Font size
WorksheetsÔn Tập Lịch Sử 10
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh
Sông Hồng.
Phù Nam.
Sa Huỳnh.
Trống đồng.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
Khu vực Trung bộ ngày nay.
Khu vực Nam bộ ngày nay.
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
săn bắn, hái lượm.
nông nghiệp lúa nước.
thương nghiệp.
thủ công nghiệp
Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là
Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân.
Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.
Vua - Qúy tộc, vương hầu - Bồ chính.
Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
Trống đồng Đông Sơn.
Tiền đồng Óc Eo.
Phù điêu Khương Mỹ.
Tượng phật Đồng Dương.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
Trung và Nam Trung bộ.
Khu vực Nam bộ.
Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
văn hóa Đồng Nai.
văn hóa Đông Sơn.
văn hóa Sa Huỳnh.
văn hóa Óc Eo.
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
phát triển thương nghiệp.
nông nghiệp lúa nước.
săn bắn, hái lượm.
trồng trọt, chăn nuôi.
Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
Khu vực Nam bộ.
Đồng bằng Sông Hồng.
Trung bộ và Nam bộ.
Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
Hình luật.
Hình thư.
Quốc triều hình luật.
Hoàng Việt luật lệ.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
Triều Tiền Lý.
Triều Ngô.
Triều Lê.
Triều Nguyễn.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
Quân chủ lập hiến.
Chiếm hữu nô lệ.
Dân chủ chủ nô.
Quân chủ chuyên chế.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?
Thời Lý.
Thời Trần.
Thời Lê sơ.
Thời Hồ.
Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
Cục bách tác.
Quốc sử quán.
Quốc tử giám.
Hàn lâm viện.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
Phố Hiến
Thanh Hà.
Thăng Long.
Hội An.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
văn học nhà nước và văn học dân gian.
văn học viết và văn học truyền miệng.
văn học nhà nước và văn học tự do.
văn học dân gian và văn học viết.
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
Nhà Lý.
Nhà Trần.
Lê sơ.
Tây Sơn.
Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
Có cội nguồn từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
Hê tư tưởng Nho giáo trong thời kì phong kiến độc lập.
Nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
Khuyến khích nhân tài.
Vinh danh hiền tài.
Đề cao vai trò của nhà vua.
Răn đe hiền tài.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật.
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là
đồng bằng.
ven biển.
đồi núi.
trung du.
Nhà ở truyền thống của người Kinh là
nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.
nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.
nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.
nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.
So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.
Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).
Trang phục có sự thay đổi theo mùa.
Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là
canh tác lúa nước.
chăn nuôi gia súc.
nuôi trồng thủy sản.
trồng cây lúa nương.
Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
xuất khẩu.
nhập khẩu
giao lưu.
biếu, tặng.
Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của
người Kinh.
người Thái.
người Nùng.
người Mường.
Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
nghề dệt và nghề đan.
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
nghề gốm và nghề rèn đúc.
nghề gốm và làm đồ trang sức.
Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiền?
Người Khơ-me.
Người Kinh.
Người Chăm.
Người Mường.
Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô
từng làng/bản và tộc người.
nhiều làng/bản hay cả khu vực.
tập trung ở các đô thị lớn.
diễn ra trên phạm vi cả nước.
Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?
Nghề nông trồng lúa.
Nghề chăn nuôi.
Ngành nghề thủ công.
Nghề đánh bắt thủy, hải sản.
Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.
Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
Tạo hồ chứa nước mưa trên đỉnh núi.
Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
Địa bàn sinh sống.
Thành phần dân cư.
Phân hóa xã hội.
Yếu tố tâm lí.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
Điều kiện tự nhiên.
Thành phần dân cư.
Phân hóa xã hội.
Yếu tố tâm lí.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
Hoạt động kinh tế, văn hóa.
Thành phần dân cư.
Phân hóa chính trị, xã hội.
Yếu tố tâm lí xã hội.
Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.
Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộ
dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.
Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.
Có nhiều cây cối chặng các lối đi.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
chu kì vòng đời.
văn hóa ẩm thực.
điều kiện tự nhiên.
các tôn giáo lớn.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
chu kì canh tác.
văn hóa ẩm thực.
điều kiện tự nhiên.
các tôn giáo lớn.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
chu kì thời gian.
văn hóa ẩm thực.
điều kiện tự nhiên.
các tôn giáo lớn.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.
khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
khi giành được nền độc lập tự chủ.
khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Về xã hội, Đảng và Nhà nước Việt Nam chủ trương thực hiện các chính sách xã hội đối với
đồng bào các dân tộc thiểu số.
đồng bào dân tộc Kinh.
đồng bào các dân tộc ở trung du.
đồng bào các dân tộc ở vùng hải đảo.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
Mặt trận Dân tộc Thống nhất.
Mặt trận Dân tộc Dân chủ.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
Rất quan trọng.
Đặc biệt quan trọng.
Tương đối quan trọng
Tương đối đặc biệt.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng công tác dân tộc và chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam hiện nay?
Phù hợp với giai cấp công nhân và nông dân.
Phù hợp với thời kì kháng chiến chống Mỹ.
Phù hợp với đồng bào dân tộc thiểu số.
phù hợp từng thời kỳ, vùng
Trong chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước Việt Nam chủ trương phát triển kinh tế ở miền núi, vùng dân tộc thiểu số nhằm
Khai thác tài nguyên
Khắc phục chênh lệch về kinh tế
Khắc phục chênh lệch về dân trí
Tận dụng lao động giá rẻ.
Giữ gìn các giá trị và bản sắc văn hóa của 54 dân tộc là nội dung chính sách dân tộc về lĩnh vực
Kinh tế
Văn hóa
Xã hội
Quốc phòng-an ninh
Củng cố địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc và quan hệ tộc người là nội dung chính sách dân tộc về lĩnh vực
Kinh tế
Văn hóa
Xã hội
Quốc phòng-an ninh
Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Trong chính sách dân tộc, về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam chủ trương phát triển kinh tế ở
miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
đồng bằng, vùng đông dân cư.
vùng kinh tế trọng điểm.
các đô thị lớn.
Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
Yêu cầu trị thủy.
Ý thức về một dòng giống chung.
Yêu cầu chống giặc ngoại xâm.
Yêu cầu giao lưu buôn bán.
Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là
nghệ thuật quân sự độc đáo.
khối Đại đoàn kết dân tộc.
tinh thần đấu tranh anh dũng.
truyền thống yêu nước.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
Con rồng cháu Tiên.
Bánh chưng, bánh giầy.
Sự tích trầu cau.
Sơn tinh thủy tinh.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
Củng cố an ninh quốc phòng.
Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
Chống lại các thế lực thù địch.
Nhân dân thị trấn Sông Đốc (xã đảo) được cấp Bảo hiểm y tế miên phí là chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước về lĩnh vực
Kinh tế
Văn hóa
Xã hội
Quốc phòng-an ninh
"Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại Khu vực 1 được cộng 2 điểm ưu tiên khi xét tuyển đại học" thể hiện quan điểm nào của Đảng, Nhà nước về chính sách dân tộc?
Đoàn kết
Bình đẳng
Tương trợ, cùng nhau phát triển
Tôn trọng
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam không thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
Kinh tế.
Văn hóa.
Xã hội.
Môi trường.
Giữ gìn các giá trị và bản sắc văn hóa của 54 dân tộc là chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước về lĩnh vực
Kinh tế
Văn hóa
Xã hội
Quốc phòng-an ninh
Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
Đưa Việt Nam trở thành cường quốc trên thế giới.
Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.
Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
cơ sở để đổi mới
Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
Đưa Việt Nam trở thành cường quốc trên thế giới.
Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.
