NEW
Font size
WorksheetsHoa sinh te bao trac nghiem de 1
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Đường nào sau đây KHÔNG CÓ tính khử
Fructose
Glucose
Maltose
Saccarose
Lactose
Lipid tan trong
Nước
Dung môi không phân cực
Dung dịch đệm trong nước
Dung dịch acid
Dung dịch NaCl
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid chứa acid phosphoric
Cephalin, cerebrosid, phosphatidyl serin
Lecithin, sterid, cerebrosid
Lecithin, sphingomyelin, sulfatid.
Lecithin, cephalin, sphingomyelin
Không nhóm nào trên là đúng.
Các acid amin thường gặp trong tự nhiên KHÔNG CÓ đặc điểm sau đây :
Hai nhóm chức – NH2 và – COOH cùng liên kết với C.
Thường tồn tại dưới dạng đồng phân quang học dãy D.
Có tính chất lưỡng tính.
Có thể tạo liên kết peptid.
Thường tồn tại dưới dang đồng phân quang học dãy L.
Acid amin nào dưới đây gốc R có nhóm – OH.
Gly
Ile
Trp
Ser
Lys
Protein nào sau đây là protein tạp :
Insulin
Albumin
Casein
GH
Collagen
Thành phần cấu tạo của một nucleotide gồm có
Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric.
Base nitơ và acid phosphoric.
Base nitơ và đường ribose 5P.
Base nitơ và đường pentose.
Các câu trên đều sai.
Chất nào sau đây không phải base purin :
Guanin
Thymin
Adenin
N6
– Methyl adenine.
N2
– Methyl guanine.
Enzym lyase theo phân loại quốc tế thuộc loại nào dưới đây :
1
2
3
4
5
Phản ứng Glucose + ATP Glucose 6 Phosphat + ADP được xúc tác bởi :
Hydrolase
Racemase
Transferase
Peroxidase
Catalase
Enzym loại vận chuyển nhóm amin có coenzyme nào sau đây :
FAD
NAD+
Pyridoxal phosphate
FMN
Coenzym Hem
Cơ chế tác dụng của enzyme :
Tạo ra phản ứng hóa học
Làm tăng năng lượng của phản ứng
Làm thay đổi chiều của phản ứng
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Cả 4 trả lời ở trên đều sai
Các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử nằm ở
Chất khuôn (matrix) của ty thể.
Khoảng giữa 2 màng ty thể.
Bề mặt trong của màng ngoài ty thể.
Màng trong của ty thể.
Bề mặt ngoài của màng ngoài ty thể.
Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 :
3
5
4
2
Các trả lời trên đều sai.
Phản ứng chuyển acid pyruvic thành acetyl CoA do enzyme :
Pyruvat dehydrogenase xúc tác có coenzyme là TPP.
Dihydrolipoyl transacetylase xúc tác có coenzyme là Lipoamid.
Dihydrolipoyl dehydrogease xúc tác có coenzyme là FAD.
Cả 3 enzym trên.
Pyruvat dehydrogenase xúc tác có coenzyme là NAD+
.
Thoái hóa glucose theo con đường hexose diphosphat có đặc điểm nào sau đây :
Tạo CO2, H2O và NADPH, H+
.
Phân tử glucose sau khi phosphoryl hóa được oxy hóa trực tiếp.
Glucose được phosphoryl hóa hai lần.
Tạo ribose 5 phosphat.
Tạo thành nhiều phân tử 2 carbon là acetyl CoA.
Quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện
ái khí tạo sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây :
Ribose 5 phosphat.
CO2, H2O và ATP.
Acid lactic.
Pyruvat
Fructose 6 phosphat và phosphoglyceraldehyd.
Trong con đường đường phân, enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng không
thuận nghịch.
Hexokinase
Aldolase
Phosphoglycerate kinase.
Phosphoglycerate mutase.
Enolase
Phản ứng glucose 6 phosphat fructose 6 phosphat được xúc tác bởi enzyme :
Phosphoglucoisomerase
Phosphofructokinase
Aldolase
Hexokinase
Enolase
Enzym nào sau đây tham gia oxy hóa glucose theo con đường
hexomonophosphat :
UDP phosphorylase.
Hexokinase
Phosphofructokinase
Glucose 6 phosphat dehydrogenase.
Phosphoglucomutase
Acid béo KHÔNG được tổng hợp ở người là :
acid oleic.
acid linoleic.
acid palmitoleic.
acid stearic.
acid palmitic.
Nơi chủ yếu tạo acetoacetat từ acid béo :
Gan
Mô mỡ
Thành ruột
Thận
Cơ
Phản ứng Phospholipid + H2O Lysophospholipid + a.béo được xúc tác bởi :
Lipase
Phospholipase A
Lysophospholipase
Phospholipase D.
Phosphatidat phosphatase.
Sau bữa ăn 1 – 2 giờ, huyết tương đục là do sự có mặt nhiều của :
Chylomicron
LDL
VLDL
HDL
Tất cả các thành phần trên.
Enzym nào sau đây KHÔNG PHẢI của dịch tụy :
Enterokinase
Trypsin
Chymotrypsin
Elastase
Carboxypeptidase
Phản ứng cuối cùng của chu trình ure xúc tác vởi enzyme nào dưới đây :
Arginase
Lyase
Synthetase
Transferase
Oxidase
Sản phẩm đầu tiên của sự thoái hóa Hem là sản phẩm nào dưới đây :
Globin
Bilirubin tự do.
Biliverdin
Bilirubin liên hợp.
Urobilinogen
Vàng da sau gan do nguyên nhân nào dưới đây :
Tăng Bilirubin tự do do hóa chất, thuốc gây vỡ hồng cầu.
Tăng Bilirubin liên hợp do tan máu nhiều.
Tăng Bilirubin tự do ở trẻ sơ sinh.
Tăng Bilirubin toàn phần do viêm gan.
Tăng Bilirubin toàn phần do khối u đầu tụy.
Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của :
Adenin và Guanin.
Dihydro Uracil.
Thymin và Cytosin.
Adenin và Uracil.
Tất cả đều sai.
Trong sự nhân đôi ADN, enzyme nào sau đây có tác dụng xúc tác sự tạo ARN
mồi ?
Primase
ARN polymerase.
Transcriptase ngược.
Helicase
Không có enzyme nào kể trên.
Các yếu tố sau đây đều hiện diện trong sự nhân đôi ADN, NGOẠI TRỪ (chọn
câu đúng nhất).
ARN mồi
UTP
Transcriptase
ADN ligase.
Đoạn Okazaki.
Quá trình dịch mã :
Cần sự tham gia của DNA polymerase.
Cần sự tham gia của RNA polymerase.
Là sự tổng hợp protein.
Xảy ra sau quá trình nhân đôi.
Tất cả đều sai.
Bộ 3 nucleotid kết thúc tổng hợp protein là :
UAG, AGA và UAA.
UUU, UCG và UCA.
UCA, UCG và UGG.
UAG, UAA và UGA.
UCA, UAA và UCG.
Thành phần hóa học chính của màng tế bào gồm :
Phospholipid, protein, triglyceride, acid béo.
Lecithin, cholesterol, acid béo tự do, diglycerid.
Phospholipid, cholesterol, protein, carbohydrate.
Cholesterol este, glucid, globulin, phospholipid.
Protein, triglycerid, lecithin, lipoprotein.
Màng phospholipid nhân tạo cho qua lại tự do các chất sau :
Nước, các phân tử mang điện tích, các phân tử phân cực.
Các chất khí, nước, các phân tử phân cực có TLPT thấp.
Các chất khí, nước, các ion.
Nước, các phân tử phân cực không mang điện có TLPT thấp, các chất khí.
Nước, các chất khí, các ion hóa trị I.
Epinephrin (adrenalin) là hormone :
loại dẫn xuất acid amin và tác dụng tới tế bào đích thông qua cGMP.
loại dẫn xuất acid amin và tác dụng tới tế bào đích thông qua cAMP.
loại peptid ngắn và tác dụng tới tế bào đích thông qua cGMP.
loại ecosanoid và tác dụng tới tế bào đích thông qua cAMP.
loại hormone thần kinh và tác dụng tới tế bào đích thông qua cGMP.
Cấu tạo của vasopressin (ADH) gồm :
2 chuỗi polypeptide, mỗi chuỗi có 31 acid amin và có 2 cầu disulfua.
1 chuỗi polypeptide, có 9 acid amin và có 2 cầu disulfua.
1 chuỗi polypeptide, có 19 acid amin và có 2 cầu disulfua.
chuỗi polypeptide, mỗi chuỗi có 51 acid amin và có 2 cầu disulfua.
1 chuỗi polypeptide, có 9 acid amin và có 1 cầu disulfua.
Hormon T3 có trong máu ở dạng :
gắn với Globulin (TBG), albumin (TBA), và dạng T3 tự do (FT3).
gắn với Globulin (TBG), prealbumin (TBPA), và dạng T3 tự do (FT3).
gắn với Globulin (TBG), prealbumin (TBPA).
gắn với Globulin (TBG) và dạng T3 tự do (FT3).
gắn với prealbumin (TBPA), và dạng T3 tự do (FT3).
Nước KHÔNG CÓ vai trò nào sau đây trong cơ thể :
Bảo vệ cơ thể.
Cấu tạo cơ thể.
Hòa tan và vận chuyển các chất, dinh dưỡng, cặn bã, hormone.
Điều hòa thân nhiệt.
Tạo áp suất thẩm thấu của các dịch trong cơ thể.
Chất vô cơ KHÔNG CÓ vai trò nào sau đây trong cơ thể :
Cấu tạo tế bào.
Tạo áp suất thẩm thấu.
Tạo hệ thống đệm.
Điều hòa thân nhiệt.
Tham gia vào hoạt động của một số enzyme.
Ái lực của Hb với O2 giảm khi :
pCO2 tăng, pH tăng, DPG tăng, nhiệt độ tăng.
pCO2 giảm, pH tăng, DPG tăng, nhiệt độ tăng.
pCO2 tăng, pH tăng, DPG tăng, nhiệt độ giảm.
pCO2 tăng, pH giảm, DPG tăng, nhiệt độ tăng.
pCO2 tăng, pH tăng, DPG giảm, nhiệt độ tăng.
Sự tạo thành carbamin xảy ra ở :
Các chuỗi a
Các chuỗi b
Hem.
Các chuỗi a và các chuỗi b
Fe2+
Khi một base xâm nhập vào cơ thể, nó sẽ tác dụng với :
Phần H2CO3 của hệ đệm bicarbonate.
Hemoglobin
Proteinat của protein máu.
Phần HCO3
-
cỉa hệ đệm bicarbonate.
Albumin của máu.
Gan KHÔNG CÓ khả năng tổng hợp glycogen từ :
Galactose
Fructose
Lysin
Pyruvat
Lactat
Sự lọc của protein qua cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
Tình trạng huyết động học cục bộ hay lưu lượng máu.
Sự tích điện của phân tử protein.
Hình dáng của phân tử protein.
Kích thước của phân tử protein.
Cả bốn yếu tố nói trên.
Thận tái hấp thu tới 90% bicarbannat ở đoạn nào sau đây của nephron.
Quai Henle.
Ống góp.
Ống lượn gần.
Ống lượn xa.
Cầu thận.
Một trong những chức năng của albumin trong máu :
Tạo áp suất keo.
Tạo áp suất thủy tĩnh.
Vận chuyển Cu2+
Miễn dịch.
Tất cả các loại trên.
Trong cấu trúc của cơ vân, đơn vị co cơ gồm :
Băng A, 2 băng I, được giới hạn bởi 2 đĩa Z.
Băng A, 2 băng I, được giới hạn bởi 2 đĩa M.
Băng A, 2 nửa băng I, được giới hạn bởi 2 đĩa M.
Băng A, 2 nửa băng I, được giới hạn bởi 2 đĩa Z.
Băng A, vùng H, được giới hạn bởi 2 đĩa M.
Các chất dẫn truyền thần kinh loại kích thích có thể là :
Glutamat, GABA, Dopamin.
Aspartat, glycin, ATP.
Acetylcholine, faurin, noradrenalin.
Dopamin, acetylcholine, adrenalin.
Histamin, serotonin, taurin.
Serotonin được tổng hợp từ :
Phenylalanin
Tyrosin
Tryptophan
Glutamat
Histidin
