wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ nào trong nông nô được hình thành và phát triển tại Pháp từ nửa cuối thế kỷ ... đến nửa đầu thế kỷ ...?

a)

XVII - XVIII

b)

XVIII - XIX

c)

XIX - XX

d)

XVI - XVII

2.

Môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3.

3.

Điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và ... trong đó các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và ... tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

a)

quan hệ sản xuất

b)

quan hệ phân phối sản phẩm sau khi sản xuất

c)

đối tượng lao động

d)

kiến trúc thượng tầng

4.

Các phạm trù, khái niệm khoa học với tư cách là kết quả nghiên cứu và phát triển khoa học kinh tế chính trị ở giai đoạn sau đều có sự ...

a)

kế thừa một cách sáng tạo trên cơ sở những tiền đề lý luận đã được khám phá ở giai đoạn trước đó, đồng thời dựa trên cơ sở kết quả tổng kết thực tiễn kinh tế của xã hội đang diễn ra.

b)

kế thừa những tiền đề lý luận đã được khám phá ở giai đoạn trước đó và kết quả tổng kết thực tiễn kinh tế của xã hội đang diễn ra.

c)

tổng kết thực tiễn kinh tế của xã hội đang diễn ra.

d)

kế thừa một cách sáng tạo trên cơ sở những tiền đề lý luận đã được khám phá ở giai đoạn trước đó.

5.

Điền vào chỗ trống: Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển vào cuối thế kỷ ... đến nửa đầu thế kỷ ...

a)

XVIII - XIX

b)

XV - XVII

c)

XVII - XVIII

d)

XVI - XVII

6.

Quá trình phát triển của khoa học Kinh tế chính trị được khái quát qua các thời kỳ sau:

a)

1. Từ thời kỳ cổ đại đến thế kỷ XVIII. 2. Từ sau thế kỷ XVIII đến nay.

b)

1. Từ thời kỳ cổ đại đến thế kỷ XVII. 2. Từ sau thế kỷ XVII đến nay.

c)

1. Từ thời kỳ cổ đại đến thế kỷ XVI. 2. Từ sau thế kỷ XVI đến nay.

d)

1. Từ thời kỳ

7.

Chức năng nào của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn thực hành xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp hơn tới giải phóng con người, xóa bỏ dần áp bức bóc lột, bất công giữa con người với con người?

a)

Nhận thức

b)

Thực tiễn

c)

Tư tưởng

d)

Phương pháp luận

8.

Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương ở Tây Âu:

a)

A.Smith, W.Petty, D.Ricardo.

b)

C.Mác, Ph. Ăngghen.

c)

Stafford, Thomas Mun, Xcaphuri, A.Serra, A.Montchrestien.

d)

C.Mác, Ph. Ăngghen, V.I.Lênin.

9.

Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm cung cấp

a)

Những tri thức về sự vận động của các quan hệ sản xuất

b)

Tri thức về những quy luật kinh tế của xã hội trong những trình độ phát triển khác nhau của xã hội

c)

Tri thức về sự tác động lẫn nhau giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Những tri thức về sự vận động của các quan hệ sản xuất, về sự tác động lẫn nhau giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, về những quy luật kinh tế của xã hội trong những trình độ phát triển khác nhau của xã hội

10.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ bao nhiêu ở Tây Âu?

a)

XIX

b)

XVII

c)

XVIII

d)

XVI

11.

Điền vào chỗ trống: Với học thuyết ..., C.Mác đã xây dựng cơ sở khoa học cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác như một chỉnh thể, làm nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

a)

lợi nhuận

b)

địa tô

c)

giá trị

d)

giá trị thặng dư nói riêng và Bộ tư bản nói chung

12.

Nguồn gốc trực tiếp của sự hình thành Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Chủ nghĩa trọng nông.

b)

Một số lý thuyết kinh tế của các nhà tư tưởng chủ nghĩa xã hội không tưởng (XV-XIX).

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.

d)

Chủ nghĩa trọng thương.

13.

Khoa học kinh tế nói chung và khoa học kinh tế chính trị nói riêng đều có điểm chung ở chỗ là kết quả

a)

Của tổng kết thực tiễn kinh tế xã hội đang diễn ra

b)

Nghiên cứu của toàn nhân loại

c)

Của quá trình không ngừng hoàn thiện

d)

Nghiên cứu của C.Mác, Ph. Ăngghen, V.I.Lênin

14.

Tác phẩm "Chuyên luận về kinh tế chính trị" của nhà kinh tế nào?

a)

A. Montchrestien

b)

Xcaphuri

c)

Thomas Mun

d)

A. Smith

15.

Tới thế kỷ XVIII, với sự xuất hiện hệ thống lý luận của nhà kinh tế học người Anh tên là A. Smith, kinh tế chính trị chính thức trở thành môn học với các

a)

Khái niệm chuyên ngành

b)

Phạm trù, khái niệm chuyên ngành

c)

Phạm trù chuyên ngành

d)

Phạm trù, khái niệm cụ thể

16.

Điền vào chỗ trống: Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" được xuất hiện ở ... vào năm ...

(a)  

17.

Điền vào chỗ trống: ... là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị.

a)

D. Thời gian lao động cá biệt

b)

C. Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

B. Giá trị sử dụng

d)

A. Giá trị trao đổi

18.

Điền vào chỗ trống: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động ... tạo ra ... giá trị hơn so với lao động ...

a)

A. cụ thể ; ít ; trừu tượng

b)

B. phức tạp ; ít ; giản đơn

c)

C. trừu tượng ; nhiều ; cụ thể

d)

D. phức tạp ; nhiều ; giản đơn

19.

đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động ... tạo ra ... giá trị hơn so với lao động ...

a)

cụ thể ; ít ; trừu tượng

b)

phức tạp ; ít ; giản đơn

c)

trừu tượng ; nhiều ; cụ thể

d)

phức tạp ; nhiều ; giản đơn

20.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích

a)

Mua bán

b)

Tự cung tự cấp

c)

Trao đổi, mua bán

d)

Trao đổi

21.

Điền vào chỗ trống: Giá trị sử dụng của hàng hóa là ... của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

a)

tính năng

b)

công năng

c)

tác dụng

d)

công dụng

22.

Quy luật giá trị là quy luật

a)

riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

kinh tế chung của mọi xã hội

23.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động; Phân hóa những người sản xuất.

d)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động; Phân hóa những người sản xuất.

24.

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên xuất hiện khi:

a)

Trao đổi trở nên thường xuyên hơn, một hàng hóa có thể được đặt trong mối quan hệ với nhiều hàng hóa khác.

b)

Trao đổi giữa các hàng hóa với nhau mang tính ngẫu nhiên.

c)

Lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội phát triển hơn, sản xuất hàng hóa và thị trường ngày càng mở rộng.

d)

Việc trao đổi trực tiếp trở nên không thích hợp, trình độ sản xuất hàng hóa phát triển cao hơn, chủng loại hàng hóa càng phong phú hơn.

25.

Về mặt cấu thành, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra, bao hàm:

a)

Tư bản cố định + tư bản lưu động.

b)

Hao phí lao động quá kh

c)

Tư bản bất biến + tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến + tư bản lưu động.

26.

Về mặt cấu thành, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra, bao hàm:

a)

Tư bản cố định + tư bản lưu động.

b)

Hao phí lao động quá khứ + hao phí lao động mới kết tinh thêm.

c)

Tư bản bất biến + tư bản lưu động.

d)

Tư bản bất biến + tư bản khả biến.

27.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

28.

Điền vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất ... của lao động sản xuất hàng hóa.

a)

tư nhân

b)

cộng đồng

c)

nhà nước

d)

xã hội

29.

Để sản xuất hàng hóa hình thành và phát triển, cần mấy điều kiện?

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

30.

Vai trò của Nhà nước khi tham gia thị trường là:

a)

Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

b)

Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật tất yếu của thị trường.

c)

Định hướng trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

d)

Định hướng sản xuất.

31.

Vai trò của người tiêu dùng khi tham gia thị trường là:

a)

Định hướng sản xuất.

b)

Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật tất yếu của thị trường.

c)

Người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

d)

Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

32.

Khi xuất hiện hiện tượng phi phí sản xuất thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành:

a)

D. G=c+v+m

b)

C. p′=c+vP​×100%

c)

A. G=k+m

d)

B. p′​=∑(C+V)∑P​×100%

33.

Khi xuất hiện hiện tượng phạm trù chi phí sản xuất thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành:

a)

G=k+m

b)

p′​=∑(C+V)∑P​×100%

c)

p′=c+vP​×100%

d)

G=c+v+m

34.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

b)

Cạnh tranh giữa các ngành.

c)

Phân công lao động xã hội.

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

35.

Tư bản bất biến ký hiệu là:

a)

m′

b)

m

c)

v

d)

c

36.

Tiền biến thành tư bản khi được dùng để mang lại:

a)

Giá trị.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Giá trị trao đổi.

37.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được.

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê.

c)

Hiệu quả của tư bản.

d)

Chỉ chi nhà tư bản mới đầu tư có lợi.

38.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác, được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm:

a)

Lược thảo phê phán khoa Kinh tế chính trị

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh năm 1884

c)

Bộ Tư bản

d)

Nguồn gốc của Gia đình, sở hữu tư nhân và Nhà nước

39.

Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội.

b)

Người lao động được tự do về thân thể.

c)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Người lao động phải có tư liệu sản xuất.

40.

Nền kinh tế thị trường có mấy ưu thế?

a)

3.

b)

4.

c)

6.

d)

5.

41.

Lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất hàng hóa được tính bằng

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

42.

Một trong những thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Hao phí lao động trừu tượng.

d)

Phân công lao động xã hội.

43.

Hàng hóa có thể ở dạng

a)

vật thể hoặc phi vật thể

b)

phi vật thể

c)

vật thể và phi vật thể

d)

vật thể

44.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của

a)

người mua

b)

người lao động

c)

người bán

d)

người sản xuất

45.

Một trong hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Giá trị.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Lao động trừu tượng.

d)

Giá cả.

46.

Điền vào chỗ trống: Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể ... của con người, thông qua trao đổi, mua bán.

a)

thỏa mãn nhu cầu nào đó

b)

đáp ứng nhu cầu nào đó

c)

thỏa mãn sự yêu thích nào đó

d)

cung ứng nhu cầu nào đó

47.

Điền vào chỗ trống: Hàng hóa là sản phẩm của ..., có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

a)

người sở hữu tư liệu sản xuất

b)

người nông dân

c)

người công nhân

d)

người lao động

48.

Về bản chất, tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt, là kết quả của quá trình phát triển của

a)

sản xuất và tiêu thụ hàng hóa

b)

tiêu thụ và trao đổi hàng hóa

c)

sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

sản xuất hàng hóa

49.

Cường độ lao động chịu ảnh hưởng của các yếu tố:

a)

Công tác tổ chức, kỷ luật lao động

b)

Sức khỏe, thể chất, tâm lý.

c)

Sức khỏe, thể chất, tâm lý, trình độ tay nghề thành thạo của người lao động, công tác tổ chức, kỷ luật lao động.

d)

Trình độ tay nghề thành thạo của người lao động

50.

Điền vào chỗ trống: Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất là điều kiện ... để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển.

a)

D. đủ

b)

C. tất yếu

c)

B. cần

d)

A. quan trọng

51.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là:

a)

Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

b)

Định hướng sản xuất.

c)

Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật tất yếu của thị trường.

d)

Người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

52.

Điền vào chỗ trống: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị ..., dôi ra ngoài giá trị sức lao động do ... tạo ra, là kết quả của lao động không công cho nhà tư bản.

a)

cũ công nhân

b)

cũ người lao động

c)

mới công nhân

d)

mới người lao động

53.

Công thức vận động theo công thức:

a)

T - H - T'

b)

H - T - H'

c)

T' = T + t (t>0)

d)

T - H - T

54.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của các nhân tố chủ yếu là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình cung cầu về tư bản cho vay.

b)

Lợi nhuận và tình hình cung cầu về tư bản cho vay.

c)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình cung cầu về tư bản cho vay.

d)

Lợi nhuận bình quân và tình hình cung cầu về tư bản cho vay.

55.

Ký hiệu số vòng chu chuyển của tư bản là:

a)

M

b)

G

c)

P

d)

n

56.

Một trong những thuộc tính của hàng hóa sức lao động là:

a)

Lao động quá khứ.

b)

Giá trị.

c)

Lao động trừu tượng.

d)

Lao động cụ thể.

57.

m là ký hiệu của:

a)

Giá trị.

b)

Giá trị thặng dư.

c)

Giá cả.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

58.

Muốn đo lường giá trị của các hàng hóa, bản thân tiền tệ phải có:

a)

Giá cả.

b)

Giá trị.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Giá trị trao đổi.

59.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

60.

Giá cả của hàng hóa có thể lên xuống do tác động bởi yếu tố:

a)

Giá trị tiền; Ảnh hưởng quan hệ cung cầu.

b)

Giá trị hàng hóa; Ảnh hưởng quan hệ cung cầu.

c)

Giá trị hàng hóa; Giá trị tiền.

d)

Giá trị hàng hóa; Giá trị tiền; Ảnh hưởng quan hệ cung - cầu.

61.

Một trong những điều kiện để nền sản xuất hàng hóa ra đời là:

a)

Sản phẩm của người lao động phải có giá trị sử dụng.

b)

Phân công lao động xã hội.

c)

Sản phẩm của người lao động phải có giá trị trao đổi.

d)

Sản phẩm của người lao động phải có giá trị.

62.

Sản xuất hàng hóa có mấy đặc trưng?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

63.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

64.

Khi tăng năng suất lao động thì

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng; Thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn1 vị hàng hóa giảm; Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.

b)

Thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa giảm; Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng.

65.

Điền vào chỗ trống: Lao động trừu tượng tạo ra ... của hàng hóa.

a)

giá trị sử dụng

b)

lợi nhuận

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị

66.

Điền vào chỗ trống: Thị trường là tổng hòa những mối quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc ... với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội.

a)

mua bán

b)

trao đổi, mua bán

c)

giao dịch

d)

trao đổi

67.

Điền vào chỗ trống: Giá trị là lao động ... của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

a)

xã hội

b)

cá biệt

c)

trừu tượng

d)

cụ thể

68.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu bằng sự phân tích

a)

giá trị thặng dư

b)

lợi nhuận

c)

tiền tệ

d)

hàng hóa

69.

Năng suất lao động và thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa có mối quan hệ

a)

hỗ trợ

b)

tỷ lệ nghịch

c)

mật thiết

d)

tỷ lệ thuận

70.

Điền vào chỗ trống: Sản xuất ra đời là bước ngoặt căn bản trong lịch sử phát triển của xã hội loài người, đưa loài người thoát khỏi tình trạng ..., xóa bỏ nền kinh tế tự nhiên, phát triển nhanh chóng lực lượng sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế.

a)

dã man

b)

văn minh

c)

mông muội

d)

kém phát triển

71.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là để thỏa mãn nhu cầu của:

a)

Người sản xuất.

b)

Người phân phối.

c)

Người bán.

d)

Người mua.

72.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H

b)

T = T + t (t>0)

c)

T - H - T

d)

H - T - T

73.

lao động là để thỏa mãn nhu cầu của:

a)

Người sản xuất.

b)

Người phân phối.

c)

Người bán.

d)

Người mua.

74.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H

b)

T = T + t (t>0)

c)

T - H - T

d)

H - T - T

75.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được.

b)

Chỉ chi nhà tư bản mới đầu tư có lợi.

c)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê.

d)

Hiệu quả của tư bản.

76.

Điền vào chỗ trống: C. Mác viết: "... là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một2 giá trị sử dụng nào đó".

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực giải quyết vấn đề

c)

Sức lao động

d)

Năng lực phán đoán

77.

Giá trị của hàng hóa sức lao động do những bộ phận nào hợp thành?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động; Chi phí đào tạo người lao động.

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động; Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi người lao động; Giá trị đủ để phục vụ nhu cầu giải trí của người lao động

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động; Chi phí đào tạo người lao động; Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động.

d)

Chi phí đào tạo người lao động; Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động.

78.

Giá trị thặng dư ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

m'

d)

C

79.

Kinh tế thị trường có mấy khuyết tật?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

80.

ặng dư ký hiệu là:

a)

A.V

b)

B.m

c)

C.m'

d)

D.C

81.

Kinh tế thị trường có mấy khuyết tật?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

82.

Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

A. Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

b)

B. Người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán, cho nên họ phải bán sức lao động.

c)

C. Phân công lao động xã hội.

d)

D. Người lao động phải có tư liệu sản xuất.

83.

Tiền tệ trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn vận động trong quan hệ:

a)

A. H-T-H

b)

B. T-H-T

c)

C. T-T-H

d)

D. T'=T+(r-0)

84.

Lợi nhuận khuếch đại được đo bằng số tuyệt đối phản ánh điều gì?

a)

A. Quy mô hiệu quả kinh doanh.

b)

B. Ngành nghề, phương án kinh doanh nào cho hiệu quả nhất.

c)

C. Mức độ hiệu quả kinh doanh.

d)

D. Trình độ khai thác sức lao động.

85.

Các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận bao gồm: Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản;

a)

A. Tiết kiệm tư bản lưu động

b)

B. Tiết kiệm tư bản cố định

c)

C. Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

D. Tiết kiệm tư bản khả biến

86.

Các thuộc tính của hàng hóa sức lao động là gì?

a)

A. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

B. Giá trị và giá trị sử dụng.

c)

C. Lao động quá khứ và lao động sống.

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

87.

Để sức lao động trở thành hàng hóa cần mấy điều kiện?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

88.

c là ký hiệu cho đại lượng nào?

a)

A. Tư bản bất biến.

b)

B. Tư bản khả biến.

c)

C. Tư bản lưu động.

d)

D. Tư bản cố định.

89.

Nhà tư bản đã mua được một loại hàng hóa đặc biệt nào mà trong quá trình sử dụng loại hàng hóa này, giá trị của nó không những1 không được bảo tồn mà còn tạo ra được giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó?

a)

A. Tiền.

b)

B. Vàng.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Máy móc hiện đại.

90.

Các đại diện của nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh là:

a)

Phurie, Xanhximong.

b)

W.Petty, A.Smith, D.Ricardo.

c)

Stanfod, Thomas Mun, Xcaphuri.

d)

Boisguillebert, F.Quesney, Turgot.

91.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Chức năng tư tưởng.

b)

Chức năng nhận thức.

c)

Chức năng liên ngành.

d)

Chức năng thực tiễn.

92.

Vai trò của người sản xuất khi tham gia thị trường là:

a)

Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

b)

Người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

c)

Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện nhiều biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường.

d)

Định hướng sản xuất.

93.

Một trong những thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

b)

Giá trị sử dụng

c)

Phân công lao động xã hội.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

94.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong:

a)

Mọi xã hội.

b)

Chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

c)

Các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Xã hội tự cung tự cấp.

95.

Một trong những đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển.

b)

Gián tiếp nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới.

c)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế.

d)

Có đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước phá

96.

Tăng cường độ lao động làm cho:

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên.

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên; Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất một đơn vị hàng hóa không thay đổi; Tăng mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động.

c)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất một đơn vị hàng hóa không thay đổi.

d)

Tăng mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động.

97.

Việc cố tình xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa, sẽ làm cho xã hội

a)

ngày càng phát triển

b)

chậm phát triển

c)

dư thừa hàng hóa

d)

khan hiếm và khủng hoảng

98.

Giá trị sử dụng chỉ được thực hiện trong việc

a)

sản xuất

b)

sử dụng hay tiêu dùng

c)

trao đổi

d)

mua bán

99.

Tiền tệ trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vận động trong quan hệ:

a)

T'=T+(t-0)

b)

T-H-T'

c)

T-H-T

d)

H-T-H

100.

Hàng hóa sức lao động có mấy thuộc tính?

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

101.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của người công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm trong quá trình sản xuất, được C.Mác gọi là gì?

a)

Tư bản bất biến.

b)

Tư bản khả biến.

c)

Tư bản cố định.

d)

Tư bản lưu động.

102.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hình thức vận động của tiền tệ trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn và của tiền tệ trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giá trị lớn hơn.

b)

Mục đích của quá trình lưu thông.

c)

Giá trị sử dụng.

103.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành đầu tiên ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

104.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XIII

b)

Thế kỷ XIV

c)

Thế kỷ XV

d)

Thế kỷ XVI

105.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Lĩnh vực phân phối

b)

Lĩnh vực trao đổi

c)

Lĩnh vực sản xuất

d)

Lĩnh vực lưu thông

106.

Câu 229: Khối Mậu dịch tự do Bắc Mỹ, viết tắt là:

a)

D. EU

b)

C. OPTIC

c)

B. NAFTA

d)

A. ACU

107.

Câu 230: Khái niệm "lợi ích kinh tế" là:

a)

D. Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.  

b)

C. Sự thỏa mãn nhu cầu của con người mà sự thỏa mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó.

c)

B. Cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

d)

A. Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

108.

Câu 231: Lựa chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội mà ở đó __________________; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

a)

D. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

C. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

B. nước mạnh, dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

A. dân giàu, dân chủ, nước mạnh, công bằng, văn minh.

109.

Câu 232: Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là gì?

a)

A. Là sự thỏa mãn nhu cầu của con người mà sự thỏa mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó.

b)

B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

c)

C. Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

d)

D. Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.  

110.

Câu 232: Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là gì?

a)

A. Là sự thỏa mãn nhu cầu của con người mà sự thỏa mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó.

b)

B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

c)

C. Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

d)

D. Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.  

111.

Câu 233: Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là:

a)

A. Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn Nhà nước, sử dụng có hiệu quả các tài sản công, phân biệt rõ tài sản do vốn kinh doanh và tài sản để thực hiện mục tiêu chính sách xã hội.

b)

B. Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Cụ thể hóa các chủ trương, chính sách, pháp luật kinh tế, các loại hình doanh nghiệp.

d)

D. Hoàn thiện thể chế, chủ trương, chính sách, pháp luật kinh tế.

112.

Câu 234: Điền vào chỗ trống: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất càng __________________, việc đáp ứng lợi ích kinh tế của các chủ thể càng __________________.

a)

A. cao - dễ dàng

b)

B. cao - khó khăn

c)

C. ổn định - dễ dàng

d)

D. thấp - dễ dàng

113.

Câu 235: Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là:

a)

A. Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh

c)

C. Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn Nhà nước, sử dụng có hiệu quả các tài sản công, phân biệt rõ tài sản do vốn kinh doanh và tài sản để thực hiện mục tiêu chính sách xã hội.

d)

D. Hoàn thiện thể chế cho sự phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp.