích về cơ bản phù hợp với lợi ích của đa số trong xã hội, có tổ chức chính đảng dẫn đường

d)

  Tất cả đáp án trên đều đúng

20.

Giai cấp công nhân ra đời và phát triển gắn liền với sự ra đời và phát triển của nền nào?

a)

  Nền nông nghiệp

b)

Nền tiểu thủ công nghiệp

c)

Nền đại công nghiệp

d)

Nền kinh tế thị trường

21.

Xét theo phương diện chính trị xã hội giai cấp, giai cấp nào là giai cấp không có tư liệu sản xuất phải làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư?

a)

  Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp trí thức

22.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản trên phạm vi toàn thế giới

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản

c)

.  Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Đâu là mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản và giai cấp công nhân:

a)

ĐCS là sự kết hợp giữa phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

GCCN là cơ sở xã hội quan trọng nhất của Đảng

c)

Đảng chỉ gồm những người ưu tú, giác ngộ lý luận, kiên quyết cách mạng nhất

d)

Tất cả đều đúng

24.

Điểm tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay và thế kỷ XIX là gì?

a)

Vẫn là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Đã trở thành giai cấp tư sản

c)

Không còn bị bóc lột giá trị thặng dư

d)

Không còn mâu thuẫn với giai cấp tư sản

25.

Giai cấp công nhân hiện nay vẫn bị bóc lột giá trị thặng dư bởi giai cấp nào?

a)

Tầng lớp nông dân

b)

Giai cấp tư sản và CNTB

c)

Nhà nước

d)

Giai cấp vô sản

26.

Mâu thuẫn cơ bản giữa giai cấp tư sản và công nhân là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

b)

Mâu thuẫn giữa công nghệ và lao động

c)

Mâu thuẫn giữa thành thị và nông thôn

d)

.Mâu thuẫn giữa giàu và nghèo

27.

Giai cấp công nhân hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Xu hướng trí tuệ hóa

b)

Xu hướng nông dân hóa

c)

Xu hướng công nghiệp hóa

d)

Xu hướng toàn cầu hóa

28.

Ở một số nước XHCN, giai cấp công nhân đã trở thành giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp lãnh đạo

c)

Giai cấp trung lưu

d)

Giai cấp tư sản

29.

Nội dung kinh tế của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nhà nước pháp quyền

b)

Giữ vai trò sản xuất vật chất chủ yếu cho xã hội

c)

Phát triển giáo dục

d)

Tăng cường an ninh quốc phòng

30.

Nội dung chính trị của giai cấp công nhân ở các nước định hướng XHCN là gì?

a)

Lãnh đạo nhân dân xây dựng CNXH

b)

Đấu tranh chống lại chủ nghĩa tư bản

c)

Tập trung phát triển kinh tế

d)

Hòa giải mâu thuẫn giai cấp

31.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân tham gia vào cuộc đấu tranh gì?

a)

Chống bất công và áp bức

b)

Xây dựng CNXH

c)

Phát triển kinh tế tự do

d)

Tăng cường quân sự hóa

32.

Vai trò của giai cấp công nhân trong văn hóa - xã hội là gì?

a)

Lãnh đạo hoặc dẫn đầu trong xây dựng nền văn hóa tiến bộ

b)

. Thúc đẩy phát triển công ngh

c)

Xây dựng quan hệ ngoại giao

d)

Đẩy mạnh sản xuất vật chất

33.

Xu hướng trí tuệ hóa của giai cấp công nhân hiện đại là gì?

a)

Tham gia vào sở hữu trí tuệ

b)

Đấu tranh vì quyền lợi

c)

Tham gia vào lao động nông nghiệp

d)

Xây dựng quốc gia

34.

Xu hướng "trung lưu hóa" của giai cấp công dân thường xuất hiện khi nào?

a)

Khi nền kinh tế phát triển và thu nhập bình quân tăng lên

b)

Khi chính sách thuế tăng cao

c)

Khi giá cả hàng hóa tăng đột ngột

d)

Khi tình trạng thất nghiệp gia tăng

35.

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa (CSCN) có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa (KT-XH CSCN) bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của CNCS và kết thúc khi hình thành chủ nghĩa tư bản.

b)

Bắt đầu từ hình thái KT-XH tư bản chủ nghĩa và kết thúc khi hình thành CNCS.

c)

Bắt đầu từ giai đoạn thấp của CNCS và kết thúc khi hình thành xã hội CSCN.

d)

Bắt đầu từ chủ nghĩa tư bản và kết thúc khi hình thành xã hội phong kiến.

37.

Giai đoạn thấp của hình thái KT-XH CSCN là gì?

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản

c)

Chủ nghĩa xã hội hoàn thiện

d)

Xã hội CSCN

38.

Giai đoạn cao của hình thái KT-XH CSCN được gọi là gì?

a)

TKQĐ lên CNCS

b)

CNCS

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Giai cấp tư sản

39.

Cuộc cách mạng XHCN của GCCN nhằm mục đích gì?

a)

Giành chính quyền và thiết lập chuyên chính vô sản

b)

Lật đổ chế độ phong kiến

c)

Bảo vệ chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Tạo ra xã hội vô sản

40.

Điều kiện kinh tế dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Lực lượng sản xuất mang tính chất cá nhân mâu thuẫn với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lực lượng sản xuất mang tính chất xã hội hóa cao mâu thuẫn với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa mâu thuẫn với hình thái xã hội phong kiến.

d)

Sự phát triển của công nghiệp hóa mâu thuẫn với nông nghiệp truyền thống.

41.

Điều kiện chính trị - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

b)

Mâu thuẫn giữa địa chủ và nông dân.

c)

Mâu thuẫn giữa tư bản và phong kiến.

d)

Mâu thuẫn giữa nông dân và tư bản.

42.

Mục tiêu cao nhất của CNXH là gì?

a)

Giải phóng và phát triển kinh tế

b)

Giải phóng và phát triển con người toàn diện

c)

Phát triển nền văn hóa dân tộc

d)

Xây dựng nhà nước công bằng, văn minh

43.

Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội?

a)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Nền sản xuất tiên tiến và hiện đại

c)

Phân phối theo tài sản cá nhân

d)

Nhà nước mang tính giai cấp tư sản

44.

Nhà nước dưới CNXH mang tính chất gì?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước cộng sản

c)

Nhà nước công nhân

d)

Nhà nước tư bản

45.

Nhà nước nào là nhà nước chủ nghĩa xã hội đầu tiên trên thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Liên Xô

c)

Cuba

d)

Nga

46.

Giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa (CSCN) được đặc trưng bởi nguyên tắc nào sau đây?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

Làm theo lao động, hưởng theo nhu cầu

c)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

Làm theo lao động, hưởng theo năng lực

47.

Giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa (CSCN) được đặc trưng bởi nguyên tắc nào sau đây?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

Làm theo lao động, hưởng theo nhu cầu

d)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo năng lực

48.

Câu “Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là “Những cơn đau đẻ kéo dài”” là của ai?

a)

   C.Mác

b)

   Ph.Ăng ghen

c)

   C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I Lênin

49.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, có bao nhiêu hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Quá độ trực tiếp là gì?

a)

  Từ Chủ Nghĩa Tư Bản lên Chủ nghĩa Cộng Sản

b)

Từ trước Chủ Nghĩa Tư Bản lên Chủ nghĩa Cộng Sản

c)

Từ Chủ Nghĩa Phong Kiến lên Chủ Nghĩa Tư Bản

d)

  Bỏ qua Chủ nghĩa Tư bản và tiến lên Chủ Nghĩa Xã Hội

51.

Quá độ gián tiếp là gì?

a)

   Bỏ qua Tư Bản chủ nghĩa và tiến lên Xã Hội chủ nghĩa

b)

    Bỏ qua Tư Bản chủ nghĩa và tiến lên Cộng sản chủ nghĩa

c)

Là quá trình những nước tiền tư bản hoặc chưa qua TBCN tiến lên XHCN

d)

  Là quá trình các nước tiến lên CNXH

52.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?

a)

    Vốn đã là một nước XHCN rồi

b)

Quá độ trực tiếp

c)

  Quá độ gián tiếp

d)

  Không qua quá trình quá độ

53.

Đâu là đặc điểm về phương diện kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

   Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản

c)

   Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

d)

   Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội

54.

  Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội

a)

    Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập

b)

    Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp

c)

  Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

d)

   Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội

55.

Đâu là đặc điểm về phương diện tư tưởng, văn hóa - xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

   Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập

b)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản

c)

   Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

d)

    Tồn tại nhiều tư tưởng, văn hóa khác nhau

56.

Ai là người đưa ra tư tưởng thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua tư bản chủ nghĩa

a)

   C.Mác

b)

   Ph.Ăng ghen

c)

    C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

    V.I.Lênin

57.

Ai là người cho rằng xã hội của thời kỳ quá độ là xã hội vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội chưa phát triển trên cơ sở của chính nó còn mang nhiều dấu vết của xã hội cũ để lại.

a)

  C.Mác

b)

  Ph.Ăng ghen

c)

  C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

58.

Hiện nay nước ta đang ở giai đoạn nào của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

    Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

    Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

    Kết thúc thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

59.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

    Thời kỳ đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản để nắm chính quyền

b)

    Thời kỳ đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng và giai cấp tư sản để giành chính quyền

c)

   Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

  Thời kỳ đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng và giai cấp tư sản để giữ chính quyền

60.

Chọn phương án sai:

a)

  Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là con đường cách mạng tất yếu khách quan, con đường xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

   Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

  Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, nhưng phải tiếp thu, kế thừa toàn bộ các lĩnh vực đã được tạo ra dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

61.

. Ở nước ta, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

b)

    Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

    Bỏ qua việc xây dựng kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

  Bỏ qua khoa học kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản

62.

Các đặc điểm của TKQĐ nói về những lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực kinh tế - chính trị

b)

Lĩnh vực tư tưởng - văn hóa – xã hội

c)

Cả A và B

d)

Lĩnh vực tư tưởng – văn hóa

63.

Nền dân chủ nào gắn liền với chế độ chiếm hữu nô lệ?

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Nền dân chủ chủ nô

c)

Nền dân chủ tư sản

d)

Nền dân chủ nguyên thủy

64.

Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của dân chủ là gì?

a)

Quyền lực chính trị thuộc về tầng lớp lãnh đạo

b)

Quyền lực chính trị thuộc về nhân dân

c)

Quyền lực thuộc về nhà nước

d)

Quyền lực thuộc về quân đội

65.

Dân chủ mang bản chất của gì trong các xã hội có giai cấp đối kháng?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Tầng lớp lao động

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Nhà nước

66.

Trình độ thực hiện dân chủ cao hay thấp phụ thuộc vào điều gì?

a)

Khả năng của quân đội

b)

Mức độ tự do của nhà nước

c)

Mức độ và khả năng tham gia của quần chúng nhân dân vào công việc của nhà nước và xã hội

d)

Khả năng tài chính của quốc gia

67.

Thuật ngữ “dân chủ” ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ VIII - VII trước công nguyên

b)

Thế kỷ IV - V  trước công nguyên

c)

Thế kỷ VII - VI  trước công nguyên

d)

Thế kỷ V - VI  trước công nguyên

68.

Theo Ph.Ăngghen “ dân chủ quân sự” tồn tại trong hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

69.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn liền với xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

70.

Dân chủ là “ dân là chủ và dân làm chủ” là  nói của ai?

a)

Ph.Ăngen

b)

Hồ Chí Minh

c)

V.I. Lênin

d)

C.Mác

71.

Đâu là từ chỉ “dân chủ” ?

a)

Demos Caratos

b)

Demo Kratos

c)

Demos Kratos

d)

Kraton Demos

72.

Demos là gì ?

a)

Quyền lực

b)

Lãnh đạo

c)

Quốc gia

d)

Nhân dân

73.

Kratos có nghĩa là gì?

a)

Nhân dân

b)

Tự do

c)

Quyền lực

d)

Đạo đức

74.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN là gì? 

a)

Do nhà nước phong kiến lãnh đạo 

b)

Do giai cấp công nhân lãnh đạo, Đảng Cộng sản lãnh đạo 

c)

Do giai cấp tư sản lãnh đạo 

d)

Do toàn dân lãnh đạo 

75.

Một trong những đặc trưng về kinh tế của nền dân chủ XHCN là gì? 

a)

Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất 

b)

Sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu 

c)

Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất 

d)

Sở hữu toàn dân về mọi thứ 

76.

Nền dân chủ XHCN có điểm khác biệt nào so với nền dân chủ tư sản?

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản 

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động 

c)

Quyền lực thuộc về nhà nước 

d)

Quyền lực thuộc về quân đội 

77.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là một kiểu nhà nước mới, khác về chất so với tất cả các nhà nước đã có trong lịch sử

b)

Là một kiểu nhà nước cũ, khác về chất so với tất cả nhà nước đã có trong lịch sử

c)

Là một kiểu nhà nước mới, giống về chất so với tất cả các nhà nước đã có trong lịch sử

d)

  Là một kiểu nhà nước mới, giống về chất so với tất cả các nhà nước đã có trong lịch sử

78.

    Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước thì nhà nước XHCN có những chức năng nào?

a)

  Chức năng đối nội

b)

  Chức năng kinh tế

c)

Chức năng đối ngoại

d)

  Cả A và C

79.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp nông dân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

80.

   Bản chất của Nhà nước XHCN nói về:

a)

Về kinh tế - chính trị

b)

  Về kinh tế

c)

  Về Tư tưởng – văn hóa xã hội

d)

Cả A và C

81.

  Bản chất chính trị của nhà nước XHCN là?

a)

  Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Đảm bảo quyền cơ bản của con người

82.

Đâu là tên gọi của nhà nước XHCN?

a)

  Là nhà nước kiểu mới

b)

  Là nhà nước không còn nguyên nghĩa

c)

Là nhà nước nửa nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

   Hệ tư tưởng chủ đạo trong nhà nước XHCN là?

a)

C.Mác

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

  Ăng - ghen

d)

C.Mác và Ăng – ghen

84.

  Bản chất về kinh tế của nhà nước XHCN là?

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân

b)

Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

c)

  Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Kế thừa những giá trị của các nhà nước

85.

   Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước XHCN?

a)

Xây dựng thành công xã hội mới

b)

  Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

c)

Cải tạo, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Cải tạo xã hội cũ

86.

Đâu là sắp xếp đúng theo trình tự phát triển của cộng đồng người?

a)

  Bộ lạc - Thị tộc - Bộ tộc- Dân tộc

b)

Thị tộc - Bộ Lạc - Bộ tộc - Dân tộc

c)

Bộ tộc - Dân tộc - Thị tộc - Bộ Lạc

d)

Dân tộc - Bộ lạc - Thị tộc - Bộ tộc

87.

Khái niệm "dân tộc" theo nghĩa hẹp chỉ điều gì?

a)

Một cộng đồng có cùng lãnh thổ

b)

Một cộng đồng được hình thành trong lịch sử, có mối quan hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

c)

Một cộng đồng người lớn hơn, có sự gắn kết bởi các yếu tố như lãnh thổ, lịch sử, kinh tế, văn hóa, và ý thức về sự đồng nhất.

d)

Một cộng đồng có ngôn ngữ chung và văn hóa

88.

Quan điểm này là của ai? “ Ở phương Tây dân tộc xuất hiện khi CNTB ra đời, ở phương Đông dân tộc xuất hiện trước khi CNTB ra đời

a)

Lênin

b)

Socrates

c)

Ăngghen

d)

C.Mác

89.

Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin,vấn đề cương lĩnh của dân tộc gồm những  nội dung nào?

a)

  Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc hoàn toàn bình đẳng,

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền tự trị, phát triển độc lập hoàn toàn.

d)

  Chỉ các dân tộc lớn có quyền tự quyết.

90.

Trong cương lĩnh của vấn đề dân tộc nội dung nào là quyền thiên liên nhất của các dân tộc?

a)

  Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

  Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

  Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả A,B,C đều đúng

91.

Các dân tộc có quyền tự quyết là:

a)

  Tự quyết định vận mệnh của dân tộc

b)

Có quyền lựa chọn chính trị

c)

Có quyền lựa chọn chính trị  và con đường phát triển của dân tộc

d)

A và C đều đúng

92.

Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh sự thống nhất dân tộc và giải phóng giai cấp

b)

Phản ánh sự thống nhất dân tộc, sự gắn bó chặt chẽ tinh thần chủ nghĩa yêu nước chủ nghĩa quốc tế

c)

  Phản ánh sự gắn bó chặt chẽ giữa tinh thần chủ nghĩa yêu nước chủ nghĩa quốc tế

d)

Cả A và C đều đúng

93.

Đặc điểm nào của dân tộc được hình thành do nhu cầu phải hợp sức để cùng đấu tranh chống giặc ngoại xâm

a)

Các dân tộc có truyền thống đoàn kết, gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất

b)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

c)

Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa VN thống nhất

d)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

94.

Có bao nhiêu xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Sự biến đổi nào là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

a)

Sự biến đổi của thời tiết, khí hậu

b)

Sự va chạm của các nền văn minh

c)

Sự biến đổi di truyền của con người

d)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

96.

Xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

  Các dân tộc trong tuần quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

A.  Cả A và B đều sai

97.

Xu hướng khách quan thứ hai trong sự phát triển quan hệ dân tộc là gì?

a)

Các dân tộc trong từng quốc gia muốn giữ nguyên trạng.

b)

Các dân tộc trong từng quốc gia muốn tách ra khỏi các dân tộc khác.

c)

Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí ở nhiều quốc gia, muốn liên hiệp lại với nhau.

d)

Các dân tộc muốn xóa bỏ toàn bộ mối liên hệ kinh tế và văn hóa.